Nghị định · Chính phủ
Nghị định 64/2014/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 26/06/2014
- Ngày có hiệu lực
- 15/08/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (242)
- 25/2019/TT-BQP — Quy định chế độ bồi dưỡng đối với các đối tượng trong Quân đội làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh (25/03/2019)
- 59/2016/TT-BQP — Quy định tiếp công dân trong Bộ Quốc phòng (21/04/2016)
- 03/2016/TT-BTTTT — Quy định về tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh của Bộ Thông tin và Truyền thông (01/02/2016)
- 53/2015/TT-BLĐTBXH — Hướng dẫn về quy trình tiếp công dân và xử lý đơn thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (11/12/2015)
- 2575/QĐ-TTCP — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan tham gia tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân Trung ương (08/09/2015)
- 2276/QĐ-TTCP — Ban hành nội quy trụ sở tiếp công dân Trung ương (11/08/2015)
- 01/2015/TT-UBDT — Quy định về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ủy ban Dân tộc (23/07/2015)
- 1346/QĐ-TTCP — Về việc công bố thủ tục hành chính về xử lý đơn thuộc phạm vi chức năng quản lý của thanh tra Chính phủ (27/05/2015)
- 1345/QĐ-TTCP — Về việc công bố thủ tục hành chính về tiếp công dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ (27/05/2015)
- 60/2014/TT-BCA — Quy định biểu mẫu sử dụng trong hoạt động thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tiếp công dân của Công an nhân dân (18/11/2014)
- 07/2014/TT-TTCP — Quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh (31/10/2014)
- 06/2014/TT-TTCP — Quy định quy trình tiếp công dân (31/10/2014)
- 39/2014/TT-BGTVT — Quy định công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo của Bộ Giao thông vận tải (12/09/2014)
- 48/2025/NQ-HĐND — Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (31/12/2025)
- 29/2025/NQ-HĐND — Quy định nội dung, mức chi đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- 792/2025/NQ-HĐND — Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (09/12/2025)
- 46/2025/TT-BKHCN — Quy định về tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh của Bộ Khoa học và Công nghệ (19/11/2025)
- 18/2025/NQ-HĐND — Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (14/11/2025)
- 37/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi tiết a điểm 2.1 khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (04/10/2025)
- 06/2025/TT-TTCP — Quy định chế độ thông tin, báo cáo công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực (29/09/2025)
- 133/2025/NQ-HĐND — Bãi bỏ một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của HĐND tỉnh quy định nội dung, mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại trụ sở tiếp công dân hoặc địa điểm tiếp công dân theo quy định tại Nghị định số 64/2014/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Sơn La (20/09/2025)
- 34/2025/QĐ-UBND — Về việc Quy định vị trí chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tiếp công dân tỉnh Hưng Yên thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên (15/08/2025)
- 05/2025/QĐ-UBND, — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên (01/07/2025)
- 43/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tiếp công dân, tiếp nhận xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 02/5/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam (30/05/2025)
- 01/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Văn phòng Ủy ban nhân dân quận Tân Bình (28/04/2025)
- 12/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ (15/04/2025)
- 36/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ (11/04/2025)
- 01/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè (11/03/2025)
- 18/2025/QĐ-UBND — Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam (01/03/2025)
- 01/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 (01/03/2025)
- … và 212 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 75/2012/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại (03/10/2012)
- 89/CP — Ban hành Quy chế tổ chức tiếp công dân (07/08/1997)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 42/2013/QH13 — Tiếp công dân (25/11/2013)
- 42/2013/QH13 — Tiếp công dân (25/11/2013)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 24/2017/NQ-HĐND — Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo,kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (14/11/2001)
Bố cục (24 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — TIẾP CÔNG DÂN TẠI CÁC CƠ QUAN THUỘC CHÍNH PHỦ, Điều 3. Việc tổ chức tiếp công dân tại các cơ quan thuộc Chính phủ, đơn vị sự nghiệp công lập Điều 4. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thuộc Chính phủ, đơn vị sự nghiệp công lập Điều 5. Địa điểm tiếp công dân của cơ quan thuộc Chính phủ, đơn vị sự nghiệp công lập Chương III — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU, TỔ CHỨC CỦA CÁC BAN TIẾP Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Tiếp công dân trung ương Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Tiếp công dân cấp tỉnh Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Tiếp công dân cấp huyện Điều 9. Cơ cấu, tổ chức của Ban Tiếp công dân các cấp Điều 10. Việc bố trí cơ sở vật chất tại Trụ sở tiếp công dân, địa điểm tiếp công dân Chương IV — QUY CHẾ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG TIẾP CÔNG DÂN Điều 11. Phạm vi tiếp nhận, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh Điều 12. Việc tiếp công dân, cử người đại diện của cơ quan, tổ chức tham gia tiếp công dân thường xuyên tại Trụ sở tiếp công dân Điều 13. Phối hợp trong việc quản lý, điều hành hoạt động tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân Điều 14. Phối hợp trong việc đón tiếp, hướng dẫn công dân Điều 15. Phối hợp trong việc theo dõi, đôn đốc Điều 16. Phối hợp trong việc bảo vệ Trụ sở tiếp công dân, người tiếp công dân, bảo vệ người khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh Điều 17. Phối hợp trong việc xử lý trường hợp nhiều người cùng khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh về một nội dung Chương V — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG TIẾP CÔNG DÂN Điều 18. Điều kiện bảo đảm đối với công tác tiếp công dân Điều 19. Chính sách, chế độ đối với người tiếp công dân Điều 20. Phạm vi áp dụng chế độ bồi dưỡng đối với người tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh Điều 21. Đối tượng được hưởng chế độ bồi dưỡng khi tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh Điều 22. Nguyên tắc áp dụng, mức chi bồi dưỡng Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 23. Hiệu lực thi hành Điều 24. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.