Quyết định · UBND

Quyết định 52/2013/QĐ-UBND

Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
20/12/2013
Ngày có hiệu lực
01/01/2014
Hết hiệu lực
01/01/2015
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (8)

Bố cục (42 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Nguyên tắc xác định giá đất
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Phân loại khu vực và vị trí đất để xác định giá đất
  Điều 5. Xử lý các trường hợp cụ thể
Chương II — GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
  Mục 1 — MỨC GIÁ CỤ THỂ TẠI THÀNH PHỐ MỸ THO
    Điều 6. Giá đất nông nghiệp
    Điều 7. Giá đất ở nông thôn
    Điều 8. Giá đất ở đô thị
    Điều 9. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở)
  Mục 2 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI THỊ XÃ GÒ CÔNG
    Điều 10. Giá đất nông nghiệp
    Điều 11. Giá đất ở nông thôn
    Điều 12. Giá đất ở đô thị
  Mục 3 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CÁI BÈ
    Điều 13. Giá đất nông nghiệp
    Điều 14. Giá đất ở nông thôn
    Điều 15. Giá đất ở đô thị
    Điều 16. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở).
  Mục 4 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CAI LẬY
    Điều 17. Giá đất nông nghiệp
    Điều 18. Giá đất ở nông thôn
    Điều 19. Giá đất ở đô thị
  Mục 5 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN TÂN PHƯỚC
    Điều 20. Giá đất nông nghiệp
    Điều 21. Giá đất ở nông thôn
    Điều 22. Giá đất ở đô thị
    Điều 23. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở)
  Mục 6 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CHÂU THÀNH
    Điều 24. Giá đất nông nghiệp
    Điều 25. Giá đất ở nông thôn
    Điều 26. Giá đất ở đô thị
    Điều 27. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp (không phải đất ở)
  Mục 7 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CHỢ GẠO
    Điều 28. Giá đất nông nghiệp
    Điều 29. Giá đất ở đô thị
    Điều 30. Giá đất ở đô thị
  Mục 8 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN GÒ CÔNG TÂY
    Điều 31. Giá đất nông nghiệp
    Điều 32. Giá đất ở nông thôn
    Điều 33. Giá đất ở đô thị
  Mục 9 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG
    Điều 34. Giá đất nông nghiệp
    Điều 35. Giá đất ở nông thôn
    Điều 36. Giá đất ở đô thị
    Điều 37. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
  Mục 10 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG
    Điều 38. Giá đất nông nghiệp
    Điều 39. Giá đất ở tại nông thôn

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.