Nghị định · Chính phủ
Nghị định 159/2020/NĐ-CP
về người quản lý giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 31/12/2020
- Ngày có hiệu lực
- 31/12/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 69/2023/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 159/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 về quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (14/09/2023)
- 69/2023/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 159/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 về quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (14/09/2023)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (62)
- 01/2022/TT-BQP — quy định về quản lý người giữ chức chức vụ, chức danh và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp do Bộ Quốc phòng quản lý (03/01/2022)
- 48/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế hoạt động của Ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị làm đại diện chủ sở hữu (15/12/2025)
- 87/2025/QĐ-UBND — Quy định về quản lý người giữ chức danh, chức vụ, Kiểm soát viên và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (03/12/2025)
- '31/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (15/10/2025)
- 58/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý việc xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (13/06/2025)
- 10/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý việc xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn thành phố Huế (12/02/2025)
- 18/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về miễn nhiệm, từ chức, điều chuyển, thay thế đối với cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý, người quản lý doanh nghiệp, kiểm soát viên sau khi bị kỷ luật hoặc uy tín giảm sút; năng lực hạn chế, kết quả công tác không đáp ứng yêu cầu thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (12/02/2025)
- 05/2025/QĐ-UBND — ban hành quy định về tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Hưng Yên (07/02/2025)
- 06/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị, tổ chức của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Nông trong thi hành nhiệm vụ, công vụ (23/01/2025)
- 92/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (31/12/2024)
- 31/2024/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (19/12/2024)
- 74/2024/QĐ-UBND — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế quản lý và xét duyệt cán bộ, công chức, viên chức và người lao động đi nước ngoài ban hành kèm theo quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2022 của ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (12/10/2024)
- 46/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiêu chuẩn một số chức danh lãnh đạo, quản lý các tổ chức hội cấp tỉnh; chi cục và tương đương; đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp Nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (04/10/2024)
- 17/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành Quy chế về trách nhiệm và xử lý trách nhiệm chủ rừng, các cơ quan Nhà nước, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm quản lý rừng, bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (26/08/2024)
- 28/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam (20/06/2024)
- 13/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý của ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An (14/06/2024)
- 06/2024/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm; cán bộ, công chức, viên chức; người giữ chức danh, chức vụ, kiểm soát viên và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp tỉnh Bắc Kạn (16/05/2024)
- 38/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (10/05/2024)
- 15/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy; biên chế; cán bộ, công chức, viên chức; người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên (22/03/2024)
- 08/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, số lượng lao động hợp đồng và cán bộ, công chức, viên chức, người giữ chức danh, chức vụ và kiểm soát viên tại doanh nghiệp nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (22/02/2024)
- 3/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý ban hành kèm theo Quyết định số 77/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh (17/01/2024)
- 38/2023/QĐ-UBND — Phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức, người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang (29/12/2023)
- 39/2023/QĐ-UBND — Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện và quy trình bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động đối với cán bộ, công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh (15/12/2023)
- 46/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về phân cấp và quản lý nhà nước đối với việc đi nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương (14/12/2023)
- 33/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế thực hiện quyền, trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Lào Cai (23/11/2023)
- 73/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định bổ nhiệm, giới thiệu ứng cử, bổ nhiệm lại, giới thiệu tái cử, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý, người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ban Cán sự Đảng Ủy ban nhân dân tỉnh (13/10/2023)
- 16/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế; cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng (07/08/2023)
- 11/2023/QĐ-UBND — Quyết định Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý (07/06/2023)
- 15/2023/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 1816/2009/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền, phân cấp quản lý cán bộ (18/05/2023)
- 01/2023/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ, luân chuyển, miễn nhiệm, từ chức, thôi giữ chức vụ đối với công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý (15/02/2023)
