Thông tư · Bộ Công Thương
Thông tư 21/2025/TT-BCT
quy định về xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/04/2025
- Ngày có hiệu lực
- 30/04/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 47/2025/TT-BCT — Quy định về xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương (26/08/2025)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 47/2023/TT-BCT — Thông tư quy định về việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương (29/12/2023)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 78/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (01/04/2025)
- 79/2025/NĐ-CP — Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (01/04/2025)
- 80/2025/NĐ-CP — Về tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật (01/04/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 52/2015/NĐ-CP — Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật (28/05/2015)
- 14/2012/QH13 — Phổ biến, giáo dục pháp luật (20/06/2012)
- 03/2012/UBTVQH13 — Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật (16/04/2012)
- 01/2012/UBTVQH13 — Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật (22/03/2012)
Bố cục (37 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Công tác lãnh đạo, chỉ đạo trong xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật
Điều 4. Xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo trình tự, thủ tục rút gọn, trong trường hợp đặc biệt
Chương II — XÂY DỰNG LUẬT, NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI,
Điều 5. Lập đề xuất về Định hướng lập pháp nhiệm kỳ của Quốc hội
Điều 6. Lập đề xuất về Chương trình lập pháp hằng năm của Quốc hội
Điều 7. Xây dựng chính sách, trình Chính phủ thông qua chính sách
Điều 8. Soạn thảo, gửi thẩm định và trình Chính phủ xem xét, quyết định trình dự án luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Điều 9. Trình Quốc hội thông qua luật, pháp lệnh, nghị quyết
Chương III — XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Mục 1 — ĐĂNG KÝ XÂY DỰNG NGHỊ ĐỊNH, NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ, QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ, THÔNG TƯ CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Điều 10. Lập danh mục văn bản quy định chi tiết
Điều 11. Đăng ký xây dựng nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Mục 2 — XÂY DỰNG, BAN HÀNH NGHỊ ĐỊNH, NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ, QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Điều 12. Soạn thảo, gửi thẩm định và trình Chính phủ thông qua dự thảo nghị định
Điều 13. Soạn thảo, thẩm định, trình Chính phủ thông qua dự thảo nghị quyết của Chính phủ quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 14 của Luật và nghị quyết thực hiện thí điểm một số chính sách khác với nghị định, nghị quyết của Chính phủ
Điều 14. Soạn thảo, thẩm định, trình Chính phủ thông qua dự thảo nghị quyết của Chính phủ thực hiện thí điểm một số chính sách chưa có pháp luật điều chỉnh thuộc thẩm quyền của Chính phủ
Điều 15. Soạn thảo, gửi thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ ký ban hành quyết định
Mục 3 — XÂY DỰNG, BAN HÀNH THÔNG TƯ CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Điều 16. Quy trình đề xuất, soạn thảo thông tư
Điều 17. Gửi hồ sơ để thẩm định
Điều 18. Tổ chức thẩm định dự thảo thông tư
Điều 19. Báo cáo thẩm định
Điều 20. Trình tự xem xét, ký ban hành thông tư
Chương IV — PHÁT HÀNH, ĐĂNG TẢI VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 21. Phát hành thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương, thông tư liên tịch do Bộ Công Thương chủ trì soạn thảo
Điều 22. Đăng tải trên công báo điện tử, Cổng thông tin điện tử của Bộ Công Thương, Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật
Chương V — TỔ CHỨC THI HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 23. Xây dựng, ban hành Kế hoạch triển khai thi hành văn bản quy phạm pháp luật
Điều 24. Phổ biến, giáo dục pháp luật
Điều 25. Hướng dẫn áp dụng văn bản quy phạm pháp luật; hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ thi hành văn bản quy phạm pháp luật
Điều 26. Kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Điều 27. Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật
Điều 28. Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật
Điều 29. Theo dõi, kiểm tra công tác tổ chức thi hành pháp luật
Điều 30. Kiểm tra công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 31. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ
Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức pháp chế, người làm công tác pháp chế tại các đơn vị thuộc Bộ
Điều 33. Đảm bảo nguồn nhân lực và cơ sở vật chất cho công tác xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật
Điều 34. Kinh phí xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật
Điều 35. Thi đua, khen thưởng
Điều 36. Xử lý trách nhiệm
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 37. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.