Quyết định · UBND
Quyết định 85/2024/QĐ-UBND
Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/12/2024
- Ngày có hiệu lực
- 10/01/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (7)
- 36/2024/QH15 — Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (27/06/2024)
- 35/2024/QH15 — Đường bộ (27/06/2024)
- 63/2020/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (18/06/2020)
- 10/2020/NĐ-CP — Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (17/01/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (24 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2025. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Yêu cầu đối với đơn vị kinh doanh vận tải và phương tiện hoạt động vận tải trong đô thị Chương II — QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ Điều 5. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt Điều 6. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô Điều 7. Hoạt động kinh doanh vận tải khách du lịch, kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; hoạt động vận tải hành khách bằng xe trung chuyển Điều 8. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi Điều 9. Hoạt động kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô Điều 10. Hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe bốn bánh có gắn động cơ vận chuyển hành khách và xe bốn bánh có gắn động cơ vận chuyển hàng hóa Điều 11. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường và xe ô tô chở phế thải rời, xe ô tô chở vật liệu xây dựng trong đô thị; hoạt động vận tải nội bộ bằng xe ô tô và bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; dịch vụ cứu hộ giao thông Điều 12. Thời gian và phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe Chương III — PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ Điều 13. Quy định về phương tiện để người khuyết tật tiếp cận sử dụng Điều 14. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị Điều 15. Lộ trình thực hiện Điều 16. Chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 17. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã và thành phố Điều 18. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị kinh doanh vận tải Điều 19. Trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe Điều 20. Quyền và trách nhiệm của hành khách Điều 21. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.