Nghị định · Chính phủ
Nghị định 104/1998/NĐ-CP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 31/12/1998
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/1999
- Hết hiệu lực
- 10/11/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 78/2009/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam (22/09/2009)
Được hướng dẫn bởi (10)
- 60/1999/QĐ-TP-QT — Về việc ban hành mẫu giấy tờ về quốc tịch Việt Nam (07/04/1999)
- 09/1999/TT-BTP — Hướng dẫn việc cấp Giấy xác nhận không có quốc tịch Việt Nam (07/04/1999)
- 09/1998/TTLT-BGDĐT-BTP — Hướng dẫn việc cấp giấy chứng nhận trình độ tiếng Việt cho người nước ngoài xin nhập quốc tịch Việt Nam (31/12/1998)
- 08/1998/TTLT-BTC-BTP-BNG — Hướng dẫn mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí giải quyết việc nhập, trở lại, thôi quốc tịch Việt Nam và cấp Giấy chứng nhận có quốc tịch Việt Nam, Giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam (31/12/1998)
- 29/2008/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông phối hợp giữa các cơ quan giải quyết đăng ký hộ tịch, quốc tịch, lý lịch tư pháp tại sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (15/12/2008)
- 299/2008/QĐ-UBND — Về việc Phê duyệt Đề án áp dụng cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết một số công việc liên quan trực tiếp tới công dân giữa Sở Tư pháp với Văn phòng UBND tỉnh và Công an tỉnh (30/09/2008)
- 09/1999/TT-BTP — Hướng dẫn việc cấp Giấy xác nhận không có quốc tịch Việt Nam (07/04/1999)
- 60/1999/QĐ-TP-QT — Về việc ban hành mẫu giấy tờ về quốc tịch Việt Nam (07/04/1999)
- 09/1998/TTLT-BGDĐT-BTP — Hướng dẫn việc cấp giấy chứng nhận trình độ tiếng Việt cho người nước ngoài xin nhập quốc tịch Việt Nam (31/12/1998)
- 08/1998/TTLT-BTC-BTP-BNG — Hướng dẫn mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí giải quyết việc nhập, trở lại, thôi quốc tịch Việt Nam và cấp Giấy chứng nhận có quốc tịch Việt Nam, Giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam (31/12/1998)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 06/1998/NĐ-CP — Sửa đổi một số điều của Nghị định 37-HĐBT ngày 05/02/1990 quy định chi tiết thi hành luật Quốc tịch Việt Nam (14/01/1998)
- 37-HĐBT — Quy định chi tiết thi hành Luật Quốc tịch Việt nam (05/02/1990)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 09/1998/TTLT-BGDĐT-BTP — Hướng dẫn việc cấp giấy chứng nhận trình độ tiếng Việt cho người nước ngoài xin nhập quốc tịch Việt Nam (31/12/1998)
- 08/1998/TTLT-BTC-BTP-BNG — Hướng dẫn mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí giải quyết việc nhập, trở lại, thôi quốc tịch Việt Nam và cấp Giấy chứng nhận có quốc tịch Việt Nam, Giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam (31/12/1998)
- 07/1998/QH10 — Quốc tịch Việt Nam (20/05/1998)
- Không số — Tổ chức Chính phủ (30/09/1992)
Bố cục (34 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi áp dụng Điều 2. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp về quốc tịch Điều 3. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ về quốc tịch Điều 4. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cơ quan ngoại giao, lãnh sự Việt Nam về quốc tịch Điều 5. Giá trị của giấy tờ do cơ quan nước ngoài cấp hoặc chứng thực Điều 6. Nộp hồ sơ và lệ phí Điều 7. áp dụng điều ước quốc tế Chương II — THỦ TỤC, TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT Điều 8. Hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam Điều 9. Miễn, giảm điều kiện xin nhập quốc tịch Việt Nam Điều 10. Thủ tục, trình tự giải quyết tại cấp tỉnh Điều 11. Thủ tục, trình tự giải quyết tại Cơ quan ngoại giao, lãnh sự Việt Nam Điều 12. Thủ tục, trình tự giải quyết tại cấp Trung ương Điều 13. Hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam Điều 14. Thủ tục, trình tự giải quyết tại cấp tỉnh Điều 15. Thủ tục, trình tự giải quyết tại Cơ quan ngoại giao, lãnh sự Việt Nam Điều 16. Thủ tục, trình tự giải quyết tại cấp Trung ương Điều 17. Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận có quốc tịch Việt Nam Điều 18. Trình tự giải quyết tại ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 19. Trình tự giải quyết tại Cơ quan ngoại giao, lãnh sự Việt Nam Điều 20. Hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam Điều 21. Miễn thủ tục thẩm tra về nhân thân Điều 22. Thủ tục, trình tự giải quyết tại ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 23. Thủ tục, trình tự giải quyết tại Cơ quan ngoại giao, lãnh sự Việt Nam Điều 24. Thủ tục, trình tự giải quyết tại cấp Trung ương Điều 25. Hồ sơ xin cấp Giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam Điều 26. Thủ tục, trình tự cấp Giấy xác nhận mất quốc tịch Việt Nam Điều 27. Hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam Điều 28. Tước quốc tịch Việt Nam Điều 29. Thủ tục, trình tự kiến nghị việc hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, tước quốc tịch Việt Nam Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 30. Đăng Công báo Quyết định của Chủ tịch nước giải quyết các việc về quốc tịch Việt Nam Điều 31. Giấy tờ áp dụng đối với người không quốc tịch Điều 32. Hiệu lực Điều 33. Quy định việc cấp Giấy xác nhận không có quốc tịch Việt Nam Điều 34. Tổ chức thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.