Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp va thủy sản
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 12/02/2015
- Ngày có hiệu lực
- 29/03/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 11/2017/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. (29/05/2017)
- 11/2017/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. (29/05/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (5)
- 26/2018/TT-BNNPTNT — Quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản và sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. (15/11/2018)
- 25/2018/TT-BNNPTNT — quy định trình tự, thủ tục đánh giá rủi ro, cấp phép nhập khẩu thủy sản sống (15/11/2018)
- 20/2017/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/04/2017 của chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản (10/11/2017)
- 11/2017/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. (29/05/2017)
- 13/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về quản lý thuốc thú y (02/06/2016)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 88/2011/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (28/12/2011)
- 66/2011/TT-BNNPTNT — Quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi (10/10/2011)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 187/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài (20/11/2013)
- 199/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (26/11/2013)
- 187/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài (20/11/2013)
Bố cục (36 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc thực hiện các quy định về kiểm dịch động vật, thực vật và thủy sản; kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm đối với động vật, thực vật và hàng hóa có nguồn gốc từ động vật, thực vật khi xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 5. Nguyên tắc nhập khẩu trong thời gian chờ bổ sung vào danh mục hàng hoá được phép nhập khẩu không phải xin phép
Điều 6. Quy định chung về trình tự, thủ tục cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — XUẤT KHẨU GỖ VÀ SẢN PHẨM GỖ; CỦI, THAN LÀM TỪ GỖ HOẶC
Điều 7. Cấm xuất khẩu
Điều 8. Xuất khẩu theo điều kiện hoặc theo giấy phép
Điều 9. Hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép xuất khẩu gỗ và sản phẩm thuộc các Phụ lục của CITES
Mục 2 — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT
Điều 10. Xuất khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm
Điều 11. Nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật thuộc các Phụ lục CITES
Điều 12. Hồ sơ, cơ quan cấp và hiệu lực của giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã quy định tại các Phụ lục CITES
Mục 3 — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU GIỐNG CÂY TRỒNG
Điều 13. Xuất khẩu giống cây trồng
Điều 14. Nhập khẩu giống cây trồng
Điều 15. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu giống cây trồng
Mục 4 — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 16. Xuất khẩu giống vật nuôi
Điều 17. Nhập khẩu giống vật nuôi
Điều 18. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu giống vật nuôi và tinh, phôi, môi trường pha loãng, bảo tồn tinh giống vật nuôi.
Mục 5 — NHẬP KHẨU THUỐC THÚ Y
Điều 19. Nhập khẩu có giấy phép
Điều 20. Nhập khẩu không cần giấy phép
Điều 21. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc thú y
Mục 6 — NHẬP KHẨU THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ VẬT THỂ PHẢI CÓ
Điều 22. Nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật như sau:
Điều 23. Nhập khẩu vật thể phải có Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu.
Điều 24. Thành phần hồ sơ, hiệu lực và cơ quan cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu, Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
Mục 7 — NHẬP KHẨU THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM
Điều 25. Nhập khẩu thức ăn gia súc, gia cầm
Điều 26. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp phép nhập khẩu thức ăn gia súc, gia cầm
Mục 8 — NHẬP KHẨU PHÂN BÓN
Điều 27. Nhập khẩu phân bón
Điều 28. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
Mục 9 — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU NGUỒN GEN CÂY TRỒNG PHỤC VỤ
Điều 29. Quy định chung về xuất khẩu, nhập khẩu nguồn gen cây trồng
Điều 30. Thành phần hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép xuất/nhập khẩu nguồn gen cây trồng phục vụ nghiên cứu, trao đổi khoa học kỹ thuật
Mục 10 — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA
Điều 31. Xuất khẩu thuỷ sản
Điều 32. Nhập khẩu giống thuỷ sản
Điều 33. Nhập khẩu thuỷ sản sống dùng làm thực phẩm
Điều 34. Nhập khẩu sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản hoàn chỉnh; nguyên liệu sản xuất sản phẩm xử lý , cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản (Sau đây gọi chung là sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản)
Điều 35. Nhập khẩu thức ăn thủy sản (bao gồm thức ăn hỗn hợp, chất bổ sung thức ăn và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản)
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 36. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.