Luật · Quốc hội
Luật 76/2006/QH11
Luật Dạy nghề số 76/2006/QH11
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 29/11/2006
- Ngày có hiệu lực
- 01/06/2007
- Hết hiệu lực
- 01/07/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (4)
- 23/2021/NĐ-CP — Quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39 về Luật Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm (19/03/2021)
- 74/2014/QH13 — Giáo dục nghề nghiệp (27/11/2014)
- 38/2013/QH13 — Việc làm (16/11/2013)
- 32/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp (19/06/2013)
Được hướng dẫn bởi (390)
- 30/2015/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (14/07/2015)
- 25/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định về đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp, cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp và đình chỉ hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp (13/07/2015)
- 22/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 05 nghề: Phiên dịch tiếng Anh du lịch; Marketing du lịch; Kỹ thuật làm bánh; Điều dưỡng; Kế toán lao động tiền lương và bảo hiểm xã hội (18/06/2015)
- 21/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 06 nghề: Tự động hóa công nghiệp; Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 220KV trở lên; Kỹ thuật truyền hình cáp; Công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su; Kiểm ngư; Trồng rau (18/06/2015)
- 20/2015/TT-BLĐTBXH — Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc; Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm); Xây dựng cầu đường bộ; Nguội sửa chữa máy công cụ; Kỹ thuật máy nông nghiệp; Sửa chữa máy thi công xây dựng; Vận hành máy thi công nền; Vận hành máy thi công mặt đường; Cơ điện nông thôn; Xử lý nước thải công nghiệp; Chế biến thực phẩm; Chế biến và bảo quản thủy sản; Trồng cây công nghiệp; Chăn nuôi gia súc, gia cầm; Lâm sinh; Lhai thác, đánh bắt hải sản; Thú y; Hướng dẫn du lịch; Điều khiển phương tiện thủy nội địa; Khai thác máy tàu thủy (17/06/2015)
- 19/2015/TT-BLĐTBXH — Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Sửa chữa thiết bị tự động hóa; Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí; Bảo vệ môi trường đô thị; Xử lý rác thải; Chế biến lương thực; Lắp đặt thiết bị lạnh; Công nghệ may veston; Công nghệ sợi; Sửa chữa thiết bị dệt; Gia công ống công nghệ; Vận hành máy xây dựng; Marketing thương mại; Quản lý khai thác công trình thủy lợi; Vận hành cần, cầu trục; Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò; Đúc, dát đồng mỹ nghệ; Vận hành máy nông nghiệp; Sửa chữa, lắp ráp xe máy; Cốt thép - hàn; Bán hàng trong siêu thị (17/06/2015)
- 18/2015/TT-BLĐTBXH — Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Chạm khắc đá; Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò; Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò; Lái tàu đường sắt; Thông tin tín hiệu đường sắt; Điều hành chạy tàu hỏa; Gò; Luyện gang; Luyện thép; Công nghệ cán, kéo kim loại; Công nghệ sơn tàu thủy (16/06/2015)
- 13/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 05 nghề: Sản xuất cáp điện và thiết bị đầu nối; Sản xuất sản phẩm kính thủy tinh; Quan hệ công chúng; Kế toán ngân hàng; Sản xuất hàng da, giầy (20/03/2015)
- 12/2015/TT-BLĐTBXH — Ban hành Danh mục thiết bị tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Vận hành điện trong nhà máy điện; Đo lường điện; Vận hành tổ máy phát điện Diesel; Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110kV trở xuống; Thí nghiệm điện; Bảo trì thiết bị cơ điện; Kỹ thuật thiết bị sản xuất dược; Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế; Vận hành thiết bị hóa dầu; Vận hành thiết bị chế biến dầu khí; Vận hành thiết bị khai thác dầu khí; Khoan khai thác dầu khí; Chế biến thực phẩm; Công nghệ sản xuất bộ giấy và giấy; Sửa chữa thiết bị may. (16/03/2015)
- 10/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 05 nghề: Lâm nghiệp đô thị; Khuyến nông lâm; Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao; Phòng và chữa bệnh thủy sản; Kỹ thuật pha chế đồ uống (06/03/2015)
- 09/2015/TT-BLĐTBXH — Quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 06 nghề: Nề - Hoàn thiện; Sửa chữa, vận hành tàu cuốc; Kỹ thuật bảo dưỡng cơ khí tàu bay; Sửa chữa cơ khí động lực; Sửa chữa máy nâng chuyển; Xếp dỡ cơ giới tổng hợp (27/02/2015)
- 08/2015/TT-BLĐTBXH — Ban hành chương trình, giáo trình môn học giáo dục quốc phòng và an ninh dùng cho trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề (27/02/2015)
