Quyết định · UBND
Quyết định 42/2024/QĐ-UBND
Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 11/09/2024
- Ngày có hiệu lực
- 25/09/2024
- Hết hiệu lực
- 31/10/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (7)
- 02/2022/TT-BTNMT (1) — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (10/01/2022)
- 08/2022/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường (10/01/2022)
- 72/2020/QH14 — Bảo vệ môi trường (17/11/2020)
- 63/2020/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (18/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (20 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Điều 2. Điều khoản thi hành Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT Điều 3. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt khác Điều 4. Chính sách khuyến khích việc phân loại riêng chất thải nguy hại trong chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân Điều 5. Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và chất thải rắn cồng kềnh Điều 6. Lựa chọn và xây dựng các điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt Chương III — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG, CHẤT THẢI NHỰA, BÙN THẢI TỪ BỂ PHỐT, HẦM CẦU VÀ BÙN THẢI TỪ Điều 7. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn xây dựng Điều 8. Xử lý chất thải rắn xây dựng Điều 9. Quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng; bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước; địa điểm đổ chất thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa Điều 10. Quản lý chất thải nhựa Chương IV — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ Điều 11. Thu gom chất thải rắn y tế Điều 12. Vận chuyển chất thải rắn y tế Điều 13. Xử lý chất thải rắn y tế Chương V — TUYẾN ĐƯỜNG VÀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP Điều 14. Tuyến đường và thời gian hoạt động đối với phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Điều 18. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.