Quyết định · UBND
Quyết định 69/2023/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 11/12/2023
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (9)
- 47/2020/NĐ-CP — Quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước (09/04/2020)
- 30/2020/NĐ-CP — Về công tác văn thư (05/03/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 73/2017/NĐ-CP — Về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (14/06/2017)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 34/2014/TT-BTNMT — Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai (30/06/2014)
- 01/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ (03/01/2013)
- 01/2011/QH13 — Lưu trữ (11/11/2011)
Bố cục (29 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 3. Tổ chức thực hiện Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Điều 4. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Điều 5. Hệ thống quản lý tài liệu lưu trữ điện tử tài nguyên và môi trường Điều 6. Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Điều 7. Kinh phí thu thập, xử lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Chương II — ẬP THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Điều 8. Lập kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Điều 9. Giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Điều 10. Kiểm tra, đánh giá, xử lý, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Điều 11. Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Điều 12. Bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin, dữ liệu Điều 13. Vận hành, cập nhật Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Chương IV — KHAI THÁC, SỬ DỤNG, KẾT NỐI VÀ CHIA SẺTHÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Điều 14. Công bố Danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Điều 15. Hình thức khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Điều 16. Kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử Điều 17. Kết nối, tích hợp thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử Chương V — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN Điều 18. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường Điều 19. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Thông tin và Truyền thông Điều 20. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính Điều 21. Trách nhiệm, quyền hạn các sở, ban, ngành Điều 22. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Điều 24. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức, cá nhân trong khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Điều 25. Điều khoản chuyển tiếp Điều 26. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.