- 06/2015/TT-BLĐTBXH — Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Quản trị mạng máy tính; Kỹ thuật xây dựng; Cắt gọt kim loại; Hàn; Công nghệ ô tô; Điện dân dụng; Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Điện tử dân dụng; Điện tử công nghiệp; May thời trang; Nghiệp vụ nhà hàng - Quản trị nhà hàng; Kỹ thuật chế biến món ăn (25/02/2015)
- 87/2014/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2015 (31/12/2014)
- 124/2014/NĐ-CP — Sửa đổi Khoản 6 Điều 31 Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (29/12/2014)
- 77/2014/QĐ-TTg — Quy định mức hỗ trợ học nghề đối với người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp (24/12/2014)
- 119/2014/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động, Luật Dạy nghề, Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng về khiếu nại, tố cáo (17/12/2014)
- 67/2014/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2013/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (13/11/2014)
- 28/2014/TT-BLĐTBXH — Quy định chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho nghề kỹ thuật xây dựng mỏ (24/10/2014)
- 56/2014/TT-BGTVT — Quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thủy nội địa (24/10/2014)
- 57/2014/TT-BGTVT — Quy định về cơ sở vật chất, kỹ thuật của cơ sở dạy nghề và chương trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (24/10/2014)
- 48/2014/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (15/10/2014)
- 20/2014/TT-BLĐTBXH — Ban hành Danh mục nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề (26/08/2014)
- 21/2014/TT-BLĐTBXH — Quy định Danh mục nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề (26/08/2014)
- 18/2014/TT-BLĐTBXH — Ban hành Danh mục thiết bị tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Lắp đặt thiết bị điện; Nguội chế tạo; Nguội sửa chữa máy công cụ; Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí; Rèn, dập; Vẽ và thiết kế trên máy tính; Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ; Vận hành máy thi công nền; Vận hành máy thi công mặt đường; Thiết kế thời trang; Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas (11/08/2014)
- 29/2014/TT-BGTVT — Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không (29/07/2014)
- 41/2014/QĐ-TTg — Về chế độ ưu đãi đối với học sinh, sinh viên các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các trường văn hóa - nghệ thuật (21/07/2014)
- 10/2014/TT-BLĐTBXH — Ban hành chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 05 nghề thuộc nhóm nghề Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân - Sản xuất và chế biến - Máy tính và công nghệ thông tin (27/05/2014)
- 09/2014/TT-BLĐTBXH — Ban hành chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 04 nghề thuộc nhóm nghề Kinh doanh và Quản lý (27/05/2014)
- 11/2014/TT-BLĐTBXH — Ban hành Chương trình khung trình độ trung cấp nghề, chương trình khung trình độ cao đẳng nghề cho 12 nghề thuộc nhóm nghề Công nghệ kỹ thuật (27/05/2014)
- … và 360 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (92 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng Luật dạy nghề
Điều 4. Mục tiêu dạy nghề
Điều 5. Giải thích từ ngữ
Điều 6. Các trình độ đào tạo trong dạy nghề
Điều 7. Chính sách của Nhà nước về phát triển dạy nghề
Điều 8. Liên thông trong đào tạo
Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động dạy nghề
Chương II — CÁC TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO TRONG DẠY NGHỀ
Mục 1 — SƠ CẤP NGHỀ
Điều 10. Mục tiêu dạy nghề trình độ sơ cấp
Điều 11. Thời gian học nghề trình độ sơ cấp
Điều 12. Yêu cầu về nội dung, phương pháp dạy nghề trình độ sơ cấp
Điều 13. Chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp
Điều 14. Giáo trình dạy nghề trình độ sơ cấp
Điều 15. Cơ sở dạy nghề trình độ sơ cấp
Điều 16. Chứng chỉ sơ cấp nghề
Mục 2 — TRUNG CẤP NGHỀ
Điều 17. Mục tiêu dạy nghề trình độ trung cấp
Điều 18. Thời gian học nghề trình độ trung cấp
Điều 19. Yêu cầu về nội dung, phương pháp dạy nghề trình độ trung cấp
Điều 20. Chương trình dạy nghề trình độ trung cấp
Điều 21. Giáo trình dạy nghề trình độ trung cấp
Điều 22. Cơ sở dạy nghề trình độ trung cấp
Điều 23. Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề
Mục 3 — CAO ĐẲNG NGHỀ
Điều 24. Mục tiêu dạy nghề trình độ cao đẳng
Điều 25. Thời gian học nghề trình độ cao đẳng
Điều 26. Yêu cầu về nội dung, phương pháp dạy nghề trình độ cao đẳng
Điều 27. Chương trình dạy nghề trình độ cao đẳng
Điều 28. Giáo trình dạy nghề trình độ cao đẳng
Điều 29. Cơ sở dạy nghề trình độ cao đẳng
Điều 30. Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề
Mục 4 — DẠY NGHỀ CHÍNH QUY VÀ DẠY NGHỀ THƯỜNG XUYÊN
Điều 31. Dạy nghề chính quy
Điều 32. Dạy nghề thường xuyên
Điều 33. Chương trình, phương pháp dạy nghề thường xuyên
Chương III — TUYỂN SINH HỌC NGHỀ,
Điều 34. Tuyển sinh học nghề
