Thông tư · Bộ Công Thương
Thông tư 47/2023/TT-BCT
quy định về việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 29/12/2023
- Ngày có hiệu lực
- 15/02/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 08/2021/TT-BCT — Thông tư quy định về việc xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương. (30/09/2021)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 96/2022/NĐ-CP — Nghị định 96/2022/NĐ-CP cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương (29/11/2022)
- 31/2021/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (26/03/2021)
- 154/2020/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (31/12/2020)
- 92/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính (07/08/2017)
- 34/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (14/05/2016)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 52/2015/NĐ-CP — Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật (28/05/2015)
- 63/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật (27/06/2013)
- 03/2012/UBTVQH13 — Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật (16/04/2012)
- 01/2012/UBTVQH13 — Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật (22/03/2012)
- 02/2002/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (16/12/2002)
Bố cục (50 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Công tác chỉ đạo xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Điều 4. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật
Điều 5. Kiểm soát thủ tục hành chính trong xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Điều 6. Kiểm soát ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh
Điều 7. Lấy ý kiến của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam, Bộ Công an và chuyên gia trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
Chương II — ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Mục 1 — ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA QUỐC HỘI, ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI DO CHÍNH PHỦ TRÌNH
Điều 8. Lập đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
Điều 9. Hồ sơ đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
Điều 10. Lấy ý kiến đối với đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
Điều 11. Thẩm định đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
Điều 12. Trình Chính phủ xem xét, thông qua đề nghị xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết
Mục 2 — ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Điều 13. Đề nghị xây dựng nghị định quy định tại khoản 2 Điều 19 của Luật
Điều 14. Đề nghị xây dựng nghị định quy định tại khoản 3 Điều 19 của Luật
Điều 15. Hồ sơ đề xuất đưa nghị định quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật, quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư, thông tư liên tịch vào Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương (sau đây viết tắt là Chương trình)
Chương III — CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
Điều 16. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương
Điều 17. Chuẩn bị Chương trình
Điều 18. Ban hành Chương trình
Điều 19. Thực hiện Chương trình
Điều 20. Điều chỉnh, bổ sung Chương trình
Chương IV — SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 21. Soạn thảo luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định
Điều 22. Soạn thảo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, thông tư, thông tư liên tịch
Điều 23. Lấy ý kiến trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 24. Đăng tải dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 25. Tổng hợp, tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 26. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn
Chương V — THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 27. Thẩm quyền thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 28. Hồ sơ gửi Vụ Pháp chế thẩm định đối với dự thảo thông tư
Điều 29. Tiếp nhận hồ sơ gửi thẩm định
Điều 30. Tổ chức việc thẩm định
Điều 31. Nội dung thẩm định
Điều 32. Báo cáo thẩm định
Chương VI — TRÌNH, BAN HÀNH, CÔNG BỐ, DỊCH, HỢP NHẤT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 33. Lấy ý kiến Lãnh đạo Bộ về dự thảo thông tư của Bộ trưởng
Điều 34. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 35. Cung cấp thông tin xây dựng Thông cáo báo chí
Điều 36. Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật
Điều 37. Công bố điều kiện đầu tư kinh doanh và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài
Điều 38. Trình ký ban hành thông tư
Điều 39. Phát hành thông tư, thông tư liên tịch do Bộ Công Thương chủ trì soạn thảo
Điều 40. Đăng Công báo; đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Chính phủ, của Bộ Công Thương; đăng tải văn bản trên Cơ sở dữ liệu quốc gia;đối với văn bản quy phạm pháp luật
Điều 41. Pháp điển văn bản quy phạm pháp luật
Điều 42. Dịch văn bản quy phạm pháp luật
Điều 43. Phổ biến văn bản quy phạm pháp luật
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 44. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ
Điều 45. Đảm bảo nguồn nhân lực và cơ sở vật chất cho công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Điều 46. Kinh phí xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật
Điều 47. Thi đua, khen thưởng
Điều 48. Xử lý trách nhiệm
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 49. Điều khoản tham chiếu
Điều 50. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.