Nghị định · Chính phủ
Nghị định 47/2009/NĐ-CP
Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 13/05/2009
- Ngày có hiệu lực
- 30/06/2009
- Hết hiệu lực
- 15/12/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 04/2008/PL-UBTVQH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính (02/04/2008)
- 50/2005/QH11 — Sở hữu trí tuệ (29/11/2005)
- 33/2005/QH11 — Dân sự (14/06/2005)
- 44/2002/PL-UBTVQH10 — Xử lý vi phạm hành chính (02/07/2002)
- 04/2008/PL-UBTVQH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính (02/04/2008)
- 50/2005/QH11 — Sở hữu trí tuệ (29/11/2005)
- 33/2005/QH11 — Dân sự (14/06/2005)
- 44/2002/PL-UBTVQH10 — Xử lý vi phạm hành chính (02/07/2002)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (51 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Hình thức xử phạt Điều 4. Biện pháp khắc phục hậu quả Điều 5. Thời hiệu xử phạt, thời hạn được coi là chưa bị xử phạt Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC VÀ MỨC PHẠT Điều 6. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký Điều 7. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức đại diện tập thể Điều 8. Hành vi vi phạm quy định trong hoạt động giám định về quyền tác giả, quyền liên quan Điều 9. Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức tư vấn, dịch vụ Điều 10. Hành vi cản trở bất hợp pháp hoạt động quản lý nhà nước, thanh tra, kiểm tra về quyền tác giả, quyền liên quan Điều 11. Hành vi vận chuyển hàng hóa vi phạm quyền tác giả, quyền liên quan Điều 12. Hành vi tàng trữ, chứa chấp hàng hóa vi phạm quyền tác giả, quyền liên quan Điều 13. Hành vi quảng cáo hàng hóa vi phạm quyền tác giả, quyền liên quan Điều 14. Hành vi xâm phạm quyền đứng tên, đặt tên tác phẩm Điều 15. Hành vi xâm phạm quyền bảo vệ sự toàn vẹn của tác phẩm Điều 16. Hành vi xâm phạm quyền công bố tác phẩm Điều 17. Hành vi xâm phạm quyền làm tác phẩm phái sinh Điều 18. Hành vi xâm phạm quyền biểu diễn tác phẩm trước công chúng Điều 19. Hành vi xâm phạm quyền cho thuê bản gốc hoặc bản sao tác phẩm điện ảnh, chương trình máy tính Điều 20. Hành vi xâm phạm quyền phân phối dưới hình thức bán tác phẩm Điều 21. Hành vi xâm phạm quyền nhập khẩu bản gốc hoặc bản sao tác phẩm Điều 22. Hành vi xâm phạm quyền truyền đạt tác phẩm tới công chúng Điều 23. Hành vi xâm phạm quyền sao chép tác phẩm Điều 24. Hành vi làm tác phẩm mà chữ ký của tác giả bị giả mạo Điều 25. Hành vi bán tác phẩm mà chữ ký của tác giả bị giả mạo Điều 26. Hành vi xâm phạm quyền áp dụng biện pháp công nghệ để tự bảo vệ quyền tác giả Điều 27. Hành vi chiếm đoạt quyền tác giả Điều 28. Hành vi xâm phạm quyền được giới thiệu tên của người biểu diễn Điều 29. Hành vi xâm phạm quyền bảo vệ sự toàn vẹn hình tượng biểu diễn Điều 30. Hành vi xâm phạm quyền định hình cuộc biểu diễn trực tiếp của người biểu diễn Điều 31. Hành vi xâm phạm quyền sao chép trực tiếp hoặc gián tiếp cuộc biểu diễn Điều 32. Hành vi xâm phạm quyền phát sóng hoặc truyền theo cách khác đến công chúng cuộc biểu diễn chưa được định hình Điều 33. Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao cuộc biểu diễn Điều 34. Hành vi xâm phạm quyền sao chép trực tiếp hoặc gián tiếp bản ghi âm, ghi hình Điều 35. Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản ghi âm, ghi hình Điều 36. Hành vi sử dụng bản ghi âm, ghi hình nhằm mục đích thương mại đã công bố Điều 37. Hành vi xâm phạm quyền công bố, sản xuất và phân phối bản ghi âm, ghi hình Điều 38. Hành vi xâm phạm quyền phát sóng, tái phát sóng chương trình phát sóng Điều 39. Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng chương trình phát sóng. Điều 40. Hành vi xâm phạm quyền định hình chương trình phát sóng Điều 41. Hành vi xâm phạm quyền sao chép chương trình phát sóng Điều 42. Hành vi trích ghép chương trình phát sóng Điều 43. Hành vi xâm phạm quyền áp dụng biện pháp công nghệ để tự bảo vệ quyền liên quan Điều 44. Hành vi chiếm đoạt quyền liên quan Chương III — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH Điều 45. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan Điều 46. Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt Chương IV — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 47. Khiếu nại, tố cáo Điều 48. Xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan Điều 49. Xử lý vi phạm đối với người bị xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 50. Hiệu lực thi hành Điều 51. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.