Luật · Quốc hội
Luật 73/2006/QH11
Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH11
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 29/11/2006
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2007
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (55)
- 39/2015/NĐ-CP — Quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số (27/04/2015)
- 17/2014/TT-BTP — Quy định về lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật (13/08/2014)
- 11/2014/TT-BTP — Quy định về bảo đảm bình đẳng giới trong trợ giúp pháp lý (17/04/2014)
- 02/2013/NĐ-CP — Quy định về công tác gia đình (03/01/2013)
- 56/2012/NĐ-CP — Quy định trách nhiệm của Bộ, Ngành, Ủy ban nhân dân các cấp trong việc bảo đảm cho các cấp hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam tham gia quản lý nhà nước (16/07/2012)
- 56/2011/QĐ-TTg — Về việc ban hành Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển giới của quốc gia (14/10/2011)
- 1241/QĐ-TTg — Phê duyệt chương trình quốc gia về bình đẳng giới giai đoạn 2011 – 2015 (22/07/2011)
- 07/2011/TT-BTP — Hướng dẫn bảo đảm bình đẳng giới trong tổ chức cán bộ và hoạt động trợ giúp pháp lý (31/03/2011)
- 55/2009/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính về bình đẳng giới (10/06/2009)
- 48/2009/NĐ-CP — Quy định về các biện pháp bảo đảm bình đẳng giới (19/05/2009)
- 70/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bình đẳng giới (04/06/2008)
- 76/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 125/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới (16/03/2026)
- 43/2025/NQ-HĐND — Quy định đối tượng, mức thăm, quà tặng nhân dịp các ngày kỷ niệm, Tháng hành động hằng năm về bảo trợ xã hội, bình đẳng giới trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/12/2025)
- 07/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình (28/04/2025)
- 02/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Củ Chi (21/08/2023)
- 42/2023/NQ-HĐND — Quy định đối tượng, mức quà tặng nhân dịp các ngày kỷ niệm, tháng hành động hàng năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (19/07/2023)
- 125/2021/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới (28/12/2021)
- 10/2019/TT-BKHĐT — Quy định bộ chỉ tiêu thống kê phát triển giới của quốc gia (30/07/2019)
- 02/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Thủ Đức. (18/12/2018)
- 02/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11. (19/11/2018)
- 03/2018/QĐ-UBND — Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Nhà Bè (14/11/2018)
- 03/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Bình Tân (15/10/2018)
- 04/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Quận 12 (24/09/2018)
- 01/2018/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội Quận 8. (29/08/2018)
- 02/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân quận 6. (24/08/2018)
- 10/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Gò Vấp (24/08/2018)
- 04/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội Quận 5 (25/07/2018)
- 04/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Bình Thạnh. (13/07/2018)
- 03/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội Quận 4. (15/06/2018)
- 04/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Phú Nhuận (04/06/2018)
- … và 25 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
- Không số — Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) (25/12/2001)
Bố cục (44 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế về bình đẳng giới Điều 4. Mục tiêu bình đẳng giới Điều 5. Giải thích từ ngữ Điều 6. Các nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới Điều 7. Chính sách của Nhà nước về bình đẳng giới Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về bình đẳng giới Điều 9. Cơ quan quản lý nhà nước về bình đẳng giới Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm Chương II — BÌNH ĐẲNG GIỚI TRONG CÁC LĨNH VỰC Điều 11. Bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị Điều 12. Bình đẳng giới trong lĩnh vực kinh tế Điều 13. Bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động Điều 14. Bình đẳng giới trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo Điều 15. Bình đẳng giới trong lĩnh vực khoa học và công nghệ Điều 16. Bình đẳng giới trong lĩnh vực văn hoá, thông tin, thể dục, thể thao Điều 17. Bình đẳng giới trong lĩnh vực y tế Điều 18. Bình đẳng giới trong gia đình Chương III — CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM BÌNH ĐẲNG GIỚI Điều 19. Biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới Điều 20. Bảo đảm các nguyên tắc cơ bản về bình đẳng giới trong việc hoàn thiện hệ thống pháp luật Điều 21. Lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Điều 22. Thẩm tra lồng ghép vấn đề bình đẳng giới Điều 23. Thông tin, giáo dục, truyền thông về giới và bình đẳng giới Điều 24. Nguồn tài chính cho hoạt động bình đẳng giới Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, GIA ĐÌNH VÀ CÁ NHÂN TRONG VIỆC THỰC HIỆN VÀ BẢO ĐẢM BÌNH ĐẲNG GIỚI Điều 25. Trách nhiệm của Chính phủ Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bình đẳng giới Điều 27. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ Điều 28. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp Điều 29. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên Điều 30. Trách nhiệm của Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội trong việc thực hiện bình đẳng giới tại cơ quan, tổ chức mình Điều 32. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức khác trong việc thực hiện bình đẳng giới tại cơ quan, tổ chức mình Điều 33. Trách nhiệm của gia đình Điều 34. Trách nhiệm của công dân Chương V — THANH TRA, GIÁM SÁT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP Điều 35. Thanh tra việc thực hiện pháp luật về bình đẳng giới Điều 36. Giám sát việc thực hiện pháp luật về bình đẳng giới Điều 37. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới Điều 38. Tố cáo và giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới Điều 39. Nguyên tắc xử lý hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới Điều 40. Các hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới trong lĩnh vực chính trị, kinh tế, lao động, giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ, văn hóa, thông tin, thể dục, thể thao, y tế Điều 41. Các hành vi vi phạm pháp luật về bình đẳng giới trong gia đình Điều 42. Các hình thức xử lý vi phạm pháp luật về bình đẳng giới Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 43. Hiệu lực thi hành Điều 44. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.