Nghị định · Chính phủ

Nghị định 46/2026/NĐ-CP

Quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật An toàn thực phẩm

Tình trạng
Tạm ngưng hiệu lực
Ngày ban hành
26/01/2026
Ngày có hiệu lực
26/01/2026

Tạm ngưng hiệu lực áp dụng từ 04/02/2026 theo 09/2026/NQ-CP, 15/2026/NQ-CP: “Tạm ngưng hiệu lực áp dụng cho đến khi Luật An toàn thực phẩm (sửa đổi) và Nghị định hướng dẫn Luật An toàn thực phẩm (sửa đổi) có hiệu lực thi hành đối với các văn bản sau đây: 1. Nghị định số 46/2026/NĐ-CP … Trong thời gian tạm ngưng hiệu lực …, Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm và các văn bản quy định, hướng dẫn thi hành tiếp tục có hiệu lực.”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (54 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐĂNG KÝ BẢN CÔNG BÓ HỘP QUY
  Điều 4. Trường hợp đăng ký bản công bố hợp quy
  Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký bản công bố hợp quy
  Điều 6. Thời hạn của bản công bố hợp quy
  Điều 7. Quy định đối với Giấy ủy quyền
Chương III — BẢO ĐẦM AN TOÀN THƯỚC PHẨM
  Mục 1 — BẢO ĐẦM AN TOÀN ĐỐI VỚI THỰC PHẠM BIÊN ĐỔI GEN
    Điều 8. Bảo đảm an toàn đối với thực phẩm có thành phần từ sinh vật biến đổi gen và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen
    Điều 9. Ghi nhận đối với hàng hóa chứa sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen sử dụng làm thực phẩm
  Mục 2 — BẢO ĐẦM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐÓI VỚI SĂN PHẦM ĐỘNG VẬT TRÊN CẤN, SẢN PHẦM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN, SẢN PHẦM THỰC VẬT DỰNG LÀM THỰC PHẦM NHẠP KHẨU VÀ SẢN PHẦM THỰC PHẦM XUẤT KHẤU CHUYẾN MỤC ĐÍCH SỬ DỰNG SANG TIÊU THỦ NỘI ĐIỂA
    Điều 10. Điều kiện đối với sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản, sản phẩm thực vật dùng làm thực phẩm nhập khẩu và sản phẩm thực phẩm xuất khẩu chuyển mục đích sử dụng sang tiêu thụ nội địa
    Điều 11. Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu, sản phẩm thực phẩm xuất khẩu chuyển mục đích sử dụng sang tiêu thụ nội địa
  Mục 3 — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐAM AN TOÀN THỰC PHẦM TRONG SĂN XUẤT THỰC PHẦM BẢO VỀ SỰC KHỎE
    Điều 12. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe
    Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thẩm quyền cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe
  Mục 4 — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẦM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SĂN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỦ DỤNG PHỤ GIA THỰC PHẨM
    Điều 14. Quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm
Chương IV — GIÁY CHỨNG NHẬN CỔ SỐ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
  Điều 16. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  Điều 17. Cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  Điều 18. Thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Chương V — KIỆM TRA NHÀ NƯỚC VỀ AN TOAN THỰC PHẦM NHẬP KHẨU,
  Điều 19. Các trường hợp được miễn kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với một số thực phẩm nhập khẩu (trừ các trường hợp có cảnh bảo vệ an toàn thực phẩm)
  Điều 20. Cơ quan kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập khẩu
  Điều 21. Phương thức kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm
  Điều 22. Áp dụng phương thức kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu
  Điều 23. Chuyển đổi giữa các phương thức kiểm tra
  Điều 24. Hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu
  Điều 25. Trình tự kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu
  Điều 26. Xử lý thực phẩm không đạt yêu cầu thực phẩm nhập khẩu
  Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của chủ hàng hóa và tổ chức, cá nhân tiếp nhận viện trợ
  Điều 28. Thủ tục đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm vào Việt Nam và kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm tại nước xuất khẩu
  Điều 29. Kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm xuất khẩu
  Điều 30. Kiểm tra trong quá trình lưu thông trên thị trường
Chương VI — GHI NHẬN THỰC PHẦM
  Điều 31. Nội dung ghi nhãn bắt buộc
  Điều 32. Miễn một số nội dung ghi nhận bắt buộc
Chương VII — QUẢNG CÁO THỰC PHẨM
  Điều 33. Các thực phẩm phải đăng ký nội dung trước khi quảng cáo
  Điều 34. Đăng ký nội dung quảng cáo thực phẩm
Chương VIII — KIỆM NGHIỆM THỰC PHẠM PHỤC VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  Điều 35. Điều kiện đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước và cơ sở kiểm nghiệm thiên chứng
  Điều 36. Hồ sơ đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
  Điều 37. Trình tự, thủ tục chỉ định
  Điều 38. Giao kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước và kiểm nghiệm kiểm chứng
  Điều 39. Cấp mã số cơ sở kiểm nghiệm
  Điều 40. Trách nhiệm của cơ quan chỉ định và cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
  Điều 41. Các trường hợp hết hiệu lực một phần hoặc toàn bộ quyết định chỉ định
Chương IX — TRUY XUẤT NGUỒN GÓC THỰC PHẦM
  Điều 42. Truy xuất nguồn gốc đối với sản phẩm không bảo đảm an toàn
  Điều 43. Thực hiện việc truy xuất nguồn gốc đối với sản phẩm không bảo đảm an toàn
Chương X — PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  Điều 44. Nguyên tắc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
  Điều 45. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Y tế
  Điều 46. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ
  Điều 47. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Công Thương
  Điều 48. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Tài chính
  Điều 49. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Khoa học và Công nghệ
  Điều 50. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  Điều 51. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân cấp tính
  Điều 52. Phối hợp trong hoạt động bảo đảm an toàn thực phẩm
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 53. Điều khoản thi hành
  Điều 54. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 55. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.