Nghị định · Chính phủ
Nghị định 43/2001/NĐ-CP
Quy định chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 01/08/2001
- Ngày có hiệu lực
- 16/08/2001
- Hết hiệu lực
- 30/04/2007
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 46/2007/NĐ-CP — Quy định chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm (27/03/2007)
Được hướng dẫn bởi (5)
- 150/2001/QĐ-BTC — Về việc bổ sung, sửa đổi chế độ kế toán doanh nghiệp bảo hiểm ban hành theo Quyết định số 1296 TC/QĐ/CĐKT ngày 31/12/1996 (31/12/2001)
- 99/2004/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2001/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ quy định chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm (19/10/2004)
- 153/2003/QĐ-BTC — Quyết định về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu giám sát doanh nghiệp bảo hiểm (22/09/2003)
- 150/2001/QĐ-BTC — Về việc bổ sung, sửa đổi chế độ kế toán doanh nghiệp bảo hiểm ban hành theo Quyết định số 1296 TC/QĐ/CĐKT ngày 31/12/1996 (31/12/2001)
- 72/2001/TT-BTC — Providing guidance on the implementation of the Decree No 43/2001/ND/CP dated 1st August 2001 of the Government on the financial regime for insurance companies & insurance broker companies ( Content Attached ). (28/08/2001)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 24/2000/QH10 — Kinh doanh bảo hiểm (09/12/2000)
- Không số — Tổ chức Chính phủ (30/09/1992)
Bố cục (36 điều)
Điều 1. Phạm vi áp dụng Điều 2. Nguyên tắc quản lý tài chính Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước Điều 4. Vốn pháp định Điều 5. Vốn điều lệ Điều 6. Ký quỹ Điều 7. Các quy định khác về quản lý sử dụng vốn, tài sản Điều 8. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm phi nhân thọ Điều 9. Dự phòng nghiệp vụ đối với bảo hiểm nhân thọ Điều 10. Mức trích lập, phương pháp trích lập dự phòng nghiệp vụ Điều 11. Nguồn vốn đầu tư Điều 12. Nguồn vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm Điều 13. Đầu tư vốn nhàn rỗi từ dự phòng nghiệp vụ bảo hiểm Điều 14. Khả năng thanh toán Điều 15. Biên khả năng thanh toán tối thiểu Điều 16. Biên khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm Điều 17. Nguy cơ mất khả năng thanh toán Điều 18. Phương án khôi phục khả năng thanh toán Điều 19. Doanh thu của doanh nghiệp bảo hiểm Điều 20. Chi phí của doanh nghiệp bảo hiểm Điều 21. Các khoản chi phí bị loại trừ Điều 22. Doanh thu của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm Điều 23. Chi phí của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm Điều 24. Các khoản chi phí bị loại trừ Điều 25. Lợi nhuận của doanh nghiệp bảo hiểm Điều 26. Lợi nhuận của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm Điều 27. Nghĩa vụ với ngân sách nhà nước Điều 28. Phân phối lợi nhuận Điều 29. Quỹ dự trữ bắt buộc Điều 30. Chế độ kế toán Điều 31. Năm tài chính Điều 32. Báo cáo tài chính Điều 33. Công khai báo cáo tài chính Điều 34. Kiểm tra, thanh tra tài chính Điều 35. Hiệu lực của Nghị định Điều 36. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.