Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 15/2016/TT-BGTVT
Quy định về quản lý đường thủy nội địa
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 30/06/2016
- Ngày có hiệu lực
- 15/09/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (10)
- 02/2022/QĐ-UBND — Về quản lý hoạt động, bảo trì công trình đường thuỷ nội địa và vùng nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (10/01/2022)
- 02/2022/QĐ-UBND. — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động, bảo trì công trình đường thủy nội địa và Vùng nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (10/01/2022)
- 15/2021/QĐ-UBND — quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (20/05/2021)
- 29/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý phương tiện thủy hoạt động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (25/11/2020)
- 29/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến, nhà hàng nổi, phương tiện thủy nội địa hoạt động phục vụ tham quan du lịch, vui chơi giải trí trên các sông, hồ, đầm, vịnh, ven bờ biển và các đảo trên địa bàn tỉnh (30/10/2020)
- 20/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trách nhiệm của chính quyền, người đứng đầu chính quyền địa phương các cấp, các cơ quan chức năng có liên quan trong công tác phối hợp đảm bảo trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (26/07/2019)
- 42/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam (20/11/2018)
- 15/2018/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (12/03/2018)
- 31/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục, thời gian tiếp cận điện năng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (07/08/2017)
- 22/2017/QĐ-UBND — Ban hành về Quy định về quản lý, sử dụng hành lang trên bờ sông, suối, kênh rạch, mương và hồ công cộng thuộc địa bàn thành phổ Hồ Chí Minh (18/04/2017)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 70/2014/TT-BGTVT — Quy định về quản lý đường thủy nội địa (05/12/2014)
- 970/QĐ-BGTVT — Về việc công bố đường thủy nội địa quốc gia (15/04/2009)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 24/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (27/02/2015)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
- 24/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (27/02/2015)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
Bố cục (23 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI, PHÂN CẤP KỸ THUẬT ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA Điều 4. Phân loại đường thuỷ nội địa Điều 5. Thẩm quyền quyết định cấp kỹ thuật đường thuỷ nội địa và điều chỉnh cấp kỹ thuật đường thuỷ nội địa Chương III — CÔNG BỐ MỞ, ĐÓNG LUỒNG, TUYẾN ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA CHUYÊN DÙNG Điều 6. Thẩm quyền, nội dung công bố mở, đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng Điều 7. Thủ tục công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng Điều 8. Công bố đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng Chương IV — MỐC CHỈ GIỚI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA Điều 9. Mốc chỉ giới và điều chỉnh mốc chỉ giới bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa Điều 10. Trách nhiệm trong việc cắm mốc chỉ giới và điều chỉnh mốc chỉ giới bảo vệ công trình kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa Chương V — QUY ĐỊNH VỀ DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN ĐẾN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA Điều 11. Dự án xây dựng công trình liên quan đến giao thông đường thuỷ nội địa Điều 12. Thẩm quyền cho ý kiến dự án xây dựng và chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình liên quan đến giao thông đường thủy nội địa Điều 13. Hồ sơ cho ý kiến dự án xây dựng công trình liên quan đến giao thông đường thuỷ nội địa Điều 14. Trình tự cho ý kiến xây dựng công trình liên quan đến an toàn giao thông đường thuỷ nội địa Điều 15. Hồ sơ đề nghị chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến giao thông đường thuỷ nội địa Điều 16. Trình tự chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thuỷ nội địa Điều 17. Dự án, công trình hoàn thành đưa vào khai thác Điều 18. Kiểm tra, giải quyết các dự án, công trình thi công, công trình tồn tại liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địa Chương VI — QUY ĐỊNH VỀ HẠN CHẾ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA, BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG Điều 19. Hạn chế giao thông đường thủy nội địa Điều 20. Thẩm quyền công bố hạn chế giao thông Điều 21. Trình tự công bố hạn chế giao thông đường thuỷ nội địa Điều 22. Hiệu lực thi hành Điều 23. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.