Quyết định · UBND
Quyết định 49/2023/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/10/2023
- Ngày có hiệu lực
- 10/11/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 04 /2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (14/03/2022)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 33/2023/NĐ-CP — Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố (10/06/2023)
- 52/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức (25/11/2019)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
Bố cục (49 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc tuyển dụng
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Mục 1 — HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 4. Hội đồng
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của thành viên tham gia Hội đồng
Mục 2 — CÁC BỘ PHẬN GIÚP VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG
Điều 6. Ban đề thi
Điều 7. Ban coi thi
Điều 8. Ban phách
Điều 9. Ban chấm thi
Điều 10. Ban chấm phúc khảo
Điều 11. Ban kiểm tra, sát hạch
Điều 12. Ban kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển
Điều 13. Tổ Thư ký giúp việc Hội đồng
Điều 14. Tổ in sao đề thi
Chương III — TỔ CHỨC THI TUYỂN CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Mục 1 — CÔNG TÁC TỔ CHỨC
Điều 15. Công tác chuẩn bị
Điều 16. Công tác xây dựng đề thi
Điều 17. Tổ chức khai mạc
Điều 18. Tổ chức họp Ban coi thi
Điều 19. Cách bố trí, sắp xếp phòng thi
Điều 20. Cách thức tổ chức thi trắc nghiệm tại vòng 1
Mục 2 — THI TRẮC NGHIỆM TRÊN MÁY VI TÍNH
Điều 21. Nguyên tắc của việc xây dựng ngân hàng câu hỏi, đáp án thi trên máy vi tính
Điều 22. Trách nhiệm của giám thị phòng thi, giám thị hành lang
Điều 23. Quyền của người dự thi khi thi trắc nghiệm trên máy vi tính
Điều 24. Giải quyết kiến nghị về bài thi
Mục 3 — THI TRẮC NGHIỆM TRÊN GIẤY, THI VIẾT, THI PHỎNG VẤN
Điều 25. Công tác chuẩn bị đề thi
Điều 26. Giấy làm bài thi, giấy nháp
Điều 27. Xác nhận tình trạng đề thi và mở đề thi
Điều 28. Cách tính thời gian làm bài thi
Điều 29. Coi thi và thu bài thi viết, thi trắc nghiệm trên giấy
Điều 30. Chấm thi viết, thi trắc nghiệm trên giấy
Điều 31. Chấm phúc khảo thi viết, thi trắc nghiệm trên giấy
Điều 32. Xử lý kết quả thi sau khi có kết quả phúc khảo
Điều 33. Chấm điểm phỏng vấn
Điều 34. Ghép phách và tổng hợp kết quả thi
Chương IV — TỔ CHỨC XÉT TUYỂN CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 35. Công tác chuẩn bị
Điều 36. Tổ chức phỏng vấn
Điều 37. Tổng hợp, bàn giao kết quả phỏng vấn
Chương V — CÁC CÔNG TÁC KHÁC
Điều 38. Giám sát kỳ tuyển dụng công chức cấp xã
Điều 39. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
Điều 40. Lưu trữ tài liệu
Chương VI — NỘI QUY KỲ TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 41. Quy định đối với thí sinh
Điều 42. Xử lý vi phạm đối với thí sinh
Điều 43. Quy định đối với giám thị phòng thi, giám thị hành lang
Điều 44. Xử lý vi phạm đối với cán bộ, công chức, viên chức tham gia tổ chức thi và cá nhân liên quan vi phạm nội quy, quy chế thi
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 45. Trách nhiệm thực hiện
Điều 46. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.