Nghị định · Chính phủ

Nghị định 15/2018/NĐ-CP

quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
02/02/2018
Ngày có hiệu lực
02/02/2018
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (209)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (44 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — THỦ TỤC TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM
  Điều 4. Tự công bố sản phẩm
  Điều 5. Hồ sơ, trình tự tự công bố sản phẩm
Chương III — THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BẢN CÔNG BỐ SẢN PHẨM
  Điều 6. Đăng ký bản công bố sản phẩm
  Điều 7. Hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm
  Điều 8. Trình tự đăng ký bản công bố sản phẩm
Chương IV — BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM BIẾN ĐỔI GEN
  Điều 9. Bảo đảm an toàn đối với thực phẩm có thành phần từ sinh vật biến đổi gen và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen
  Điều 10. Ghi nhãn đối với hàng hóa chứa sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen sử dụng làm thực phẩm
Chương V — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ
  Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  Điều 12. Cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Chương VI — KIỂM TRA NHÀ NƯỚC
  Điều 13. Các trường hợp được miễn kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu (trừ các trường hợp có cảnh báo về an toàn thực phẩm)
  Điều 14. Yêu cầu đối với sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản, sản phẩm thực vật dùng làm thực phẩm nhập khẩu
  Điều 15. Cơ quan kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập khẩu
  Điều 16. Phương thức kiểm tra
  Điều 17. Áp dụng phương thức kiểm tra
  Điều 18. Hồ sơ đăng ký kiểm tra
  Điều 19. Trình tự kiểm tra thực phẩm nhập khẩu
  Điều 20. Xử lý thực phẩm không đạt yêu cầu thực phẩm nhập khẩu
  Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của chủ hàng
  Điều 22. Thủ tục đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm vào Việt Nam và kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm tại nước xuất khẩu
  Điều 23. Kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm xuất khẩu
Chương VII — GHI NHÃN THỰC PHẨM
  Điều 24. Nội dung ghi nhãn bắt buộc
  Điều 25. Miễn một số nội dung ghi nhãn bắt buộc
Chương VIII — QUẢNG CÁO THỰC PHẨM
  Điều 26. Các thực phẩm phải đăng ký nội dung trước khi quảng cáo
  Điều 27. Đăng ký nội dung quảng cáo thực phẩm
Chương IX — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG
  Điều 28. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe
  Điều 29. Hồ sơ, trình tự, thẩm quyền cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Chương X — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT,
  Điều 30. Quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm
  Điều 31. Quy định về phụ gia thực phẩm đơn chất
  Điều 32. Quy định về phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới
  Điều 33. Quy định về sử dụng phụ gia thực phẩm
Chương XI — TRUY XUẤT NGUỒN GỐC THỰC PHẨM
  Điều 34. Truy xuất nguồn gốc đối với sản phẩm không bảo đảm an toàn
  Điều 35. Thực hiện việc truy xuất nguồn gốc đối với sản phẩm không bảo đảm an toàn
Chương XII — PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  Điều 36. Nguyên tắc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
  Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Y tế
  Điều 38. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  Điều 39. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Công Thương
  Điều 40. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  Điều 41. Phối hợp trong hoạt động bảo đảm an toàn thực phẩm
Chương XIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 42. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 43. Hiệu lực thi hành
  Điều 44. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — (Kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ)
Phụ lục II — DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM/NHÓM SẢN PHẨM THỰC PHẨM; HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
Phụ lục III — DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM/NHÓM SẢN PHẨM THỰC PHẨM; HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Phụ lục IV — DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM/NHÓM SẢN PHẨM THỰC PHẨM; HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.