Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT
Quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 10/10/2011
- Ngày có hiệu lực
- 24/11/2011
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)
- 29/2015/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi (04/09/2015)
- 50/2014/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 10 năm 2011 quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi (24/12/2014)
- 81/2011/TT-BNNPTNT — Sửa đổi khoản 1 Điều 36 Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chi tiết một số điều Nghị định 08/2010/NĐ-CP về quản lý thức ăn chăn nuôi (01/12/2011)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (5)
- 20/2017/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/04/2017 của chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản (10/11/2017)
- 29/2015/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2011/TT-BNNPTNT ngày 10/10/2011 quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi (04/09/2015)
- 04/2015/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp va thủy sản (12/02/2015)
- 20/2014/TT-BNNPTNT — Quy định một số nội dung về phân công và thẩm quyền quản lý vật tư nông nghiệp (26/06/2014)
- 20/2014/TT-BNNPTTN — Quy định một số nội dung về phân công và thẩm quyền quản lý vật tư nông nghiệp (26/06/2014)
Được hướng dẫn bởi (7)
- 39/2013/TT-BNNPTNT — Ban hành danh mục bổ sung, sửa đổi thức ăn thủy sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (12/08/2013)
- 08/2013/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục sửa đổi sản phẩm thức ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam (31/01/2013)
- 36/2012/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung sản phẩm thức ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam (30/07/2012)
- 39/2013/TT-BNNPTNT — Ban hành danh mục bổ sung, sửa đổi thức ăn thủy sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (12/08/2013)
- 08/2013/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục sửa đổi sản phẩm thức ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam (31/01/2013)
- 36/2012/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung sản phẩm thức ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam (30/07/2012)
- 40/2012/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An (11/06/2012)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 104/2001/QĐ-BNN — Về việc ban hành một số quy định kỹ thuật tạm thời đối với thức ăn chăn nuôi (31/10/2001)
- 650/2000/QĐ-BTS — Ban hành Quy chế Kiểm tra và chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản, thay thế Quyết định số 08/2000/QĐ-BTS ngày 07/01/2000 (04/08/2000)
- 02/1998/TT-BTS — Hướng dẫn thi hành Nghị định số 15/CP ngày 19/3/1996 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi (14/03/1998)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 08/2010/NĐ-CP — Về quản lý thức ăn chăn nuôi (05/02/2010)
- 08/2010/NĐ-CP — Về quản lý thức ăn chăn nuôi (05/02/2010)
- 75/2009/NĐ-CP — Sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (10/09/2009)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
Bố cục (37 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi Điều 5. Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam Điều 6. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi Chương III — KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI Điều 7. Kiểm tra nhà nước về thức ăn chăn nuôi Điều 8. Hình thức và đối tượng kiểm tra chất lượng Điều 9. Căn cứ kiểm tra chất lượng Điều 10. Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng Điều 11. Kinh phí kiểm tra Điều 12. Cơ quan kiểm tra Điều 13. Giấy xác nhận chất lượng và Giấy thông báo không đạt Điều 14. Lấy mẫu và phân tích chất lượng thức ăn chăn nuôi Điều 15. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi nhập khẩu Điều 16. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi bị triệu hồi hoặc trả về Điều 17. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi xuất khẩu Điều 18. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh và sử dụng Điều 19. Cấp Giấy xác nhận chất lượng Điều 20. Thông báo lô hàng không đạt chất lượng Điều 21. Quy định và xử lý thức ăn không đạt chất lượng Chương IV — KHẢO NGHIỆM, CÔNG NHẬN THỨC ĂN CHĂN NUÔI MỚI Điều 22. Các loại thức ăn chăn nuôi phải khảo nghiệm Điều 23. Hồ sơ đăng ký khảo nghiệm Điều 24. Thực hiện khảo nghiệm Điều 25. Đơn vị khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi Điều 26. Kiểm tra và giám sát hoạt động khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi Điều 27. Đánh giá kết quả khảo nghiệm Điều 28. Kinh phí khảo nghiệm Điều 29. Công nhận thức ăn chăn nuôi mới Chương V — TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN Điều 30. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi Điều 31. Trách nhiệm và quyền hạn của người thực hiện công tác kiểm tra Điều 32. Trách nhiệm và quyền hạn của Cơ quan kiểm tra Điều 33. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 34. Trách nhiệm và quyền hạn của Tổng cục Thuỷ sản Điều 35. Trách nhiệm và quyền hạn của Cục Chăn nuôi Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 36. Hiệu lực thi hành Điều 37. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.