Nghị định · Chính phủ
Nghị định 15/2018/NĐ-CP
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 02/02/2018
- Ngày có hiệu lực
- 02/02/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (209)
- 48/2025/TT-BYT — quy định việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (30/12/2025)
- Thông tư 08/2025/TT-BYT — quy định hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (07/03/2025)
- 11/2026/TT-BCT — Quy định về truy xuất nguồn gốc thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương (27/02/2026)
- 13/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (06/02/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Quy định cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (26/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (17/01/2026)
- 05/2026/QĐ-UBND — Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Điện Biên (13/01/2026)
- 80/2025/TT-BNNMT — Quy định về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu (31/12/2025)
- 53/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (26/12/2025)
- 57/2025/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (22/12/2025)
- 56/2025/QĐ-UBND — Quyết định Quy định phân cấp trách nhiệm tiếp nhận bản tự công bố thực phẩm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (22/12/2025)
- '45/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (12/12/2025)
- 149/2025/QĐ-UBND — Phân công, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông, lâm sản và thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (12/12/2025)
- 76/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản thuộc trách nhiệm quản lý của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (11/12/2025)
- 73/2025/QĐ-UBND — Phân cấp thực hiện quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. (05/12/2025)
- 47/2025/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định trách nhiệm quản lý và phân cấp thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở thuộc phạm vi quản lý của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (04/12/2025)
- 90/2025/QĐ-UBND — Phân cấp quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm lĩnh vực công thương trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (04/12/2025)
- 115/2025/QĐ-UBND — Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Công Thương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (30/11/2025)
- 108/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (27/11/2025)
- 47/2025/QĐ-UBND — Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Gia Lai (24/11/2025)
- 119/2025/QĐ-UBND — Quy định phân công, phân cấp, phối hợp quản lý an toàn thực phẩm thuộc ngành Nông nghiệp và Môi trường quản lý trên địa bàn thành phố Huế (13/11/2025)
- 101/2025/QĐ-UBND — Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành y tế trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (13/11/2025)
- 3487/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng trực thuộcSở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế (11/11/2025)
- 92/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực ngành Y tế quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (10/11/2025)
- 28'/2025/QĐ-UBND — Quy định về việc phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lào Cai (10/11/2025)
- 87/2025/QĐ-UBND — Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Y tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (05/11/2025)
- 83/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2021 của UBND tỉnh Lai Châu phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Lai Châu (04/11/2025)
- 169/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn thực phẩm tỉnh Vĩnh Long thuộc Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (30/10/2025)
- 61/2025/QĐ-UBND — Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn thực phẩm tỉnh Phú Thọ trực thuộc Sở Y tế tỉnh Phú Thọ (17/10/2025)
- 82/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân công, phân cấp, phối hợp quản lý an toàn thực phẩm thuộc ngành Y tế quản lý trên địa bàn thành phố Huế kèm theo Quyết định số 66/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (19/09/2025)
- … và 179 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 55/2010/QH12 — An toàn thực phẩm (17/06/2010)
Bố cục (44 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — THỦ TỤC TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM Điều 4. Tự công bố sản phẩm Điều 5. Hồ sơ, trình tự tự công bố sản phẩm Chương III — THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BẢN CÔNG BỐ SẢN PHẨM Điều 6. Đăng ký bản công bố sản phẩm Điều 7. Hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm Điều 8. Trình tự đăng ký bản công bố sản phẩm Chương IV — BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM BIẾN ĐỔI GEN Điều 9. Bảo đảm an toàn đối với thực phẩm có thành phần từ sinh vật biến đổi gen và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen Điều 10. Ghi nhãn đối với hàng hóa chứa sinh vật biến đổi gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen sử dụng làm thực phẩm Chương V — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm Điều 12. Cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm Chương VI — KIỂM TRA NHÀ NƯỚC Điều 13. Các trường hợp được miễn kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu (trừ các trường hợp có cảnh báo về an toàn thực phẩm) Điều 14. Yêu cầu đối với sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản, sản phẩm thực vật dùng làm thực phẩm nhập khẩu Điều 15. Cơ quan kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập khẩu Điều 16. Phương thức kiểm tra Điều 17. Áp dụng phương thức kiểm tra Điều 18. Hồ sơ đăng ký kiểm tra Điều 19. Trình tự kiểm tra thực phẩm nhập khẩu Điều 20. Xử lý thực phẩm không đạt yêu cầu thực phẩm nhập khẩu Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của chủ hàng Điều 22. Thủ tục đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm vào Việt Nam và kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm tại nước xuất khẩu Điều 23. Kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm xuất khẩu Chương VII — GHI NHÃN THỰC PHẨM Điều 24. Nội dung ghi nhãn bắt buộc Điều 25. Miễn một số nội dung ghi nhãn bắt buộc Chương VIII — QUẢNG CÁO THỰC PHẨM Điều 26. Các thực phẩm phải đăng ký nội dung trước khi quảng cáo Điều 27. Đăng ký nội dung quảng cáo thực phẩm Chương IX — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG Điều 28. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe Điều 29. Hồ sơ, trình tự, thẩm quyền cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe Chương X — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT, Điều 30. Quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm Điều 31. Quy định về phụ gia thực phẩm đơn chất Điều 32. Quy định về phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới Điều 33. Quy định về sử dụng phụ gia thực phẩm Chương XI — TRUY XUẤT NGUỒN GỐC THỰC PHẨM Điều 34. Truy xuất nguồn gốc đối với sản phẩm không bảo đảm an toàn Điều 35. Thực hiện việc truy xuất nguồn gốc đối với sản phẩm không bảo đảm an toàn Chương XII — PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC Điều 36. Nguyên tắc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Y tế Điều 38. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 39. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Bộ Công Thương Điều 40. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 41. Phối hợp trong hoạt động bảo đảm an toàn thực phẩm Chương XIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 42. Điều khoản chuyển tiếp Điều 43. Hiệu lực thi hành Điều 44. Trách nhiệm thi hành Phụ lục I — (Kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ) Phụ lục II — DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM/NHÓM SẢN PHẨM THỰC PHẨM; HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ Phụ lục III — DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM/NHÓM SẢN PHẨM THỰC PHẨM; HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Phụ lục IV — DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM/NHÓM SẢN PHẨM THỰC PHẨM; HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.