Nghị định · Chính phủ
Nghị định 52/2024/NĐ-CP
quy định về thanh toán không dung tiền mặt
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 15/05/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2024
Có hiệu lực từ 01/07/2024 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (15)
- 66/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2024/TT-NHNN quy định việc cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng (31/12/2025)
- 45/2025/TT-NHNN — sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN quy định về hoạt động thẻ ngân hàng (19/11/2025)
- 44/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2024/TT-NHNN quy định về hoạt động đại lý thanh toán (18/11/2025)
- 41/2025/TT-NHNN — sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sô 40/2024/TT-NHNN quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán (05/11/2025)
- 25/2025/TT-NHNN — sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 17/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 quy định việc mở và sử dụng tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (31/08/2025)
- 51/2025/TT-BTС — Quy định thủ tục về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh (24/06/2025)
- 06/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 7 Thông tư số 07/2024/TT-NHNN ngày 21 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động đại lý thanh toán (30/05/2025)
- 64/2024/TT-NHNN — Thông tư Quy định về triển khai giao diện lập trình ứng dụng mở trong ngành Ngân hàng (31/12/2024)
- 41/2024/TT-NHNN — Thông tư quy định về giám sát và thực hiện giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng, hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán (17/07/2024)
- 40/2024/TT-NHNN — Quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán (17/07/2024)
- 17/2024/TT-NHNN — Quy định việc mở và sử dụng tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán (28/06/2024)
- 15/2024/TT-NHNN — Quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt (28/06/2024)
- 18/2024/TT-NHNN — Quy định về hoạt động thẻ ngân hàng (28/06/2024)
- 08/2024/TT-NHNN — Thông tư Quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia. (25/06/2024)
- 07/2024/TT-NHNN — Thông tư Quy định về hoạt động đại lý thanh toán. (21/06/2024)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 16/2019/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (01/02/2019)
- 80/2016/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt (01/07/2016)
- 101/2012/NĐ-CP — Về thanh toán không dùng tiền mặt (22/11/2012)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 32/2024/QH15 — Các tổ chức tín dụng (18/01/2024)
- 14/2022/QH15 — Luật Phòng, chống rửa tiền (15/11/2022)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 24/2018/QH14 — An ninh mạng (12/06/2018)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 28/2013/QH13 — Phòng, chống khủng bố (12/06/2013)
- 49/2010/QH12 — Bưu chính (17/06/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
Bố cục (38 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước về hoạt động thanh toán không dùng tiền mặt
Điều 5. Thanh toán bằng ngoại tệ và thanh toán quốc tế
Điều 6. Ví điện tử, thẻ trả trước
Điều 7. Tổ chức, quản lý và vận hành hệ thống thanh toán quốc gia
Điều 8. Các hành vi bị cấm
Chương II — MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN THANH TOÁN
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 9. Mở và sử dụng tài khoản thanh toán
Điều 10. Sử dụng và ủy quyền sử dụng tài khoản thanh toán
Điều 11. Phong tỏa tài khoản thanh toán
Điều 12. Đóng tài khoản thanh toán
Mục 2 — MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN THANH TOÁN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Điều 13. Mở và sử dụng tài khoản thanh toán của Ngân hàng Nhà nước
Điều 14. Hồ sơ và trình tự thủ tục mở, đóng tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước
Mục 3 — MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN THANH TOÁN TẠI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
Điều 15. Mở và sử dụng tài khoản thanh toán giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Điều 16. Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng không phải là tổ chức tín dụng
Chương III — DỊCH VỤ THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT
Mục 1 — DỊCH VỤ THANH TOÁN QUA TÀI KHOẢN THANH TOÁN CỦA KHÁCH HÀNG
Điều 17. Dịch vụ thanh toán qua tài khoản thanh toán của khách hàng
Mục 2 — DỊCH VỤ THANH TOÁN KHÔNG QUA TÀI KHOẢN THANH TOÁN CỦA KHÁCH HÀNG
Điều 18. Dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng
Điều 19. Điều kiện cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
Điều 20. Hồ sơ, quy trình, thủ tục chấp thuận bằng văn bản, thu hồi văn bản hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
Mục 3 — THAM GIA HỆ THỐNG THANH TOÁN QUỐC TẾ
Điều 21. Điều kiện tham gia hệ thống thanh toán quốc tế của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Chương IV — DỊCH VỤ TRUNG GIAN THANH TOÁN
Điều 22. Các dịch vụ trung gian thanh toán và điều kiện cung ứng dịch vụ
Điều 23. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, thu hồi Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Điều 24. Cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Điều 25. Cấp lại Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Điều 26. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Điều 27. Thu hồi Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Điều 28. Trách nhiệm phối hợp cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
Điều 29. Đảm bảo an toàn, bảo mật trong thanh toán
Điều 30. Quyền về thông tin, báo cáo
Điều 31. Nghĩa vụ về thông tin, báo cáo
Điều 32. Bảo mật thông tin
Chương VI — HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT
Điều 33. Giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng trong nền kinh tế
Điều 34. Giám sát hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán
Điều 35. Giám sát hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 36. Quy định chuyển tiếp
Điều 37. Hiệu lực thi hành
Điều 38. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.