Điều 35. Hợp đồng học nghề
Điều 36. Nội dung hợp đồng học nghề
Điều 37. Chấm dứt hợp đồng học nghề
Điều 38. Thi, kiểm tra
Chương IV — CƠ SỞ DẠY NGHỀ
Mục 1 — TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA TRUNG TÂM DẠY NGHỀ,
Điều 39. Các loại hình trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề
Điều 40. Điều kiện thành lập trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề
Điều 41. Thẩm quyền, thủ tục thành lập, cho phép thành lập, đình chỉ hoạt động dạy nghề, sáp nhập, chia, tách, giải thể trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề
Điều 42. Đình chỉ hoạt động dạy nghề
Điều 43. Giải thể trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề
Điều 44. Quy chế trung tâm dạy nghề, Điều lệ trường trung cấp nghề, Điều lệ trường cao đẳng nghề
Điều 45. Giám đốc trung tâm dạy nghề
Điều 46. Hiệu trưởng trường trung cấp nghề, hiệu trưởng trường cao đẳng nghề
Điều 47. Hội đồng trường
Điều 48. Tổ chức Đảng, đoàn thể, tổ chức xã hội trong trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề
Điều 49. Hội đồng tư vấn, Hội đồng thẩm định chương trình, giáo trình dạy nghề trong trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề
Điều 50. Nhiệm vụ và quyền hạn của trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề
Mục 2 — TRUNG TÂM DẠY NGHỀ, TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ,
Điều 51. Trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 52. Thành lập trung tâm dạy nghề, trường trung cấp nghề, trường cao đẳng nghề có vốn đầu tư nước ngoài
Mục 3 — CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CƠ SỞ DẠY NGHỀ
Điều 53. Chính sách đối với cơ sở dạy nghề
Điều 54. Chính sách đối với cơ sở dạy nghề tiếp nhận học sinh phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở dạy nghề đào tạo người lao động đi làm việc ở nước ngoài
Chương V — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ
Điều 55. Quyền của doanh nghiệp trong hoạt động dạy nghề
Điều 56. Nghĩa vụ của doanh nghiệp trong hoạt động dạy nghề
Điều 57. Nghĩa vụ của doanh nghiệp trong việc đào tạo, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghề và đào tạo lại nghề cho người lao động của doanh nghiệp
Chương VI — GIÁO VIÊN DẠY NGHỀ, NGƯỜI HỌC NGHỀ
Mục 1 — GIÁO VIÊN DẠY NGHỀ
Điều 58. Giáo viên dạy nghề
Điều 59. Nhiệm vụ và quyền của giáo viên dạy nghề
Điều 60. Tuyển dụng, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ đối với giáo viên dạy nghề
Điều 61. Thỉnh giảng
Điều 62. Chính sách đối với giáo viên dạy nghề
Mục 2 — NGƯỜI HỌC NGHỀ
Điều 63. Nhiệm vụ và quyền của người học nghề
Điều 64. Nghĩa vụ làm việc có thời hạn của người học nghề
Điều 65. Chính sách đối với người học nghề
Điều 66. Chính sách đối với người học nghề để đi làm việc ở nước ngoài
Điều 67. Chính sách đối với người đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi nghề
Chương VII — DẠY NGHỀ CHO NGƯỜI TÀN TẬT, KHUYẾT TẬT
Điều 68. Mục tiêu dạy nghề cho người tàn tật, khuyết tật
Điều 69. Cơ sở dạy nghề cho người tàn tật, khuyết tật
Điều 70. Chính sách đối với cơ sở dạy nghề cho người tàn tật, khuyết tật
Điều 71. Chính sách đối với người tàn tật, khuyết tật học nghề
Điều 72. Chính sách đối với giáo viên dạy nghề cho người tàn tật, khuyết tật
Chương VIII — KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG DẠY NGHỀ
Điều 73. Kiểm định chất lượng dạy nghề
Điều 74. Nội dung, hình thức kiểm định chất lượng dạy nghề
Điều 75. Quản lý và tổ chức thực hiện kiểm định chất lượng dạy nghề
Điều 76. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ sở dạy nghề trong việc thực hiện kiểm định chất lượng dạy nghề
Điều 77. Công nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng dạy nghề
Điều 78. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở dạy nghề được công nhận đạt tiêu chuẩn kiểm định chất lượng dạy nghề
Chương IX — ĐÁNH GIÁ, CẤP CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ QUỐC GIA
Điều 79. Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
Điều 80. Xây dựng và ban hành tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
Điều 81. Tổ chức thực hiện việc đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
Điều 82. Quyền của người lao động trong việc tham dự đánh giá kỹ năng nghề quốc gia
Chương X — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ DẠY NGHỀ
Điều 83. Nội dung quản lý nhà nước về dạy nghề
Điều 84. Cơ quan quản lý nhà nước về dạy nghề
Điều 85. Đầu tư cho dạy nghề
Điều 86. Quỹ hỗ trợ học nghề
Điều 87. Hợp tác quốc tế về dạy nghề
Điều 88. Thanh tra dạy nghề
Điều 89. Xử lý vi phạm
Điều 90. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 91. Hiệu lực thi hành
Điều 92. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.