Quyết định · Bộ Giao thông vận tải

Quyết định 66/2005/QĐ-BGTVT

Về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tầu biển Việt Nam

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
30/11/2005
Ngày có hiệu lực
01/01/2006
Hết hiệu lực
28/01/2009
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (48 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — TIÊU CHUẨN CHUYÊN MÔN CỦA THUYỀN VIÊN
  Điều 3. Tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền trưởng, đại phó tầu từ 500 GT trở lên
  Điều 4. Tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền trưởng, đại phó tầu từ 50 GT đến dưới 500 GT hành trình gần bờ và thuyền trưởng tầu dưới 50 GT
  Điều 5. Tiêu chuẩn chuyên môn của sỹ quan boong tầu từ 500 GT trở lên
  Điều 6. Tiêu chuẩn chuyên môn của sỹ quan boong tầu từ 50 GT đến dưới 500 GT hành trình gần bờ
  Điều 7. Tiêu chuẩn chuyên môn của thủy thủ trực ca
  Điều 8. Tiêu chuẩn chuyên môn của máy trưởng, máy hai tầu có tổng công suất máy chính từ 750 KW trở lên
  Điều 9. Tiêu chuẩn chuyên môn của máy trưởng, máy hai tầu có tổng công suất máy chính từ 75 KW đến dưới 750 KW và máy trưởng tầu có tổng công suất máy chính dưới 75 KW
  Điều 10. Tiêu chuẩn chuyên môn của sỹ quan máy tầu có tổng công suất máy chính từ 750 KW trở lên
  Điều 11. Tiêu chuẩn chuyên môn của sỹ quan máy tầu có tổng công suất máy chính từ 75 KW đến dưới 750 KW
  Điều 12. Tiêu chuẩn chuyên môn của thợ máy trực ca
Chương III — CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN CỦA THUYỀN VIÊN
  Mục 1 — CÁC LOẠI CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN
    Điều 13. Phân loại và mẫu chứng chỉ chuyên môn
    Điều 14. Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn
    Điều 15. Giấy chứng nhận huấn luyện cơ bản
    Điều 16. Giấy chứng nhận huấn luyện đặc biệt
    Điều 17. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ
  Mục 2 — ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KHẢ NĂNG CHUYÊN MÔN
    Điều 18. Điều kiện chung
    Điều 19. Điều kiện cấp GCNKNCM thuyền trưởng, đại phó tầu từ 3000 GT trở lên
    Điều 20. Điều kiện cấp GCNKNCM thuyền trưởng, đại phó tầu từ 500 GT đến dưới 3000 GT
    Điều 21. Điều kiện cấp GCNKNCM thuyền trưởng, đại phó tầu từ 50 GT đến dưới 500 GT không hành trình gần bờ
    Điều 22. Điều kiện cấp GCNKNCM thuyền trưởng, đại phó tầu từ 50 GT đến dưới 500 GT hành trình gần bờ
    Điều 23. Điều kiện cấp GCNKNCM thuyền trưởng tầu dưới 50 GT
    Điều 24. Điều kiện cấp GCNKNCM sỹ quan boong tầu từ 500 GT trở lên
    Điều 25. Điều kiện cấp GCNKNCM sỹ quan boong tầu từ 50 GT đến dưới 500 GT không hành trình gần bờ
    Điều 26. Điều kiện cấp GCNKNCM Sỹ quan boong tầu từ 50 GT đến dưới 500 GT hành trình gần bờ
    Điều 27. Điều kiện cấp GCNKNCM máy trưởng, máy hai tầu có tổng công suất máy chính từ 3000 KW trở lên
    Điều 28. Điều kiện cấp GCNKNCM máy trưởng, máy hai tầu có tổng công suất máy chính từ 750 KW đến dưới 3000 KW
    Điều 29. Điều kiện cấp GCNKNCM máy trưởng, máy hai tầu có tổng công suất máy chính từ 75 KW đến dưới 750 KW
    Điều 30. Điều kiện cấp GCNKNCM máy trưởng tầu có tổng công suất máy chính dưới 75 KW
    Điều 31. Điều kiện cấp GCNKNCM sỹ quan máy tầu có tổng công suất máy chính từ 750 KW trở lên
    Điều 32. Điều kiện cấp GCNKNCM sỹ quan máy tầu có tổng công suất máy chính từ 75 KW đến dưới 750 KW
    Điều 33. Điều kiện cấp GCNKNCM thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca
  Mục 3 — TỔ CHỨC THI SỸ QUAN
    Điều 34. Hội đồng thi sỹ quan
    Điều 35. Ban Giám khảo
  Mục 4 — XÁC NHẬN, GIA HẠN, ĐỔI, CẤP LẠI, THU HỒI GCNKNCM
    Điều 36. Xác nhận về việc công nhận GCNKNCM
    Điều 37. Gia hạn, đổi, cấp lại, thu hồi GCNKNCM
  Mục 5 — HUẤN LUYỆN VÀ CƠ SỞ HUẤN LUYỆN
    Điều 38. Huấn luyện cơ bản
    Điều 39. Huấn luyện đặc biệt
    Điều 40. Huấn luyện nghiệp vụ
    Điều 41. Xác nhận việc cấp giấy chứng nhận
    Điều 42. Cơ sở huấn luyện
  Mục 6 — HỒ SƠ CẤP, XÁC NHẬN GCN KNCM, GCN HUẤN LUYỆN
    Điều 43. Hồ sơ dự khóa đào tạo nâng cao, dự khóa bồi dưỡng nghiệp vụ, dự thi, cấp, xác nhận GCNKNCM, GCN huấn luyện
    Điều 44. Cơ quan, tổ chức tiếp nhận hồ sơ
Chương IV — ĐỊNH BIÊN AN TOÀN TỐI THIỂU
  Điều 45. Khung định biên an toàn tối thiểu
  Điều 46. Bố trí thuyền viên trên tầu biển Việt Nam
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 47. Hiệu lực thi hành
  Điều 48. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.