Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 56/2014/TT-BGTVT
Quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 24/10/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 02/2017/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa (20/01/2017)
- 02/2017/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa (20/01/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 14/2011/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều liên quan đến thủ tục hành chính của Quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Quyết định số 19/2008/QĐ-BGTVT ngày18 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (30/03/2011)
- 19/2008/QĐ-BGTVT — Ban hành Quy chế thi, cấp, đổi bằng, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa (18/09/2008)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
- 76/2006/QH11 — Dạy nghề (29/11/2006)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
- 76/2006/QH11 — Dạy nghề (29/11/2006)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
Bố cục (56 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 5. Điều kiện chung dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 6. Điều kiện cụ thể dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 7. Thẩm quyền tổ chức thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 8. Hồ sơ và trình tự dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 9. Quy định về tổ chức lớp học Điều 10. Tổ chức thi cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, kiểm tra cấp chứng chỉ chuyên môn Điều 11. Hội đồng thi, kiểm tra Điều 12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng thi, kiểm tra Điều 13. Ban coi thi, chấm thi, kiểm tra Điều 14. Các môn thi, hình thức thi, thời gian thi, kiểm tra Điều 15. Công nhận kết quả thi, kiểm tra Điều 16. Lưu trữ hồ sơ dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 17. Cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 18. Cấp lại giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 19. Bằng thuyền trưởng, máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn đã cấp Điều 20. Chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 21. Hồ sơ và trình tự cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 22. Đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng, máy trưởng Điều 23. Đảm nhiệm chức danh thuyền viên khác Điều 24. Bố trí chức danh thuyền viên Điều 25. Chế độ báo cáo Điều 26. Tổ chức thực hiện Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 5. Điều kiện chung dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 6. Điều kiện cụ thể dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 7. Thẩm quyền tổ chức thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 8. Hồ sơ và trình tự dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 9. Quy định về tổ chức lớp học Điều 10. Tổ chức thi cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, kiểm tra cấp chứng chỉ chuyên môn Điều 11. Hội đồng thi, kiểm tra Điều 12. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng thi, kiểm tra Điều 13. Ban coi thi, chấm thi, kiểm tra Điều 14. Các môn thi, hình thức thi, thời gian thi, kiểm tra Điều 15. Công nhận kết quả thi, kiểm tra Điều 16. Lưu trữ hồ sơ dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 17. Cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 18. Cấp lại giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 19. Bằng thuyền trưởng, máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn đã cấp Điều 20. Chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 21. Hồ sơ và trình tự cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Điều 22. Đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng, máy trưởng Điều 23. Đảm nhiệm chức danh thuyền viên khác Điều 24. Bố trí chức danh thuyền viên Điều 25. Chế độ báo cáo Điều 26. Tổ chức thực hiện Điều 27. Hiệu lực thi hành Điều 28. Trách nhiệm thi hành Điều 27. Hiệu lực thi hành Điều 28. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.