Nghị định · Chính phủ
Nghị định 58/2008/NĐ-CP
Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 05/05/2008
- Ngày có hiệu lực
- 29/05/2008
- Hết hiệu lực
- 01/12/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 85/2009/NĐ-CP — Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng (15/10/2009)
Được hướng dẫn bởi (57)
- 03/2009/TT-BKH — Hướng dẫn lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất (16/04/2009)
- 02/2009/TT-BKH — Hướng dẫn lập kế hoạch đấu thầu (17/02/2009)
- 1744/2008/QĐ-BKH — Ban hành Mẫu hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ (29/12/2008)
- 775/QĐ-NHPT — Về việc ban hành Quy định về quản lý xây dựng công trình trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam (02/12/2008)
- 105/2008/TT-BTC — Hướng dẫn một số điều của Quyết định số 39/2008/QĐ-TTg ngày 14/3/2008 của Thủ tướng Chính phủ về đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (13/11/2008)
- 1048/2008/QĐ-BKH — Ban hành Mẫu hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn (11/08/2008)
- 937/2008/QĐ-BKH — Ban hành mẫu Hồ sơ mời sơ tuyển gói thầu xây lắp (23/07/2008)
- 731/2008/QĐ-BKH — Ban hành Mẫu hồ sơ mời thầu xây lấp (10/06/2008)
- 678/2008/QĐ-BKH — Ban hành Quy định về chứng chỉ tham gia khoá học về đấu thầu (02/06/2008)
- 18/2012/NQ-HĐND — Bổ sung danh mục các dự án có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh năm 2012 (19/07/2012)
- 171/2010/NQ-HĐND — Về việc công bố danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (02/07/2010)
- 03/2010/NQ-HĐND — Thông qua danh mục các dự án đầu tư có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Đăk Nông (06/05/2010)
- 15/2009/NQ-HĐND — Về việc thông qua Danh mục các dự án đầu tư có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Đăk Nông (25/12/2009)
- 70/2009/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế thưởng, phạt tiến độ thực hiện hợp đồng trong hoạt động xây dựng đối với công trình có sử dụng vốn từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương (29/09/2009)
- 1881/2009/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (21/08/2009)
- 14/2009/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND ngày 11/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu (06/08/2009)
- 1779/QĐ-UBND — Về việc phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (27/07/2009)
- 12/2009/QĐ-UBND — Quyết định 12/2009/QĐ-UBND về Quy trình thực hiện đầu tư - xây dựng cơ bản đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành (23/07/2009)
- 48/2009/QĐ-UBND — Ban hành quy chế tổ chức thực hiện đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương (21/07/2009)
- 204/2009/NQ-HĐND — quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu các gói thầu sử dụng nguồn vốn ngân sách (03/07/2009)
- 23/2009/QĐ-UBND — Về việc phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (24/06/2009)
- 45/2009/QĐ-UBND — Ban hành Quy định điều chỉnh, bổ sung một số nội dung về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (15/06/2009)
- 1068/2009/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy định phân cấp, ủy quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý (12/06/2009)
- 30/2009/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 31/8/2008 của UBND tỉnh Quảng Ngãi (12/06/2009)
- 54/2009/QĐ-UBND — V/v Ban hành Quy định về phân cấp, ủy quyền nhiệm vụ chi đầu tư; quản lý các dự án đầu tư (thuộc nguồn vốn ngân sách); cấp phép xây dựng và phê duyệt các nội dung cơ bản của quá trình đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (10/06/2009)
- 10/2009/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai (22/05/2009)
- 1264/QĐ-SGTVT — Quyết định 1264/QĐ-SGTVT năm 2009 điều chỉnh kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và chuyên vận chuyển công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Trung tâm quản lý và điều hành vận tải hành khách công cộng quản lý do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành (05/05/2009)
- 20/2009/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựngtrên địa bàn tỉnh Hoà Bình (29/04/2009)
- 08/2009/QĐ-UBND — Ban hành quy định một số nội dung về quản lý và thực hiện dự án “phát triển hệ thống thủy lợi quy mô nhỏ cho các xã nghèo” tỉnh Hà Tĩnh do quỹ OPEC về phát triển quốc tế (OFID) tài trợ (17/04/2009)
- 03/2009/TT-BKH — Hướng dẫn lựa chọn nhà đầu tư thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất (16/04/2009)
- … và 27 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 111/2006/NĐ-CP — Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng (29/09/2006)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 61/2005/QH11 — Đấu thầu (29/11/2005)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
- 61/2005/QH11 — Đấu thầu (29/11/2005)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (77 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế
Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu
Điều 6. Chi phí trong đấu thầu
Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu
Điều 8. Quy định về thời gian trong đấu thầu
Chương II — KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
Điều 9. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu
Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu
Điều 11. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu
Điều 12. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
Chương III — SƠ TUYỂN NHÀ THẦU
Điều 13. Áp dụng sơ tuyển
Điều 14. Trình tự thực hiện sơ tuyển
Chương IV — ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN
Mục 1 — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC
Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu
Điều 16. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 17. Tổ chức đấu thầu
Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 19. Đàm phán hợp đồng
Điều 20. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu
Điều 21. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
Mục 2 — QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU TƯ VẤN CÁ NHÂN
Điều 22. Lựa chọn nhà thầu tư vấn là cá nhân
Chương V — ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP
Mục 1 — ĐẤU THẦU MỘT GIAI ĐOẠN
Điều 23. Chuẩn bị đấu thầu
Điều 24. Quy định chung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật
Điều 25. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa
Điều 26. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu xây lắp
Điều 27. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế)
Điều 28. Tổ chức đấu thầu
Điều 29. Đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 30. Sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch
Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
Điều 32. Bảo đảm dự thầu
Điều 33. Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu quy mô nhỏ
Điều 34. Quy định về quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm, kiểm toán và lựa chọn đối tác đầu tư
Mục 2 — ĐẤU THẦU HAI GIAI ĐOẠN
Điều 35. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn I
Điều 36. Tổ chức đấu thầu giai đoạn I
Điều 37. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn II
Điều 38. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn II
Điều 39. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
Chương VI — CHỈ ĐỊNH THẦU
Điều 40. Các trường hợp được chỉ định thầu
Điều 41. Quy trình chỉ định thầu
Chương VII — CÁC HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU KHÁC
Điều 42. Mua sắm trực tiếp
Điều 43. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa
Điều 44. Tự thực hiện
Điều 45. Lựa chọn nhà thầu tư vấn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
Điều 46. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Chương VIII — QUY ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG
Điều 47. Thành phần hợp đồng
Điều 48. Hình thức hợp đồng trọn gói
Điều 49. Hình thức hợp đồng theo đơn giá
Điều 50. Hình thức hợp đồng theo thời gian
Điều 51. Hình thức hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm
Điều 52. Điều chỉnh giá hợp đồng và điều chỉnh hợp đồng
Điều 53. Hồ sơ thanh toán
Chương IX — PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRONG ĐẤU THẦU
Điều 54. Thủ tướng Chính phủ
Điều 55. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 56. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thuộc tỉnh, quận, huyện, thị xã, thị trấn, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan khác ở địa phương
Điều 57. Hội đồng quản trị hoặc giám đốc doanh nghiệp
Điều 58. Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh
Điều 59. Cơ quan, tổ chức thẩm định
Chương X — GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU
Điều 60. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị
Điều 61. Giải quyết kiến nghị
Điều 62. Hội đồng tư vấn
Chương XI — XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU
Điều 63. Nguyên tắc xử lý vi phạm
Điều 64. Thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu
Điều 65. Hình thức phạt tiền
Điều 66. Hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu
Chương XII — CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
Điều 67. Mẫu tài liệu đấu thầu
Điều 68. Bảo hành
Điều 69. Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp
Điều 70. Xử lý tình huống trong đấu thầu
Điều 71. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Điều 72. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Điều 73. Quản lý nhà thầu nước ngoài
Điều 74. Kiểm tra về đấu thầu
Điều 75. Giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng
Chương XIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 76. Hướng dẫn thi hành
Điều 77. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.