Thông tư · Bộ Khoa học và Công nghệ
Thông tư 50/2025/TT-BKHCN
Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đối với dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng"
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 31/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- 15/02/2026
Có hiệu lực từ 15/02/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 16/2019/TT-BTTTT — Quy định Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số theo mô hình ký sô trên thiết bị di động và ký số từ xa (05/12/2019)
- 06/2015/TT-BTTTT — Quy định Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số (23/03/2015)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 70/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật (14/06/2025)
- 55/2025/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ (02/03/2025)
- 23/2025/NĐ-CP — Quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy (21/02/2025)
- 20/2023/QH15 — Giao dịch điện tử (22/06/2023)
- 78/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số đều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. (16/05/2018)
- 127/2007/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật (01/08/2007)
- 68/2006/QH11 — Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (29/06/2006)
Quy chuẩn kỹ thuật ban hành kèm theo
- QCVN 137:2025/BKHCN — Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Yêu cầu đối với dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
Bố cục (14 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc, yêu cầu chung về thực hiện chế độ báo cáo định kỳ Chương II — QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ Điều 5. Các chế độ báo cáo Điều 6. Quy định về chế độ báo cáo định kỳ Điều 7. Yêu cầu đối với cơ quan thực hiện báo cáo Điều 8. Yêu cầu đối với cơ quan nhận báo cáo Chương III — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN BÁO CÁO CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Điều 9. Hệ thống thông tin báo cáo Điều 10. Tài khoản quản trị, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của cơ quan, tổ chức, cá nhân Điều 11. Yêu cầu thực hiện Hệ thống thông tin báo cáo Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 12. Hiệu lực thi hành Điều 13. Trách nhiệm thi hành Điều 14. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.