Nghị định · Chính phủ
Nghị định 78/2009/NĐ-CP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 22/09/2009
- Ngày có hiệu lực
- 10/11/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 16/2020/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam (03/02/2020)
- 97/2014/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam (17/10/2014)
Được hướng dẫn bởi (13)
- 03/2015/TT-BTP — Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam và đăng ký khai sinh, kết hôn cho người di cư tự do tại các huyện của Việt Nam tiếp giáp với Lào (01/04/2015)
- 05/2013/TTLT-BTP-BNG-BCA — Sửa đổi, bổ sung điều 13 Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT-BTP-BNG-BCA ngày 01 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao và Bộ Công an hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam (31/01/2013)
- 135/2010/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 146/2009/TT-BTC ngày 20/7/2009 hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí giải quyết các việc liên quan đến quốc tịch (13/09/2010)
- 08/2010/TT-BTP — Hướng dẫn mẫu giấy tờ về quốc tịch và mẫu sổ tiếp nhận các việc về quốc tịch (25/03/2010)
- 05/2010/TTLT/BTP-BNG-BCA — Hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam (01/03/2010)
- 35/2016/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND ngày 04/11/2013 của UBND tỉnh ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Sở Tư pháp (02/08/2016)
- 03/2015/TT-BTP — Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam và đăng ký khai sinh, kết hôn cho người di cư tự do tại các huyện của Việt Nam tiếp giáp với Lào (01/04/2015)
- 05/2013/TTLT-BTP-BNG-BCA — Sửa đổi, bổ sung điều 13 Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT-BTP-BNG-BCA ngày 01 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao và Bộ Công an hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam (31/01/2013)
- 07/2013/QĐ-UBND — Về viêc sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 299/2008/QĐ-UBND ngày 30/9/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Đề án áp dụng cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết một số công việc liên quan trực tiếp tới công dân giữa Sở Tư pháp với văn phòng UBND tỉnh và Công an Tỉnh (25/01/2013)
- 27/2010/QĐ-UBND — Ban hành kế hoạch triển khai thực hiện điều 22 luật quốc tịch Việt Nam về giải quyết việc nhập quốc tịch Việt Nam cho những người không quốc tịch mà không có đầy đủ các giấy tờ về nhân thân nhưng đã cư trú ổn định trên lãnh thổ Việt Nam từ 20 năm trở lên tính đên ngày 01/07/2009 hiện đăng cư trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (16/12/2010)
- 135/2010/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 146/2009/TT-BTC ngày 20/7/2009 hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí giải quyết các việc liên quan đến quốc tịch (13/09/2010)
- 08/2010/TT-BTP — Hướng dẫn mẫu giấy tờ về quốc tịch và mẫu sổ tiếp nhận các việc về quốc tịch (25/03/2010)
- 05/2010/TTLT/BTP-BNG-BCA — Hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam (01/03/2010)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 55/2000/NĐ-CP — Sửa đổi một số điều của Nghị định số 104/1998/NĐ-CP ngày 31/12/1998 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam (11/10/2000)
- 104/1998/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam (31/12/1998)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 24/2008/QH12 — Quốc tịch Việt Nam (13/11/2008)
- 24/2008/QH12 — Quốc tịch Việt Nam (13/11/2008)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (32 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Hợp pháp hóa lãnh sự, chứng thực và dịch sang tiếng Việt các giấy tờ trong hồ sơ quốc tịch
Điều 3. Thông báo kết quả giải quyết các việc về quốc tịch
Điều 4. Lệ phí giải quyết các việc về quốc tịch
Chương II — QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU VỀ NHẬP, TRỞ LẠI, THÔI VÀ ĐĂNG KÝ GIỮ QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Mục 1 — NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Điều 5. Một số điều kiện được nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 6. Những trường hợp được miễn một số điều kiện được nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 7. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 8. Giải quyết việc nhập quốc tịch Việt Nam theo quy định của Điều 22 Luật Quốc tịch Việt Nam
Mục 2 — TRỞ LẠI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Điều 9. Một số điều kiện được trở lại quốc tịch Việt Nam
Điều 10. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
Điều 11. Xác minh hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
Mục 3 — THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
Điều 12. Trường hợp chưa được thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 13. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thông báo về trường hợp chưa được thôi, không được thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 15. Xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam
Mục 4 — TƯỚC QUỐC TỊCH VIỆT NAM, HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH
Điều 16. Hồ sơ kiến nghị tước quốc tịch Việt Nam
Điều 17. Hồ sơ kiến nghị hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
Mục 5 — ĐĂNG KÝ GIỮ QUỐC TỊCH VIỆT NAM, THÔNG BÁO
Điều 18. Đăng ký giữ quốc tịch Việt Nam
Điều 19. Cơ quan thực hiện việc đăng ký giữ quốc tịch Việt Nam
Điều 20. Trình tự, thủ tục đăng ký giữ quốc tịch Việt Nam
Điều 21. Thông báo có quốc tịch nước ngoài
Chương III — GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH CÁC VIỆC VỀ QUỐC TỊCH
Điều 22. Ghi quốc tịch Việt Nam của trẻ em khi sinh ra có cha mẹ là người không quốc tịch
Điều 23. Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch của người được nhập, được trở lại quốc tịch Việt Nam
Điều 24. Ghi quốc tịch trong các giấy tờ về hộ tịch đối với công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài
Điều 25. Ghi chú vào Sổ hộ tịch việc thôi quốc tịch Việt Nam
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỐC TỊCH
Điều 26. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
Điều 27. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 30. Trách nhiệm của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 31. Hiệu lực thi hành
Điều 32. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.