Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 40/2024/TT-NHNN
Quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 17/07/2024
- Ngày có hiệu lực
- 17/07/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 41/2025/TT-NHNN — sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sô 40/2024/TT-NHNN quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán (05/11/2025)
- 41/2025/TT-NHNN — sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sô 40/2024/TT-NHNN quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán (05/11/2025)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 23/2019/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán (22/11/2019)
- 30/2016/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán và dịch vụ trung gian thanh toán (14/10/2016)
- 39/2014/TT-NHNN — Hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán (11/12/2014)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 52/2024/NĐ-CP — quy định về thanh toán không dung tiền mặt (15/05/2024)
- 32/2024/QH15 — Các tổ chức tín dụng (18/01/2024)
- 102/2022/NĐ-CP — quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (12/12/2022)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
Bố cục (54 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Lệ phí cấp Giấy phép
Điều 5. Sử dụng Giấy phép
Điều 6. Phạm vi sử dụng dịch vụ trung gian thanh toán
Điều 7. Đồng tiền sử dụng trong giao dịch
Điều 8. Hợp đồng hoặc thỏa thuận giữa tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán và ngân hàng hợp tác
Điều 9. Đảm bảo an toàn trong cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Chương II — HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ TRUNG GIAN THANH TOÁN
Mục 1 — DỊCH VỤ BÙ TRỪ ĐIỆN TỬ
Điều 10. Thành viên quyết toán Hệ thống bù trừ điện tử
Điều 11. Hạn mức bù trừ điện tử
Điều 12. Ký quỹ để thiết lập hạn mức bù trừ điện tử
Điều 13. Xử lý giao dịch thanh toán qua Hệ thống bù trừ điện tử
Điều 14. Quyết toán bù trừ điện tử
Mục 2 — DỊCH VỤ HỖ TRỢ THU HỘ, CHI HỘ
Điều 15. Dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ
Điều 16. Dịch vụ cổng thanh toán điện tử
Mục 3 — DỊCH VỤ VÍ ĐIỆN TỬ
Điều 17. Đối tượng khách hàng sử dụng ví điện tử
Điều 18. Hồ sơ mở ví điện tử
Điều 19. Thỏa thuận mở và sử dụng ví điện tử
Điều 20. Thông tin về khách hàng mở ví điện tử
Điều 21. Trình tự, thủ tục mở ví điện tử
Điều 22. Mở ví điện tử bằng phương tiện điện tử
Điều 23. Xác thực thông tin khách hàng mở ví điện tử
Điều 24. Việc liên kết ví điện tử với tài khoản đồng Việt Nam, thẻ ghi nợ của chính khách hàng tại ngân hàng liên kết
Điều 25. Sử dụng dịch vụ ví điện tử
Điều 26. Hạn mức giao dịch qua ví điện tử
Điều 27. Sử dụng tài khoản đảm bảo thanh toán cho dịch vụ ví điện tử
Điều 28. Đảm bảo an toàn, bảo mật trong mở và sử dụng ví điện tử
Điều 29. Các biện pháp đảm bảo an toàn khi cung ứng dịch vụ ví điện tử cho khách hàng
Điều 30. Cung cấp thông tin
Mục 4 — HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ TRUNG GIAN
Điều 31. Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ tại Việt Nam
Điều 32. Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ nước ngoài
Điều 33. Quy định nội bộ khi hợp tác cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán có yếu tố nước ngoài
Chương III — QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
Điều 34. Quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Điều 35. Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ chuyển mạch tài chính, dịch vụ chuyển mạch tài chính quốc tế và dịch vụ bù trừ điện tử
Điều 36. Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ, tổ chức cung ứng dịch vụ cổng thanh toán điện tử
Điều 37. Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ ví điện tử
Điều 38. Quyền của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Điều 39. Trách nhiệm của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Điều 40. Trách nhiệm của thành viên quyết toán
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Mục 1 — TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CẤP, CẤP LẠI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,THU HỒI GIẤY PHÉP VÀ TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG SAU KHI ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
Điều 41. Trách nhiệm phối hợp trong quy trình cấp Giấy phép
Điều 42. Trách nhiệm phối hợp trong quy trình cấp lại Giấy phép
Điều 43. Trách nhiệm phối hợp trong quy trình sửa đổi, bổ sung Giấy phép
Điều 44. Trách nhiệm phối hợp trong quy trình thu hồi Giấy phép
Điều 45. Trách nhiệm phối hợp trong quy trình triển khai hoạt động sau khi được cấp Giấy phép
Mục 2 — TRÁCH NHIỆM KHÁC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ TRUNG GIAN THANH TOÁN
Điều 46. Vụ Thanh toán
Điều 47. Cục Công nghệ thông tin
Điều 48. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
Điều 49. Cơ quan thực hiện chức năng, nhiệm vụ phòng, chống rửa tiền
Điều 50. Sở Giao dịch
Điều 51. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 52. Hiệu lực thi hành
Điều 53. Quy định chuyển tiếp
Điều 54. Tổ chức thực hiện
Phụ lục — số 02
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.