Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 58/2021/TT-BTC
Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 12/07/2021
- Ngày có hiệu lực
- 27/08/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 14/2025/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán và Thông tư số 58/2021/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh (04/04/2025)
- 14/2025/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 119/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán và Thông tư số 58/2021/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh (04/04/2025)
Được hướng dẫn bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 23/2017/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2016/TT-BTC ngày 19 tháng 01 năm 2016 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh (16/03/2017)
- 11/2016/TT-BTC — Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 42/2015/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh (19/01/2016)
Bố cục (35 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — SẢN PHẨM CHỨNG KHOÁN PHAI SINH
Điều 3. Hợp đồng tương lai chỉ số
Điều 4. Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ
Chương III — HOẠT ĐỘNG GIAO DỊCH, BÙ TRừ, THANH TOÁNGIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH
Mục 1 — HOẠT ĐỘNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH
Điều 5. Giao dịch chứng khoán phái sinh của nhà đầu tư
Điều 6. Tài khoản giao dịch chứng khoán phái sinh của nhà đầu tư
Điều 7. Nhận, thực hiện lệnh, xác nhận kết quả giao dịch
Điều 8. Sửa lỗi sau giao dịch
Mục 2 — HOẠT ĐỘNG BÙ TRÙ, THANH TOÁN GIAO DỊCHCHÚNG KHOÁN PHÁI SINH
Điều 9. Nguyên tắc thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh cho nhà đầu tư
Điều 10. Tài khoản ký quỹ của nhà đầu tư
Điều 11. Nguyên tắc bù trừ, thanh toán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
Điều 12. Tài khoản ký quỹ thành viên bù trừ
Điều 13. Ký quỹ của thành viên bù trừ
Điều 14. Tài sản quý
Điều 15. Xử lý trường hợp mất khả năng thanh toán
Điều 16. Quỹ bù trừ
Chương IV — THÀNH VIÊN CỦA SỞ GIAO DỊCH CHÚNG KHOÁN VIỆT NAM VÀTỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRÙ CHÚNG KHOÁN VIỆT NAM
Mục 1 — THÀNH VIÊN CỦA SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
Điều 17. Hoạt động của thành viên giao dịch, thành viên giao dịch đặc biệt
Điều 18. Hoạt động của thành viên tạo lập thị trường
Điều 19. Đình chỉ hoạt động giao dịch của thành viên giao dịch
Điều 20. Hủy bỏ tư cách thành viên giao dịch
Điều 21. Đình chỉ hoạt động giao dịch của thành viên giao dịch đặc biệt
Điều 22. Hủy bỏ tư cách thành viên giao dịch đặc biệt
Điều 23. Đình chỉ hoạt động tạo lập thị trường của thành viên tạo lập thị trường
Điều 24. Hủy bỏ tư cách thành viên tạo lập thị trường
Điều 25. Các hình thức xử lý vi phạm khác đối với thành viên của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam
Điều 26. Hoạt động của thành viên bù trừ
Điều 27. Đình chỉ hoạt động bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh của thành viên bù trừ
Điều 28. Hủy bỏ tư cách thành viên bù trừ
Điều 29. Các hình thức xử lý vi phạm khác đối với thành viên bù trừ
Điều 30. Báo cáo định kỳ
Điều 31. Báo cáo bất thường
Điều 32. Báo cáo theo yêu cầu
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 33. Hiệu lực thi hành
Điều 34. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 35. Tổ chức thực hiện
Phụ lục — (Ban hành kèm theo Thông tư số 58/2021/TT-BTC
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.