Nghị định · Chính phủ

Nghị định 23/2025/NĐ-CP

Quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
21/02/2025
Ngày có hiệu lực
10/04/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (24)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (56 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ
  Mục 1 — CHỨNG THƯ CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ
    Điều 4. Chứng thư chữ ký điện tử
    Điều 5. Nội dung của chứng thư chữ ký điện tử
    Điều 6. Nội dung của chứng thư chữ ký số
    Điều 7. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký số
    Điều 8. Định dạng chứng thư chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký số
  Mục 2 — CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ CHUYÊN DÙNG BẢO ĐẢM AN TOÀN
    Điều 9. Chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn
    Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn.
    Điều 11. Quy trình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ cấp, cấp lại chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn
  Mục 3 — CHỮ KÝ SỞ
    Điều 12. Chữ ký số công cộng
    Điều 13. Chứng thư chữ ký số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức
    Điều 14. Sử dụng chữ ký số và chứng thư chữ ký số của cơ quan, tổ chức và người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức
    Điều 15. Nghĩa vụ của người ký trước khi thực hiện ký số
    Điều 16. Nghĩa vụ của người nhận khi nhận thông điệp dữ liệu được ký số
    Điều 17. Yêu cầu đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số
  Mục 1 — KINH DOANH DỊCH VỤ TIN CẬY
    Điều 18. Điều kiện kinh doanh
    Điều 19. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, thay đổi nội dung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy
    Điều 20. Quy trình tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, thay đổi nội dung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy
    Điều 21. Quy trình giải quyết hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, thay đổi nội dung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy
    Điều 22. Tạm đình chỉ giấy phép
    Điều 23. Thu hồi giấy phép
  Mục 2 — HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ TIN CẬY
    Điều 24. Dịch vụ cấp dấu thời gian
    Điều 25. Dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu
    Điều 26. Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
    Điều 27. Kiểm toán kỹ thuật
    Điều 28. Mã quản lý thiết bị
    Điều 29. Quy chế chứng thực mẫu
    Điều 30. Liên thông với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia
    Điều 31. Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ tin cậy
    Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi áp dụng dấu thời gian, kiểm tra dấu thời gian của thông điệp dữ liệu và phát triển phần mềm ứng dụng dấu thời gian
    Điều 33. Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử quốc gia
  Mục 3 — HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CHỨNG THỰC
    Điều 34. Hồ sơ đề nghị phát hành chứng thư chữ ký số công cộng
    Điều 35. Đề nghị phát hành chứng thư chữ ký số công cộng
    Điều 36. Phát hành chứng thư chữ ký số công cộng bằng phương thức điện tử
    Điều 37. Tạo khóa, phân phối và quản lý khóa cho thuê bao
    Điều 38. Phát hành chứng thư chữ ký số công cộng cho thuê bao
    Điều 39. Gia hạn chứng thư chữ ký số công cộng cho thuê bao
    Điều 40. Thay đổi cặp khóa cho thuê bao
    Điều 41. Tạm dừng, phục hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao
    Điều 42. Thu hồi chứng thư chữ ký số công cộng của thuê bao
    Điều 43. Cung cấp thông tin
    Điều 44. Kết nối đến Cổng kết nối dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
    Điều 45. Quyền và trách nhiệm của thuê bao sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng
    Điều 46. Hiệu lực thi hành
    Điều 47. Quy định chuyển tiếp
    Điều 48. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục  — (Kèm theo Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ)
Phần 1 — Thông tin chung về cơ quan, tổ chức
Phần 2 — Tài liệu kèm theo (ghi rõ loại và số lượng hồ sơ)
Phần 3 — Cam kết
  Điều 1. Chữ ký điện tử chuyên dùng do (TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC), tên giao dịch tiếng Anh: (TÊN TIẾNG ANH), có trụ sở tại..., có Quyết định thành lập/Quyết định quy định chức năng nhiệm vụ số ... do ...cấp ngày ... tháng... năm ... (nếu có) hoặc có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ... (nếu có) tạo lập đáp ứng đủ các yêu cầu theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Giao dịch điện tử.
  Điều 2. Chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn được sử dụng riêng cho hoạt động phù hợp với chức năng, nhiệm vụ như sau:
  Điều 3. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng:...
  Điều 4. ...(1) phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023, Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy và các quy định của pháp luật có liên quan.
  Điều 5. Chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến hết ngày ... tháng ... năm ...; (3) thay thế Chứng nhận số .../CN-BTTTT do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày ... tháng ... năm ...
Phần 1 — Thông tin chung về cơ quan, tổ chức
Phần 2 — Tài liệu kèm theo (ghi rõ loại và số lượng tài liệu)
Phần 3 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung về doanh nghiệp
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp giấy phép
Phần 3 — Tài liệu kèm theo (ghi rõ loại và số lượng hồ sơ)
Phần 4 — Cam kết
Phần 1 — Thông tin chung về doanh nghiệp
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về đề nghị thay đổi nội dung giấy phép/cấp lại/ gia hạn
Phần 3 — Tài liệu kèm theo (ghi rõ loại và số lượng hồ sơ)
Phần 4 — Cam kết
  Điều 1. (TÊN DOANH NGHIỆP), tên giao dịch tiếng Anh: (TÊN TIẾNG ANH), có trụ sở tại ..., có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ..., được kinh doanh dịch vụ tin cậy với những nội dung cụ thể như sau:
  Điều 2. ...(1) phải thực hiện đúng các quy định tại Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023, Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
  Điều 3. Giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy này có hiệu lực kể từ ngày ký và có giá trị đến hết ngày... tháng... năm...; (4) thay thế Giấy phép số .../GP-BTTTT do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày ... tháng ... năm ...
Phần 1 — Thông tin chung về doanh nghiệp
Phần 2 — Mô tả tóm tắt về giấy phép
Phần 3 — Tài liệu kèm theo (ghi rõ loại và số lượng tài liệu)
Phần 4 — Cam kết

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.