Thông tư · Bộ Giao thông vận tải

Thông tư 70/2014/TT-BGTVT

Quy định về quản lý đường thủy nội địa

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
05/12/2014
Ngày có hiệu lực
01/02/2015
Hết hiệu lực
15/09/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (5)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (32 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI, PHÂN CẤP KỸ THUẬT
  Điều 4. Phân loại đường thủy nội địa
  Điều 5. Thẩm quyền quyết định phân loại đường thủy nội địa và điều chỉnh loại đường thủy nội địa
  Điều 6. Thẩm quyền quyết định phân cấp kỹ thuật đường thủy nội địa và điều chỉnh cấp đường thủy nội địa
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ CÔNG BỐ MỞ, ĐÓNG LUỒNG,
  Điều 7. Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa
  Điều 8. Hồ sơ đề nghị công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa
  Điều 9. Trình tự thực hiện thủ tục công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa
  Điều 10. Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa
  Điều 11. Hồ sơ công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa
  Điều 12. Trình tự công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa
Chương IV — PHẠM VI HÀNH LANG VÀ MỐC CHỈ GIỚI BẢO VỆ KẾT CẤU
  Điều 13. Phạm vi hành lang bảo vệ đường thủy nội địa
  Điều 14. Mốc chỉ giới và điều chỉnh mốc chỉ giới bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
  Điều 15. Trách nhiệm trong việc cắm mốc chỉ giới và điều chỉnh mốc chỉ giới bảo vệ công trình kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
Chương V — QUY ĐỊNH VỀ DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN
  Điều 16. Dự án xây dựng công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa
  Điều 17. Thẩm quyền cho ý kiến dự án xây dựng và chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa
  Điều 18. Hồ sơ đối với công trình xây dựng liên quan đến giao thông đường thủy nội địa
  Điều 19. Trình tự cho ý kiến xây dựng công trình liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địa
  Điều 20. Hồ sơ phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công các công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa
  Điều 21. Trình tự chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thủy nội địa
  Điều 22. Dự án, công trình hoàn thành đưa vào khai thác
Chương VI — QUY ĐỊNH VỀ HẠN CHẾ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA,
  Điều 23. Hạn chế giao thông đường thủy nội địa
  Điều 24. Thẩm quyền công bố hạn chế giao thông
  Điều 25. Trình tự công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
  Điều 26. Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông
Chương VII — THÔNG BÁO LUỒNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
  Điều 27. Thông báo luồng đường thủy nội địa
  Điều 28. Nội dung của thông báo luồng đường thủy nội địa
  Điều 29. Thẩm quyền ra thông báo luồng, tuyến đường thủy nội địa
  Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan ra thông báo luồng
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 31. Hiệu lực thi hành
  Điều 32. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.