Nghị định · Chính phủ
Nghị định 33/2023/NĐ-CP
Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 10/06/2023
- Ngày có hiệu lực
- 01/08/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)
- 07/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP, Nghị định số 17/2013/NĐ-CP và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP (10/01/2026)
- 170/2025/NĐ-CP — Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức (30/06/2025)
- 158/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc (25/06/2025)
Được hướng dẫn bởi (252)
- 38/2025/NQ-HĐND — Quy định bố trí nhân viên thú y và chế độ, chính sách đối với nhân viên thú y xã, phường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (22/12/2025)
- 39/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết quy định chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng công tác ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (10/12/2025)
- 803/2025/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí thành lập và tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng và một số chế độ, chính sách đối với thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (09/12/2025)
- 55/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ Tổ công nghệ số cộng đồng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2028 (09/12/2025)
- 66/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ hàng tháng đối với nhân viên y tế tổ dân phố thuộc các phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (25/11/2025)
- 18/2025/NQ-HĐND — Bố trí số lượng, mức phụ cấp đối với nhân viên thú y xã, phường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (10/11/2025)
- 100/2025/TT-BTC — Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức (28/10/2025)
- 13/2025/NQ-HĐND — Quy định mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã được tiếp tục bố trí công tác vào vị trí hỗ trợ công việc cho hoạt động của hệ thống chính trị của xã, phường; mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở ấp, khóm, khu, khu phố và mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm, khu, khu phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (30/07/2025)
- 06/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Nam (28/02/2025)
- 06/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (20/02/2025)
- 03/2025/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH Bãi bỏ Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2023 của UBND tỉnh Giao số lượng và bố trí cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (13/02/2025)
- 10/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã và xác định tiêu chuẩn cụ thể đối với cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (11/02/2025)
- 10/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi một số điều của Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức ở cấp xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh (11/02/2025)
- 07/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (07/02/2025)
- 06/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (24/01/2025)
- 04/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định việc quản lý, sử dụng đối với các chức danh người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hà Nam (24/01/2025)
- 04/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông (14/01/2025)
- 35/2024/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Yên Bái (31/12/2024)
- 33/2024/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Yên Bái (31/12/2024)
- 92/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (31/12/2024)
- 25/2024/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 2 và Điều 4 Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (26/12/2024)
- 46/2024/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (23/12/2024)
- 44/2024/NQ-HĐND — Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức tuyển dung công chức, viên chức; thi (xét) nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (20/12/2024)
- 31/2024/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (19/12/2024)
- 62/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương (18/12/2024)
- 45/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tuyển chọn, quản lý và sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (16/12/2024)
- 42/2024/NQ-HĐND — Quy định nội dung chi, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định (12/12/2024)
- 50/2024/NQ-HĐND — Quy định về chế độ hỗ trợ thêm đối với trường hợp nghỉ do tinh giản biên chế; nghỉ do dôi dư khi sắp xếp đơn vị hành chính; nghỉ công tác trước tuổi do không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ; nghỉ công tác trước tuổi không thuộc diện tinh giản biên chế trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (11/12/2024)
- 17/2024/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ hàng tháng cho Nhân viên y tế ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau (11/12/2024)
- 116/2024/NQ-HĐND — Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước tham gia các lớp đào tạo, bồi dưỡng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (11/12/2024)
- … và 222 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 34/2019/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố (24/04/2019)
- 112/2011/NĐ-CP — Về công chức xã, phường, thị trấn (05/12/2011)
- 92/2009/NĐ-CP — Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã (22/10/2009)
- 114/2003/NĐ-CP — Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn (10/10/2003)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 52/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức (25/11/2019)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 48/2019/QH14 — Luật Dân quân tự vệ (22/11/2019)
- 88/2015/QH13 — Kế toán (20/11/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 58/2014/QH13 — Bảo hiểm xã hội (20/11/2014)
- 60/2014/QH13 — Hộ tịch (20/11/2014)
- 46/2014/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế (13/06/2014)
- 25/2008/QH12 — Bảo hiểm y tế (14/11/2008)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
Bố cục (40 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc quản lý cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
Điều 4. Trách nhiệm của cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
Chương II — CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Mục 1 — CHỨC VỤ, CHỨC DANH, SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 5. Chức vụ, chức danh
Điều 6. Số lượng cán bộ, công chức cấp xã
Mục 2 — TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 7. Tiêu chuẩn chung của cán bộ, công chức cấp xã
Điều 8. Tiêu chuẩn của từng chức vụ cán bộ cấp xã
Điều 9. Nhiệm vụ của từng chức vụ cán bộ cấp xã
Điều 10. Tiêu chuẩn của từng chức danh công chức cấp xã
Điều 11. Nhiệm vụ của từng chức danh công chức cấp xã
Mục 3 — BẦU CỬ CÁN BỘ CẤP XÃ VÀ TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 12. Bầu cử cán bộ cấp xã
Điều 13. Tuyển dụng công chức cấp xã
Điều 14. Tiếp nhận vào làm công chức cấp xã
Điều 15. Thẩm quyền tuyển dụng công chức cấp xã và tiếp nhận vào làm công chức cấp xã
Mục 4 — CHẾ ĐỘ TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP VÀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 16. Xếp lương đối với cán bộ, công chức cấp xã
Điều 17. Nâng bậc lương đối với cán bộ, công chức cấp xã
Điều 18. Phụ cấp thâm niên vượt khung
Điều 19. Phụ cấp chức vụ lãnh đạo cấp xã
Điều 20. Phụ cấp kiêm nhiệm chức vụ, chức danh
Điều 21. Chế độ bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế
Điều 22. Chế độ đào tạo, bồi dưỡng
Mục 5 — ĐIỀU ĐỘNG, CHUYỂN CÔNG TÁC VÀ TIẾP NHẬN CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 23. Điều động, chuyển công tác và tiếp nhận công chức cấp xã từ xã, phường, thị trấn này đến làm việc ở xã, phường, thị trấn khác
Mục 6 — ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 24. Đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức cấp xã
Điều 25. Trình tự, thủ tục đánh giá, xếp loại đối với công chức Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã
Mục 7 — BÃI NHIỆM, MIỄN NHIỆM, THÔI GIỮ CHỨC VỤ ĐỐI VỚI CÁN BỘ CẤP XÃ; THÔI VIỆC ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC CẤP XÃ VÀ NGHỈ HƯU ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 26. Bãi nhiệm, miễn nhiệm đối với cán bộ cấp xã
Điều 27. Thôi giữ chức vụ đối với cán bộ cấp xã và thôi việc đối với cán bộ, công chức cấp xã
Điều 28. Nghỉ hưu đối với cán bộ, công chức cấp xã
Mục 8 — KỶ LUẬT, KHEN THƯỞNG ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 29. Kỷ luật cán bộ, công chức cấp xã
Điều 30. Khen thưởng cán bộ, công chức cấp xã
Mục 9 — QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 31. Nội dung quản lý cán bộ, công chức cấp xã
Điều 32. Thẩm quyền quản lý đối với cán bộ, công chức cấp xã
Chương III — NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH
Điều 33. Số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
Điều 34. Chế độ phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
Điều 35. Chế độ đào tạo, bồi dưỡng, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố
Điều 36. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, bầu cử, tuyển chọn, tiếp nhận, sử dụng, quản lý, đánh giá, xếp loại, khen thưởng, kỷ luật và bãi nhiệm, miễn nhiệm, thôi việc đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
Điều 37. Hiệu lực thi hành
Điều 38. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 39. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố
Điều 40. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.