Thông tư · Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Thông tư 53/2015/TT-BLĐTBXH
Hướng dẫn về quy trình tiếp công dân và xử lý đơn thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 11/12/2015
- Ngày có hiệu lực
- 26/01/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 02/2026/TT-BNV — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành, liên tịch ban hành (15/01/2026)
Hướng dẫn thi hành (15)
- 119/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động, Luật Dạy nghề, Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng về khiếu nại, tố cáo (17/12/2014)
- 64/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân (26/06/2014)
- 42/2013/QH13 — Tiếp công dân (25/11/2013)
- 75/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại (03/10/2012)
- 76/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo (03/10/2012)
- 02/2011/QH13 — Khiếu nại (11/11/2011)
- 03/2011/QH13 — Tố cáo (11/11/2011)
- 119/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động, Luật Dạy nghề, Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng về khiếu nại, tố cáo (17/12/2014)
- 64/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân (26/06/2014)
- 42/2013/QH13 — Tiếp công dân (25/11/2013)
- 106/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (20/12/2012)
- 75/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại (03/10/2012)
- 76/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo (03/10/2012)
- 03/2011/QH13 — Tố cáo (11/11/2011)
- 02/2011/QH13 — Khiếu nại (11/11/2011)
Bố cục (26 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — TIẾP CÔNG DÂN
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG TIẾP CÔNG DÂN
Điều 3. Điều kiện bảo đảm hoạt động tiếp công dân
Điều 4. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan trong việc tiếp công dân
Mục 2 — QUY TRÌNH TIẾP CÔNG DÂN
Điều 5. Xác định nhân thân của công dân
Điều 6. Nghe, ghi chép nội dung trình bày của công dân
Điều 7. Xác định nội dung vụ việc, yêu cầu của công dân
Điều 8. Xác định thẩm quyền giải quyết và xử lý nội dung đơn của công dân
Điều 9. Vào sổ theo dõi
Chương III — QUY TRÌNH XỬ LÝ ĐƠN
Mục 1 — TIẾP NHẬN, PHÂN LOẠI ĐƠN
Điều 10. Tiếp nhận đơn
Điều 11. Phân loại đơn
Mục 2 — XỬ LÝ ĐƠN KHIẾU NẠI
Điều 12. Xác định thẩm quyền giải quyết đơn khiếu nại
Điều 13. Xử lý đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết
Điều 14. Xử lý đơn khiếu nại không thuộc thẩm quyền giải quyết
Điều 15. Xử lý đơn khiếu nại có kèm theo giấy tờ, tài liệu gốc
Mục 3 — XỬ LÝ ĐƠN TỐ CÁO
Điều 16. Phân loại đơn tố cáo
Điều 17. Xác định thẩm quyền giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của cán bộ, công chức, viên chức ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ
Điều 18. Xác định thẩm quyền giải quyết tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật trong các lĩnh vực quản lý nhà nước ngành Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 19. Xử lý đơn tố cáo
Điều 20. Xử lý đơn tố cáo tiếp
Mục 4 — XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ
Điều 21. Xử lý phản ánh, kiến nghị
Điều 22. Xử lý đơn, thư hỏi chính sách
Mục 5 — QUẢN LÝ VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ
Điều 23. Quản lý hồ sơ
Điều 24. Lưu trữ hồ sơ
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 25. Tổ chức thực hiện
Điều 26. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.