Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 70/2014/TT-BGTVT
Quy định về quản lý đường thủy nội địa
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 05/12/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/02/2015
- Hết hiệu lực
- 15/09/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (5)
- 49/2016/QĐ-UBND — Ban hành Danh mục và phân cấp quản lý tuyến đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (10/10/2016)
- 23/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về phối hợp, phân cấp quản lý, bảo vệ hành lang an toàn đường bộ và đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (29/09/2016)
- 22/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (09/05/2016)
- 12/2016/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (15/04/2016)
- 3294/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về thời hạn giải quyết các thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện và hành lang lưới điện, cấp phép thi công xây dựng công trình điện đối với lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (31/08/2015)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
- 21/2005/NĐ-CP — Về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (01/03/2005)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
- 21/2005/NĐ-CP — Về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (01/03/2005)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
Bố cục (32 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI, PHÂN CẤP KỸ THUẬT Điều 4. Phân loại đường thủy nội địa Điều 5. Thẩm quyền quyết định phân loại đường thủy nội địa và điều chỉnh loại đường thủy nội địa Điều 6. Thẩm quyền quyết định phân cấp kỹ thuật đường thủy nội địa và điều chỉnh cấp đường thủy nội địa Chương III — QUY ĐỊNH VỀ CÔNG BỐ MỞ, ĐÓNG LUỒNG, Điều 7. Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa Điều 8. Hồ sơ đề nghị công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa Điều 9. Trình tự thực hiện thủ tục công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa Điều 10. Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa Điều 11. Hồ sơ công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa Điều 12. Trình tự công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa Chương IV — PHẠM VI HÀNH LANG VÀ MỐC CHỈ GIỚI BẢO VỆ KẾT CẤU Điều 13. Phạm vi hành lang bảo vệ đường thủy nội địa Điều 14. Mốc chỉ giới và điều chỉnh mốc chỉ giới bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa Điều 15. Trách nhiệm trong việc cắm mốc chỉ giới và điều chỉnh mốc chỉ giới bảo vệ công trình kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa Chương V — QUY ĐỊNH VỀ DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN Điều 16. Dự án xây dựng công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa Điều 17. Thẩm quyền cho ý kiến dự án xây dựng và chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa Điều 18. Hồ sơ đối với công trình xây dựng liên quan đến giao thông đường thủy nội địa Điều 19. Trình tự cho ý kiến xây dựng công trình liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địa Điều 20. Hồ sơ phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công các công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa Điều 21. Trình tự chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thủy nội địa Điều 22. Dự án, công trình hoàn thành đưa vào khai thác Chương VI — QUY ĐỊNH VỀ HẠN CHẾ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, Điều 23. Hạn chế giao thông đường thủy nội địa Điều 24. Thẩm quyền công bố hạn chế giao thông Điều 25. Trình tự công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa Điều 26. Biện pháp bảo đảm an toàn giao thông Chương VII — THÔNG BÁO LUỒNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA Điều 27. Thông báo luồng đường thủy nội địa Điều 28. Nội dung của thông báo luồng đường thủy nội địa Điều 29. Thẩm quyền ra thông báo luồng, tuyến đường thủy nội địa Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan ra thông báo luồng Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 31. Hiệu lực thi hành Điều 32. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.