Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Thông tư 40/2024/TT-NHNN

Quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
17/07/2024
Ngày có hiệu lực
17/07/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (3)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (54 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Lệ phí cấp Giấy phép
  Điều 5. Sử dụng Giấy phép
  Điều 6. Phạm vi sử dụng dịch vụ trung gian thanh toán
  Điều 7. Đồng tiền sử dụng trong giao dịch
  Điều 8. Hợp đồng hoặc thỏa thuận giữa tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán và ngân hàng hợp tác
  Điều 9. Đảm bảo an toàn trong cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Chương II — HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ TRUNG GIAN THANH TOÁN
  Mục 1 — DỊCH VỤ BÙ TRỪ ĐIỆN TỬ
    Điều 10. Thành viên quyết toán Hệ thống bù trừ điện tử
    Điều 11. Hạn mức bù trừ điện tử
    Điều 12. Ký quỹ để thiết lập hạn mức bù trừ điện tử
    Điều 13. Xử lý giao dịch thanh toán qua Hệ thống bù trừ điện tử
    Điều 14. Quyết toán bù trừ điện tử
  Mục 2 — DỊCH VỤ HỖ TRỢ THU HỘ, CHI HỘ
    Điều 15. Dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ
    Điều 16. Dịch vụ cổng thanh toán điện tử
  Mục 3 — DỊCH VỤ VÍ ĐIỆN TỬ
    Điều 17. Đối tượng khách hàng sử dụng ví điện tử
    Điều 18. Hồ sơ mở ví điện tử
    Điều 19. Thỏa thuận mở và sử dụng ví điện tử
    Điều 20. Thông tin về khách hàng mở ví điện tử
    Điều 21. Trình tự, thủ tục mở ví điện tử
    Điều 22. Mở ví điện tử bằng phương tiện điện tử
    Điều 23. Xác thực thông tin khách hàng mở ví điện tử
    Điều 24. Việc liên kết ví điện tử với tài khoản đồng Việt Nam, thẻ ghi nợ của chính khách hàng tại ngân hàng liên kết
    Điều 25. Sử dụng dịch vụ ví điện tử
    Điều 26. Hạn mức giao dịch qua ví điện tử
    Điều 27. Sử dụng tài khoản đảm bảo thanh toán cho dịch vụ ví điện tử
    Điều 28. Đảm bảo an toàn, bảo mật trong mở và sử dụng ví điện tử
    Điều 29. Các biện pháp đảm bảo an toàn khi cung ứng dịch vụ ví điện tử cho khách hàng
    Điều 30. Cung cấp thông tin
  Mục 4 — HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ TRUNG GIAN
    Điều 31. Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ tại Việt Nam
    Điều 32. Giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ nước ngoài
    Điều 33. Quy định nội bộ khi hợp tác cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán có yếu tố nước ngoài
Chương III — QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
  Điều 34. Quyền của tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
  Điều 35. Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ chuyển mạch tài chính, dịch vụ chuyển mạch tài chính quốc tế và dịch vụ bù trừ điện tử
  Điều 36. Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ, tổ chức cung ứng dịch vụ cổng thanh toán điện tử
  Điều 37. Trách nhiệm của tổ chức cung ứng dịch vụ ví điện tử
  Điều 38. Quyền của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  Điều 39. Trách nhiệm của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  Điều 40. Trách nhiệm của thành viên quyết toán
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Mục 1 — TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CẤP, CẤP LẠI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,THU HỒI GIẤY PHÉP VÀ TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG SAU KHI ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
    Điều 41. Trách nhiệm phối hợp trong quy trình cấp Giấy phép
    Điều 42. Trách nhiệm phối hợp trong quy trình cấp lại Giấy phép
    Điều 43. Trách nhiệm phối hợp trong quy trình sửa đổi, bổ sung Giấy phép
    Điều 44. Trách nhiệm phối hợp trong quy trình thu hồi Giấy phép
    Điều 45. Trách nhiệm phối hợp trong quy trình triển khai hoạt động sau khi được cấp Giấy phép
  Mục 2 — TRÁCH NHIỆM KHÁC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ TRUNG GIAN THANH TOÁN
    Điều 46. Vụ Thanh toán
    Điều 47. Cục Công nghệ thông tin
    Điều 48. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
    Điều 49. Cơ quan thực hiện chức năng, nhiệm vụ phòng, chống rửa tiền
    Điều 50. Sở Giao dịch
    Điều 51. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 52. Hiệu lực thi hành
  Điều 53. Quy định chuyển tiếp
  Điều 54. Tổ chức thực hiện
Phụ lục  — số 02

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.