Nghị định · Chính phủ
Nghị định 163/2016/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 21/12/2016
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (3230)
- 34/2017/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý (05/10/2017)
- 342/2016/TT-BTC — Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước (30/12/2016)
- 20/2026/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội cho vay đối với người nghèo, các đối tượng chính sách khác và đối tượng đặc thù của thành phố Hà Nội (06/02/2026)
- 157/2025/TT-BTС — Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước (31/12/2025)
- 147/2025/TT-BTC — Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán vốn đầu tư công và kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 (31/12/2025)
- 157/2025/TT-BTC — Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước (31/12/2025)
- '90/2025/NQ-HĐND — Quy định đối tượng khó khăn khác được hưởng chính sách trợ giúp xã hội và mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (30/12/2025)
- 42/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (30/12/2025)
- 86/2025/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực trợ giúp xã hội và bảo vệ chăm sóc trẻ em trên địa bàn thành phố Hà Nội (29/12/2025)
- 90/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho từng cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 65/2025/NQ-HĐND (26/12/2025)
- 113/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động về công tác tại các xã, phường khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương 02 cấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu (25/12/2025)
- 44/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ đối với đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn thành phố Huế (25/12/2025)
- 48/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Huế (25/12/2025)
- 89/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách, chế độ nghỉ việc đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh trước thời điểm ngày 01/7/2025 theo Điều 4 Nghị quyết số 07/2025/NQ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (16/12/2025)
- 039/2025/QĐ-UBND — Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (11/12/2025)
- 78/2025/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (11/12/2025)
- 08/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 (11/12/2025)
- 50/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về thủ tục hành chính thực hiện chính sách hỗ trợ để khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (11/12/2025)
- 19/2025/NQ-HĐND — quy định chế độ chi họp báo định kỳ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (11/12/2025)
- 21/2025/NQ-HĐND — quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (11/12/2025)
- 13/2025/NQ-HĐND — Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (11/12/2025)
- 15/2025/NQ-HĐND — quy định mức học phí, hỗ trợ học phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị từ năm học 2025 - 2026 (11/12/2025)
- 47/2025/NQ-HĐND — Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục từ năm học 2025 - 2026 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/12/2025)
- 65/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho từng cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 và Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 (10/12/2025)
- 66/2025/NQ-HĐND — Quy định chế độ hỗ trợ chăm sóc sức khỏe đối với người có công, nhân sĩ, trí thức, cán bộ và một số đối tượng tiêu biểu khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (10/12/2025)
- 36/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ đối với học sinh các trường trung học phổ thông chuyên thuộc tỉnh; học sinh tham gia đội tuyển, giáo viên của tỉnh và chuyên gia tham gia bồi dưỡng đội tuyển thi chọn học sinh giỏi, thi nghiên cứu khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, khu vực quốc tế hoặc quốc tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- 177/2025/NQ-HĐND — Quy định chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, học sinh, sinh viên nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào học tập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 (10/12/2025)
- 82/2025/NQ-HĐND — Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026 (10/12/2025)
- 81/2025/NQ-HĐND — Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026 (10/12/2025)
- 86/2025/NQ-HĐND — Quy định một số chính sách khuyến khích giáo viên, giảng viên, học sinh, sinh viên, học viên đoạt giải trong các kỳ thi cấp Thành phố, quốc gia, khu vực, quốc tế và giáo viên, giảng viên có thành tích đào tạo, bồi dưỡng các học sinh, sinh viên, học viên đoạt các giải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (10/12/2025)
- … và 3200 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (4)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 04/2021/NQ-HĐND — Ban hành Quy định mức chi, thời gian hưởng bồi dưỡng, hỗ trợ kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Thái Bình (02/01/2001)
- 76/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách, chế độ nghỉ việc đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh trước thời điểm ngày 01/7/2025 theo Điều 4 Nghị quyết số 07/2025/NQ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (01/01/2001)
Bố cục (55 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Điều 2. Thu ngân sách nhà nước Điều 3. Chi ngân sách nhà nước Điều 4. Bội chi ngân sách nhà nước Điều 5. Chi trả nợ gốc các khoản vay Điều 6. Hệ thống ngân sách nhà nước và quan hệ giữa các cấp ngân sách Điều 7. Dự phòng ngân sách nhà nước Điều 8. Quỹ dự trữ tài chính Điều 9. Kinh phí hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội Điều 10. Kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp Điều 11. Quản lý ngân sách nhà nước theo kết quả thực hiện nhiệm vụ Điều 12. Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách Chương II — PHÂN CẤP QUẢN LÝ NGÂN SÁCH VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP Điều 13. Nguồn thu của ngân sách trung ương Điều 14. Nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương Điều 15. Nguồn thu của ngân sách địa phương Điều 16. Nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương Điều 17. Nguyên tắc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp ở địa phương Điều 18. Nguyên tắc xác định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia và số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới Điều 19. Số bổ sung từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới Điều 20. Thẩm quyền của Bộ Tài chính ban hành chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi ngân sách áp dụng chung cho cả nước Điều 21. Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định định mức phân bổ và chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu ngân sách Chương III — LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Điều 22. Thời gian hướng dẫn lập, xây dựng, tổng hợp, quyết định và giao dự toán ngân sách nhà nước Điều 23. Lập dự toán ngân sách tại các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách hỗ trợ Điều 24. Lập dự toán ngân sách nhà nước tại các cơ quan thu ngân sách Điều 25. Lập dự toán ngân sách địa phương Điều 26. Lập dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương Điều 27. Lập lại dự toán ngân sách nhà nước Điều 28. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập dự toán ngân sách, phương án phân bổ dự toán ngân sách Điều 29. Quyết định, giao dự toán ngân sách nhà nước Điều 30. Mẫu biểu lập dự toán ngân sách nhà nước Chương IV — CHẤP HÀNH NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Điều 31. Phân bổ và giao dự toán ngân sách nhà nước của đơn vị dự toán Điều 32. Tổ chức thu ngân sách nhà nước Điều 33. Quản lý, hạch toán vay của ngân sách nhà nước Điều 34. Tổ chức chi ngân sách nhà nước Điều 35. Quản lý, hạch toán, chi trả nợ vay của ngân sách nhà nước Điều 36. Tổ chức điều hành ngân sách nhà nước Điều 37. Nguyên tắc, tiêu chí, điều kiện và thẩm quyền quyết định ứng trước dự toán năm sau Điều 38. Quản lý, sử dụng ngân sách của các đơn vị sử dụng ngân sách Điều 39. Mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước Điều 40. Mở tài khoản của Kho bạc Nhà nước tại ngân hàng Điều 41. Báo cáo tình hình chấp hành ngân sách nhà nước Chương V — KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Điều 42. Khóa sổ kế toán và xử lý thu, chi ngân sách nhà nước cuối năm Điều 43. Chuyển nguồn ngân sách từ năm trước sang năm sau Điều 44. Yêu cầu, trình tự báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước Điều 45. Mẫu biểu báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước Chương VI — CÔNG KHAI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, GIÁM SÁT CỦA CỘNG ĐỒNG VỀ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Điều 46. Đối tượng và phạm vi thực hiện công khai ngân sách Điều 47. Nội dung công khai ngân sách nhà nước Điều 48. Nội dung công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí, các chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước Điều 49. Thời điểm công khai ngân sách Điều 50. Công khai kết quả thực hiện các kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước Điều 51. Hình thức, chỉ tiêu và mẫu biểu công khai ngân sách Điều 52. Giám sát ngân sách của cộng đồng Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 53. Điều khoản chuyển tiếp Điều 54. Hiệu lực thi hành Điều 55. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.