Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 42/2021/TT-BTC
Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mua bán nợ Việt Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 04/06/2021
- Ngày có hiệu lực
- 20/07/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 123/2021/TT-BTC — Sửa đổi khoản 2 Điều 4 Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mua bán nợ Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư 42/2021/TT-BTC ngày 04/06/2021 của Bộ Tài chính (30/12/2021)
- 123/2021/TT-BTC — Sửa đổi khoản 2 Điều 4 Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mua bán nợ Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư 42/2021/TT-BTC ngày 04/06/2021 của Bộ Tài chính (30/12/2021)
Được hướng dẫn bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 135/2015/TT-BTC — Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn Mua bán nợ Việt Nam (31/08/2015)
Bố cục (49 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mua bán nợ Việt Nam.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 7 năm 2021 và thay thế Thông tư số 135/2015/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2015 của Bộ Tài chính ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn Mua bán nợ Việt Nam.
Điều 3. Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mua bán nợ Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Tên Công ty, trụ sở chính
Điều 4. Hình thức pháp lý và tư cách pháp nhân
Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ và ngành nghề kinh doanh
Điều 6. Mức vốn điều lệ
Điều 7. Đại diện chủ sở hữu nhà nước đối với DATC
Điều 8. Người đại diện theo pháp luật
Điều 9. Tổ chức Đảng và các tổ chức chính trị - xã hội trong Công ty
Chương II — HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
Điều 10. Hoạt động tiếp nhận, mua, xử lý nợ và tài sản
Điều 11. Hoạt động tái cơ cấu doanh nghiệp
Điều 12. Hoạt động đầu tư, tư vấn xử lý nợ, tài sản và các hoạt động dịch vụ liên quan khác
Chương III — QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN
Điều 13. Quyền và trách nhiệm của Bộ Tài chính đối với DATC
Điều 14. Quyền của DATC
Điều 15. Nghĩa vụ của DATC
Chương IV — TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÔNG TY
Mục 1 — MÔ HÌNH TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÔNG TY
Điều 16. Mô hình tổ chức, quản lý Công ty
Điều 17. Quản lý dấu của Công ty
Điều 18. Giải quyết tranh chấp nội bộ
Mục 2 — HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
Điều 19. Chức năng và cơ cấu của Hội đồng thành viên
Điều 20. Quyền và trách nhiệm của Hội đồng thành viên
Điều 21. Tiêu chuẩn và điều kiện thành viên Hội đồng thành viên
Điều 22. Đánh giá, quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, chấp thuận từ chức, miễn nhiệm, cách chức, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, thôi việc, nghỉ hưu đối với Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên
Điều 23. Quyền và trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên
Điều 24. Nhiệm vụ và quyền hạn của các thành viên Hội đồng thành viên khác
Điều 25. Nghĩa vụ của Chủ tịch và các thành viên Hội đồng thành viên khác
Điều 26. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên
Mục 3 — TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ BỘ MÁY ĐIỀU HÀNH CÔNG TY
Điều 27. Tổng Giám đốc
Điều 28. Quyền và nghĩa vụ của Tổng Giám đốc
Điều 29. Tiêu chuẩn và điều kiện của Tổng Giám đốc DATC
Điều 30. Miễn nhiệm, cách chức Tổng Giám đốc
Điều 31. Quan hệ giữa Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc trong quản lý, điều hành DATC
Điều 32. Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng
Mục 4 — BAN KIỂM SOÁT, KIỂM SOÁT VIÊN
Điều 33. Ban Kiểm soát
Điều 34. Kiểm soát viên
Điều 35. Đánh giá, quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, chấp thuận từ chức, miễn nhiệm, cách chức, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, thôi việc, nghỉ hưu đối với Trưởng ban kiểm soát, Kiểm soát viên
Mục 5 — QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TY DO DATC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆVÀ PHẦN VỐN GÓP CỦA DATC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TYTRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Điều 36. Quản lý của DATC đối với công ty do DATC nắm giữ 100% vốn điều lệ
Điều 37. Quản lý của DATC đối với phần vốn góp của DATC tại công ty công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 38. Hình thức tham gia quản lý của người lao động
Điều 39. Nội dung tham gia quản lý của người lao động
Chương V — TỔ CHỨC LẠI, CHUYỂN ĐỔI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN
Điều 40. Tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu DATC
Điều 41. Giải thể, phá sản DATC
Điều 42. Quản lý tài chính của DATC
Chương VI — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, CÔNG KHAI THÔNG TIN
Điều 43. Trách nhiệm báo cáo và thông tin
Điều 44. Báo cáo và thông tin cho cơ quan đại diện chủ sở hữu
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 45. Hiệu lực thi hành
Điều 46. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.