Luật · Quốc hội
Luật 49/2019/QH14
Luật xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 22/11/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (48)
- 16/2026/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý và sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của UBND tỉnh (28/02/2026)
- 03/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài vào làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (11/01/2026)
- 31/2025/QĐ-TTg — Sửa đổi, bổ sung một số điều các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thủ tục biên phòng điện tử tại các cửa khẩu do Bộ Quốc phòng quản lý (02/09/2025)
- 234/2025/NĐ-CP — Quy định đối với tàu quân sự nước ngoài đến nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tàu quân sự nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đi nước ngoài (27/08/2025)
- 08/2025/TT-BNG — Hướng dẫn việc cấp, gia hạn, thu hồi, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm hỗ trợ xin thị thực (13/06/2025)
- 58/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý việc xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (13/06/2025)
- 29/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Thuận (06/06/2025)
- 11/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định quản lý và sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của tỉnh Quảng Ninh (27/02/2025)
- 19/2024/NQ-HĐND — Quy định về hỗ trợ lao động tỉnh Hà Giang đi làm việc ở nước ngoài và đi làm việc ngoài tỉnh (14/11/2024)
- 74/2024/QĐ-UBND — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế quản lý và xét duyệt cán bộ, công chức, viên chức và người lao động đi nước ngoài ban hành kèm theo quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2022 của ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (12/10/2024)
- 42/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý cán bộ, công chức, viên chức trong hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Phú Yên (26/08/2024)
- 20/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý cán bộ, công chức, viên chức trong hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh trên địa bàn tỉnh Cà Mau (12/07/2024)
- 11/2024/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 25/7/2016 và Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 11/7/2018 của UBND thành phố Hà Nội (02/02/2024)
- 03/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc đi nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tỉnh Tiền Giang (17/01/2024)
- 46/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về phân cấp và quản lý nhà nước đối với việc đi nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Bình Dương (14/12/2023)
- 31/2023/TT-BCA — Quy định về mẫu hộ chiếu, mẫu giấy thông hành và các biểu mẫu liên quan (20/07/2023)
- 34/2023/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền (16/06/2023)
- 09/2023/QĐ-TTg — Quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền, cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC (12/04/2023)
- 03/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (20/02/2023)
- 01/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với việc quản lý, vận hành, sử dụng công trình trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (12/01/2023)
- 02/2023/QĐ-UBND — Đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (12/01/2023)
- 93/2022/NĐ-CP — Về quản lý, bảo đảm an ninh, trật tự tại cửa khẩu đường hàng không (07/11/2022)
- 28/2022/QĐ-UBND — Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng vật tư, phương tiện, trang thiết bị chuyên dùng phòng, chống thiên tai của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (11/10/2022)
- 14/2022/QĐ-UBND — Về ban hành Quy chế quản lý và xét duyệt cán bộ, công chức, viên chức và người lao động đi nước ngoài (19/04/2022)
- 5/2022/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 177/2015/QĐ-UBND ngày 05/5/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định về sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ đối với cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (29/03/2022)
- 01/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc đi nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Tiền Giang (06/01/2022)
- 82/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (31/12/2021)
- Số: 35/2021/QĐ-UBND — Quy định về sử dụng, quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Điện Biên (30/12/2021)
- 46/2021/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (10/12/2021)
- 48/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý cán bộ, công chức, viên chức trong hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh trên địa bàn tỉnh Phú Yên (15/11/2021)
- … và 18 văn bản khác
Bố cục (52 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc xuất cảnh, nhập cảnh
Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của công dân Việt Nam
Chương II — GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH
Điều 6. Giấy tờ xuất nhập cảnh
Điều 7. Thời hạn của giấy tờ xuất nhập cảnh
Chương III — CẤP, CHƯA CẤP GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH
Mục 1 — CẤP HỘ CHIẾU NGOẠI GIAO, HỘ CHIẾU CÔNG VỤ
Điều 8. Đối tượng được cấp hộ chiếu ngoại giao
Điều 9. Đối tượng được cấp hộ chiếu công vụ
Điều 10. Điều kiện cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
Điều 11. Thẩm quyền cho phép, quyết định cử người thuộc diện cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
Điều 12. Cấp, gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ ở trong nước
Điều 13. Cấp, gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ ở nước ngoài
Mục 2 — CẤP HỘ CHIẾU PHỔ THÔNG
Điều 14. Đối tượng được cấp hộ chiếu phổ thông
Điều 15. Cấp hộ chiếu phổ thông ở trong nước
Điều 16. Cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài
Mục 3 — CẤP HỘ CHIẾU PHỔ THÔNG THEO THỦ TỤC RÚT GỌN
Điều 17. Đối tượng được cấp hộ chiếu phổ thông theo thủ tục rút gọn
Điều 18. Cấp hộ chiếu phổ thông theo thủ tục rút gọn
Mục 4 — CẤP GIẤY THÔNG HÀNH
Điều 19. Đối tượng được cấp giấy thông hành
Điều 20. Cấp giấy thông hành
Mục 5 — CHƯA CẤP GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH
Điều 21. Trường hợp chưa cấp giấy tờ xuất nhập cảnh
Điều 22. Thời hạn chưa cấp giấy tờ xuất nhập cảnh
Chương IV — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, THU HỒI, HỦY, KHÔI PHỤC GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH
Mục 1 — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH
Điều 23. Trách nhiệm của người được cấp giấy tờ xuất nhập cảnh
Điều 24. Quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
Điều 25. Sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
Điều 26. Sử dụng hộ chiếu phổ thông, giấy thông hành
Mục 2 — THU HỒI, HỦY, KHÔI PHỤC GIÁ TRỊ SỬ DỤNG HỘ CHIẾU
Điều 27. Các trường hợp thu hồi, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu
Điều 28. Hủy giá trị sử dụng hộ chiếu còn thời hạn bị mất
Điều 29. Thu hồi, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu đối với người được thôi quốc tịch, bị tước quốc tịch Việt Nam, bị hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 30. Thu hồi, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ đối với trường hợp không còn thuộc đối tượng được sử dụng
Điều 31. Thu hồi, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu của người thuộc trường hợp chưa cấp giấy tờ xuất nhập cảnh do thực hiện hành vi bị nghiêm cấm
Điều 32. Khôi phục giá trị sử dụng hộ chiếu phổ thông
Chương V — XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, TẠM HOÃN XUẤT CẢNH
Điều 33. Điều kiện xuất cảnh
Điều 34. Điều kiện nhập cảnh
Điều 35. Kiểm soát xuất nhập cảnh
Điều 36. Các trường hợp bị tạm hoãn xuất cảnh
Điều 37. Thẩm quyền quyết định tạm hoãn xuất cảnh, gia hạn, hủy bỏ tạm hoãn xuất cảnh
Điều 38. Thời hạn tạm hoãn xuất cảnh, gia hạn tạm hoãn xuất cảnh
Điều 39. Trình tự, thủ tục thực hiện tạm hoãn xuất cảnh, gia hạn, hủy bỏ tạm hoãn xuất cảnh
Chương VI — CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM
Điều 40. Yêu cầu xây dựng và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
Điều 41. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
Điều 42. Thu thập, cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
Điều 43. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
Chương VII — TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM
Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
Điều 45. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
Điều 47. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
Điều 48. Trách nhiệm của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Điều 49. Trách nhiệm của Ban Cơ yếu Chính phủ
Điều 50. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 51. Hiệu lực thi hành
Điều 52. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.