Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 47/2024/TT-BGTVT
Quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 15/11/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (4)
- '46/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Đà Nẵng trực thuộc Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng (30/09/2025)
- 43/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải thuộc Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang (12/08/2025)
- 46/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Đào tạo và Đăng kiểm xe cơ giới thuộc Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang (12/08/2025)
- 70/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Điều hành giao thông thuộc Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình (09/05/2025)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 16/2022/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm (30/06/2022)
- 26/2020/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đăng kiểm (16/10/2020)
- 42/2018/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm (30/07/2018)
Bố cục (35 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM ĐỊNH, MIỄN KIỂM ĐỊNH LẦN ĐẦU CHO XE CƠ GIỚI (TRỪ XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY), XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Điều 4. Địa điểm thực hiện kiểm định, đối tượng miễn kiểm định lần đầu
Mục 1 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC MIỄN KIỂM ĐỊNH LẦN ĐẦU
Điều 5. Hồ sơ đề nghị
Điều 6. Trình tự, cách thức thực hiện
Mục 2 — HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH
Điều 7. Hồ sơ đề nghị kiểm định lần đầu
Điều 8. Hồ sơ đề nghị kiểm định định kỳ
Điều 9. Hồ sơ đề nghị kiểm định đối với xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời
Mục 3 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Điều 10. Thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ
Điều 11. Thực hiện kiểm tra, đánh giá xe cơ giới
Điều 12. Thực hiện kiểm tra, đánh giá xe máy chuyên dùng
Mục 4 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH,TEM KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Điều 13. Nguyên tắc cấp lại
Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp lại
Điều 15. Trình tự, thủ tục cấp lại
Mục 5 — CẬP NHẬT HỒ SƠ PHƯƠNG TIỆN CHO XE CƠ GIỚI, XE MÁYCHUYÊN DÙNG
Điều 16. Cập nhật hồ sơ phương tiện cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
Mục 6 — GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐỊNH,LƯU TRỮ HỒ SƠ, BÁO CÁO CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNHXE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Điều 17. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
Điều 18. Lưu trữ hồ sơ
Điều 19. Báo cáo công tác kiểm định
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI CẢI TẠO,XE MÁY CHUYÊN DÙNG CẢI TẠO
Điều 20. Nguyên tắc chung
Điều 21. Hồ sơ đề nghị chứng nhận xe cơ giới cải tạo (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
Điều 22. Hồ sơ đề nghị chứng nhận xe máy chuyên dùng cải tạo; xe mô tô, xe gắn máy cải tạo
Điều 23. Trình tự, thủ tục chứng nhận xe cải tạo
Điều 24. Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
Điều 25. Báo cáo quản lý công tác chứng nhận cải tạo
Điều 26. Quản lý, lưu trữ hồ sơ chứng nhận cải tạo
Chương IV — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Điều 27. Trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Điều 28. Lưu trữ hồ sơ, dữ liệu kiểm định khí thải
Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 29. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam
Điều 30. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
Điều 31. Trách nhiệm của cơ sở đăng kiểm
Điều 32. Trách nhiệm của đăng kiểm viên
Điều 33. Trách nhiệm của chủ xe
Điều 34. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 35. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Phụ lục II — MẪU PHIẾU HỒ SƠ PHƯƠNG TIỆN
Phụ lục III — BẢN XÁC NHẬN THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE
Phụ lục IV — MẪU PHIẾU KIỂM SOÁT KIỂM ĐỊNH
Phụ lục VI — MẪU GIẤY HẸN TRẢ GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, GIẤY TIẾP
Phụ lục VII — ĂN BẢN ĐỀ NGHỊ KIỂM ĐỊNH
Phụ lục IX — MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM
Phụ lục X — O DÕI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM ĐỊNH, TEM KIỂM ĐỊNH, GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI TẠO
Phụ lục XI — BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH
Phụ lục XII — ẪU PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ
Phụ lục XIII — MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC CHỨNG NHẬN XE CẢI TẠO
Phụ lục XIV — DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ CẢI TẠO
Phụ lục XV — N KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ XE CẢI TẠO
Phụ lục XVI — MẪU BẢNG KÊ CÁC HỆ THỐNG, TỔNG THÀNH THAY THẾ
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.