- … và 32 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 106/2015/NĐ-CP — Về quản lý người đại diện phần vốn nhà nước giữ các chức danh quản lý tại doanh nghiệp mà nhà nước nắm giữ trên 50 % vốn điều lệ (23/10/2015)
- 97/2015/NĐ-CP — Về quản lý người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mà Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (19/10/2015)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 59/2020/QH14 — doanh nghiệp (17/06/2020)
- 52/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức (25/11/2019)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 69/2014/QH13 — Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp (26/11/2014)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
Bố cục (77 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc quản lý người quản lý doanh nghiệp, Kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước
Chương II — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH VÀ KIÊM NHIỆM ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 5. Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
Điều 6. Thẩm quyền của cơ quan đại diện chủ sở hữu
Điều 7. Kiêm nhiệm đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên và người đại diện phần vốn nhà nước
Chương III — ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG HÀNG NĂM ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 8. Xếp loại chất lượng
Điều 9. Trách nhiệm đánh giá, xếp loại chất lượng
Điều 10. Thời điểm đánh giá
Điều 11. Căn cứ đánh giá, xếp loại chất lượng
Điều 12. Nội dung đánh giá
Điều 13. Trình tự, thủ tục đánh giá
Điều 14. Tiêu chí đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
Điều 15. Tiêu chí đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ
Điều 16. Tiêu chí đánh giá hoàn thành nhiệm vụ
Điều 17. Tiêu chí đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ
Chương IV — QUY HOẠCH ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN
Mục 1 — NGUYÊN TẮC, ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN QUY HOẠCH VÀ CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI THỰC HIỆN QUY HOẠCH
Điều 18. Nguyên tắc, điều kiện thực hiện quy hoạch
Điều 19. Chuẩn bị trước khi thực hiện quy trình quy hoạch
Mục 2 — CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH QUY HOẠCH
Điều 20. Phát hiện, giới thiệu nguồn quy hoạch
Điều 21. Tổ chức hội nghị cán bộ chủ chốt giới thiệu nguồn quy hoạch
Điều 22. Tổ chức hội nghị tập thể lãnh đạo mở rộng lấy ý kiến về danh sách nhân sự dự kiến đưa vào quy hoạch
Điều 23. Quyết định quy hoạch
Điều 24. Định kỳ rà soát, bổ sung quy hoạch
Điều 25. Quy trình rà soát, bổ sung quy hoạch
Điều 26. Hồ sơ quy hoạch
Chương V — BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI VÀ ĐIỀU ĐỘNG, LUÂN CHUYỂN NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆPNHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN
Mục 1 — BỔ NHIỆM
Điều 27. Thời hạn giữ chức vụ
Điều 28. Điều kiện bổ nhiệm
Điều 29. Đề xuất chủ trương bổ nhiệm
Điều 30. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự tại chỗ
Điều 31. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ nơi khác
Điều 32. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm nhân sự thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Điều 33. Bổ nhiệm trong trường hợp khác
Điều 34. Hồ sơ bổ nhiệm
Mục 2 — BỔ NHIỆM LẠI
Điều 35. Thời điểm và thời hạn thực hiện bổ nhiệm lại
Điều 36. Điều kiện bổ nhiệm lại
Điều 37. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại
Điều 38. Kéo dài thời gian giữ chức vụ
Điều 39. Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ
Mục 3 — ĐIỀU ĐỘNG, LUÂN CHUYỂN
Điều 40. Đối tượng, phạm vi điều động, luân chuyển
Điều 41. Quy trình thực hiện kế hoạch điều động, luân chuyển
Điều 42. Thời gian luân chuyển
Điều 43. Bố trí công tác sau luân chuyển
Điều 44. Chế độ, chính sách đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên được điều động, luân chuyển
Chương VI — CỬ, CỬ LẠI NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
Mục 1 — CỬ NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 45. Thời hạn làm đại diện phần vốn nhà nước
Điều 46. Điều kiện cử làm người đại diện phần vốn nhà nước
Điều 47. Trình tự, thủ tục cử người đại diện phần vốn nhà nước
Điều 48. Hồ sơ cử người đại diện phần vốn nhà nước
Mục 2 — CỬ LẠI NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 49. Điều kiện cử lại người đại diện phần vốn nhà nước
Điều 50. Trình tự, thủ tục cử lại người đại diện phần vốn nhà nước
Điều 51. Hồ sơ cử lại người đại diện phần vốn nhà nước
Chương VII — TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM VÀ THÔI LÀM ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 52. Từ chức
Điều 53. Miễn nhiệm
Điều 54. Cho thôi đại diện phần vốn nhà nước
Chương VIII — KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 55. Khen thưởng
Điều 56. Nguyên tắc xử lý kỷ luật
Điều 57. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật
Điều 58. Hình thức kỷ luật và mức độ của hành vi vi phạm
Điều 59. Các trường hợp chưa xem xét kỷ luật và miễn trách nhiệm kỷ luật
Điều 60. Áp dụng hình thức kỷ luật khiển trách
Điều 61. Áp dụng hình thức kỷ luật cảnh cáo
Điều 62. Áp dụng hình thức kỷ luật cách chức, bãi nhiệm
Điều 63. Áp dụng hình thức kỷ luật buộc thôi việc
Điều 64. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật
Điều 65. Tổ chức họp kiểm điểm
Điều 66. Thành lập Hội đồng kỷ luật
Điều 67. Các trường hợp không thành lập Hội đồng kỷ luật
Điều 68. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng kỷ luật
Điều 69. Họp Hội đồng kỷ luật
Điều 70. Quyết định kỷ luật
Điều 71. Khiếu nại
Điều 72. Hồ sơ kỷ luật
Điều 73. Trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước
Chương IX — THỦ TỤC NGHỈ HƯU ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 74. Xác định thời điểm nghỉ hưu
Điều 75. Thông báo và quyết định nghỉ hưu
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 76. Hiệu lực thi hành
Điều 77. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.