Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 80/2014/TT-BGTVT
Quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 30/12/2014
- Ngày có hiệu lực
- 15/02/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (5)
- 35/2020/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa (23/12/2020)
- 34 /2019/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về vận tải đường thủy nội địa (06/09/2019)
- 35/2020/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đường thủy nội địa (23/12/2020)
- 34 /2019/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về vận tải đường thủy nội địa (06/09/2019)
- 59/2015/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa (30/10/2015)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 34 /2019/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về vận tải đường thủy nội địa (06/09/2019)
- 59/2015/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa (30/10/2015)
Được hướng dẫn bởi (9)
- 28/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi một số điều của Quy định về quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 25/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (29/11/2023)
- 58/2022/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND (30/12/2022)
- 54/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh An Giang (17/11/2021)
- 15/2021/QĐ-UBND — quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (20/05/2021)
- 29/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý phương tiện thủy hoạt động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (25/11/2020)
- 30/2019/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (25/11/2019)
- 15/2018/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (12/03/2018)
- 12/2016/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng phương tiện thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (15/04/2016)
- 44/2015/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (27/08/2015)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 110/2014/NĐ-CP — Quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa (20/11/2014)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
- 44/2005/QH11 — Du lịch (14/06/2005)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
- 110/2014/NĐ-CP — Quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa (20/11/2014)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
- 44/2005/QH11 — Du lịch (14/06/2005)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
Bố cục (25 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — VẬN TẢI HÀNH KHÁCH, HÀNH LÝ, BAO GỬI TRÊN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA Điều 4. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa Điều 5. Thủ tục chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam Điều 6. Thủ tục chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài Điều 7. Thủ tục chấp thuận vận tải hành khách ngang sông Điều 8. Cấp biển hiệu cho phương tiện vận chuyển khách du lịch Chương III — VÉ HÀNH KHÁCH Điều 9. Vé hành khách, bán vé, kiểm soát vé Điều 10. Miễn, giảm giá vé hành khách Điều 11. Xử lý vé hành khách Chương IV — VẬN TẢI VÀ BẢO QUẢN HÀNH LÝ KÝ GỬI, BAO GỬI Điều 12. Hành lý ký gửi, bao gửi Điều 13. Nhận và bảo quản hành lý ký gửi, bao gửi Điều 14. Giao trả hành lý ký gửi, bao gửi Chương V — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP BỒI THƯỜNG Điều 15. Trường hợp do lỗi của người kinh doanh vận tải Điều 16. Trường hợp bất khả kháng Điều 17. Hành lý ký gửi trong quá trình vận tải Điều 18. Đối với bao gửi Điều 19. Bồi thường hành lý ký gửi, bao gửi bị mất mát, hư hỏng Điều 20. Giải quyết tranh chấp Chương VI — ĐIỀU TRA VÀ XỬ LÝ TAI NẠN Điều 21. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng, bến, đường thủy nội địa Điều 22. Xử lý tai nạn trong vùng nước cảng biển, luồng hàng hải Điều 23. Đình chỉ hoạt động tạm thời đối với phương tiện vận tải hành khách Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 24. Hiệu lực thi hành Điều 25. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.