Nghị định · Chính phủ

Nghị định 78/2009/NĐ-CP

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
22/09/2009
Ngày có hiệu lực
10/11/2009
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (13)

Thay thế / bãi bỏ (2)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (32 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Hợp pháp hóa lãnh sự, chứng thực và dịch sang tiếng Việt các giấy tờ trong hồ sơ quốc tịch
  Điều 3. Thông báo kết quả giải quyết các việc về quốc tịch
  Điều 4. Lệ phí giải quyết các việc về quốc tịch
Chương II — QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU VỀ NHẬP, TRỞ LẠI, THÔI VÀ ĐĂNG KÝ GIỮ QUỐC TỊCH VIỆT NAM
  Mục 1 — NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM
    Điều 5. Một số điều kiện được nhập quốc tịch Việt Nam
    Điều 6. Những trường hợp được miễn một số điều kiện được nhập quốc tịch Việt Nam
    Điều 7. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
    Điều 8. Giải quyết việc nhập quốc tịch Việt Nam theo quy định của Điều 22 Luật Quốc tịch Việt Nam
  Mục 2 — TRỞ LẠI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
    Điều 9. Một số điều kiện được trở lại quốc tịch Việt Nam
    Điều 10. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
    Điều 11. Xác minh hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
  Mục 3 — THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
    Điều 12. Trường hợp chưa được thôi quốc tịch Việt Nam
    Điều 13. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam
    Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thông báo về trường hợp chưa được thôi, không được thôi quốc tịch Việt Nam
    Điều 15. Xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam
  Mục 4 — TƯỚC QUỐC TỊCH VIỆT NAM, HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH
    Điều 16. Hồ sơ kiến nghị tước quốc tịch Việt Nam
    Điều 17. Hồ sơ kiến nghị hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
  Mục 5 — ĐĂNG KÝ GIỮ QUỐC TỊCH VIỆT NAM, THÔNG BÁO
    Điều 18. Đăng ký giữ quốc tịch Việt Nam
    Điều 19. Cơ quan thực hiện việc đăng ký giữ quốc tịch Việt Nam
    Điều 20. Trình tự, thủ tục đăng ký giữ quốc tịch Việt Nam
    Điều 21. Thông báo có quốc tịch nước ngoài
Chương III — GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH CÁC VIỆC VỀ QUỐC TỊCH
  Điều 22. Ghi quốc tịch Việt Nam của trẻ em khi sinh ra có cha mẹ là người không quốc tịch
  Điều 23. Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch của người được nhập, được trở lại quốc tịch Việt Nam
  Điều 24. Ghi quốc tịch trong các giấy tờ về hộ tịch đối với công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài
  Điều 25. Ghi chú vào Sổ hộ tịch việc thôi quốc tịch Việt Nam
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỐC TỊCH
  Điều 26. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
  Điều 27. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
  Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Công an
  Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  Điều 30. Trách nhiệm của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 31. Hiệu lực thi hành
  Điều 32. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.