Quyết định · UBND
Quyết định 52/2013/QĐ-UBND
Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/12/2013
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2014
- Hết hiệu lực
- 01/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 41/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2015 (19/12/2014)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 11/2012/QH13 — Giá (20/06/2012)
- 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC — Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (08/01/2010)
- 123/2007/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (27/07/2007)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 188/2004/NĐ-CP — Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (16/11/2004)
- 181/2004/NĐ-CP — Về thi hành Luật Đất đai (29/10/2004)
- 13/2003/QH11 — Đất đai (26/11/2003)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (42 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2013.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc xác định giá đất
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Phân loại khu vực và vị trí đất để xác định giá đất
Điều 5. Xử lý các trường hợp cụ thể
Chương II — GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
Mục 1 — MỨC GIÁ CỤ THỂ TẠI THÀNH PHỐ MỸ THO
Điều 6. Giá đất nông nghiệp
Điều 7. Giá đất ở nông thôn
Điều 8. Giá đất ở đô thị
Điều 9. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở)
Mục 2 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI THỊ XÃ GÒ CÔNG
Điều 10. Giá đất nông nghiệp
Điều 11. Giá đất ở nông thôn
Điều 12. Giá đất ở đô thị
Mục 3 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CÁI BÈ
Điều 13. Giá đất nông nghiệp
Điều 14. Giá đất ở nông thôn
Điều 15. Giá đất ở đô thị
Điều 16. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở).
Mục 4 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CAI LẬY
Điều 17. Giá đất nông nghiệp
Điều 18. Giá đất ở nông thôn
Điều 19. Giá đất ở đô thị
Mục 5 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN TÂN PHƯỚC
Điều 20. Giá đất nông nghiệp
Điều 21. Giá đất ở nông thôn
Điều 22. Giá đất ở đô thị
Điều 23. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất ở)
Mục 6 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CHÂU THÀNH
Điều 24. Giá đất nông nghiệp
Điều 25. Giá đất ở nông thôn
Điều 26. Giá đất ở đô thị
Điều 27. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp (không phải đất ở)
Mục 7 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN CHỢ GẠO
Điều 28. Giá đất nông nghiệp
Điều 29. Giá đất ở đô thị
Điều 30. Giá đất ở đô thị
Mục 8 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN GÒ CÔNG TÂY
Điều 31. Giá đất nông nghiệp
Điều 32. Giá đất ở nông thôn
Điều 33. Giá đất ở đô thị
Mục 9 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG
Điều 34. Giá đất nông nghiệp
Điều 35. Giá đất ở nông thôn
Điều 36. Giá đất ở đô thị
Điều 37. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
Mục 10 — MỨC GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TẠI HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG
Điều 38. Giá đất nông nghiệp
Điều 39. Giá đất ở tại nông thôn
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.