Nghị định · Chính phủ

Nghị định 159/2020/NĐ-CP

về người quản lý giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
31/12/2020
Ngày có hiệu lực
31/12/2020
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (62)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (6)

Bố cục (77 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc quản lý người quản lý doanh nghiệp, Kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước
Chương II — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH VÀ KIÊM NHIỆM ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
  Điều 5. Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
  Điều 6. Thẩm quyền của cơ quan đại diện chủ sở hữu
  Điều 7. Kiêm nhiệm đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên và người đại diện phần vốn nhà nước
Chương III — ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG HÀNG NĂM ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
  Điều 8. Xếp loại chất lượng
  Điều 9. Trách nhiệm đánh giá, xếp loại chất lượng
  Điều 10. Thời điểm đánh giá
  Điều 11. Căn cứ đánh giá, xếp loại chất lượng
  Điều 12. Nội dung đánh giá
  Điều 13. Trình tự, thủ tục đánh giá
  Điều 14. Tiêu chí đánh giá hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
  Điều 15. Tiêu chí đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ
  Điều 16. Tiêu chí đánh giá hoàn thành nhiệm vụ
  Điều 17. Tiêu chí đánh giá không hoàn thành nhiệm vụ
Chương IV — QUY HOẠCH ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN
  Mục 1 — NGUYÊN TẮC, ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN QUY HOẠCH VÀ CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI THỰC HIỆN QUY HOẠCH
    Điều 18. Nguyên tắc, điều kiện thực hiện quy hoạch
    Điều 19. Chuẩn bị trước khi thực hiện quy trình quy hoạch
  Mục 2 — CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH QUY HOẠCH
    Điều 20. Phát hiện, giới thiệu nguồn quy hoạch
    Điều 21. Tổ chức hội nghị cán bộ chủ chốt giới thiệu nguồn quy hoạch
    Điều 22. Tổ chức hội nghị tập thể lãnh đạo mở rộng lấy ý kiến về danh sách nhân sự dự kiến đưa vào quy hoạch
    Điều 23. Quyết định quy hoạch
    Điều 24. Định kỳ rà soát, bổ sung quy hoạch
    Điều 25. Quy trình rà soát, bổ sung quy hoạch
    Điều 26. Hồ sơ quy hoạch
Chương V — BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI VÀ ĐIỀU ĐỘNG, LUÂN CHUYỂN NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆPNHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN
  Mục 1 — BỔ NHIỆM
    Điều 27. Thời hạn giữ chức vụ
    Điều 28. Điều kiện bổ nhiệm
    Điều 29. Đề xuất chủ trương bổ nhiệm
    Điều 30. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự tại chỗ
    Điều 31. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ nơi khác
    Điều 32. Trình tự, thủ tục thực hiện bổ nhiệm nhân sự thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ
    Điều 33. Bổ nhiệm trong trường hợp khác
    Điều 34. Hồ sơ bổ nhiệm
  Mục 2 — BỔ NHIỆM LẠI
    Điều 35. Thời điểm và thời hạn thực hiện bổ nhiệm lại
    Điều 36. Điều kiện bổ nhiệm lại
    Điều 37. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại
    Điều 38. Kéo dài thời gian giữ chức vụ
    Điều 39. Hồ sơ bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ
  Mục 3 — ĐIỀU ĐỘNG, LUÂN CHUYỂN
    Điều 40. Đối tượng, phạm vi điều động, luân chuyển
    Điều 41. Quy trình thực hiện kế hoạch điều động, luân chuyển
    Điều 42. Thời gian luân chuyển
    Điều 43. Bố trí công tác sau luân chuyển
    Điều 44. Chế độ, chính sách đối với người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên được điều động, luân chuyển
Chương VI — CỬ, CỬ LẠI NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
  Mục 1 — CỬ NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
    Điều 45. Thời hạn làm đại diện phần vốn nhà nước
    Điều 46. Điều kiện cử làm người đại diện phần vốn nhà nước
    Điều 47. Trình tự, thủ tục cử người đại diện phần vốn nhà nước
    Điều 48. Hồ sơ cử người đại diện phần vốn nhà nước
  Mục 2 — CỬ LẠI NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
    Điều 49. Điều kiện cử lại người đại diện phần vốn nhà nước
    Điều 50. Trình tự, thủ tục cử lại người đại diện phần vốn nhà nước
    Điều 51. Hồ sơ cử lại người đại diện phần vốn nhà nước
Chương VII — TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM VÀ THÔI LÀM ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
  Điều 52. Từ chức
  Điều 53. Miễn nhiệm
  Điều 54. Cho thôi đại diện phần vốn nhà nước
Chương VIII — KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
  Điều 55. Khen thưởng
  Điều 56. Nguyên tắc xử lý kỷ luật
  Điều 57. Thời hiệu, thời hạn xử lý kỷ luật
  Điều 58. Hình thức kỷ luật và mức độ của hành vi vi phạm
  Điều 59. Các trường hợp chưa xem xét kỷ luật và miễn trách nhiệm kỷ luật
  Điều 60. Áp dụng hình thức kỷ luật khiển trách
  Điều 61. Áp dụng hình thức kỷ luật cảnh cáo
  Điều 62. Áp dụng hình thức kỷ luật cách chức, bãi nhiệm
  Điều 63. Áp dụng hình thức kỷ luật buộc thôi việc
  Điều 64. Trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật
  Điều 65. Tổ chức họp kiểm điểm
  Điều 66. Thành lập Hội đồng kỷ luật
  Điều 67. Các trường hợp không thành lập Hội đồng kỷ luật
  Điều 68. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng kỷ luật
  Điều 69. Họp Hội đồng kỷ luật
  Điều 70. Quyết định kỷ luật
  Điều 71. Khiếu nại
  Điều 72. Hồ sơ kỷ luật
  Điều 73. Trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của người quản lý doanh nghiệp nhà nước, Kiểm soát viên, người đại diện phần vốn nhà nước
Chương IX — THỦ TỤC NGHỈ HƯU ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, KIỂM SOÁT VIÊN, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC
  Điều 74. Xác định thời điểm nghỉ hưu
  Điều 75. Thông báo và quyết định nghỉ hưu
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 76. Hiệu lực thi hành
  Điều 77. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.