Quyết định · UBND

Quyết định 85/2024/QĐ-UBND

Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
30/12/2024
Ngày có hiệu lực
10/01/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (24 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Yêu cầu đối với đơn vị kinh doanh vận tải và phương tiện hoạt động vận tải trong đô thị
Chương II — QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ
  Điều 5. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  Điều 6. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô
  Điều 7. Hoạt động kinh doanh vận tải khách du lịch, kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; hoạt động vận tải hành khách bằng xe trung chuyển
  Điều 8. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
  Điều 9. Hoạt động kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  Điều 10. Hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe bốn bánh có gắn động cơ vận chuyển hành khách và xe bốn bánh có gắn động cơ vận chuyển hàng hóa
  Điều 11. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường và xe ô tô chở phế thải rời, xe ô tô chở vật liệu xây dựng trong đô thị; hoạt động vận tải nội bộ bằng xe ô tô và bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; dịch vụ cứu hộ giao thông
  Điều 12. Thời gian và phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe
Chương III — PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ
  Điều 13. Quy định về phương tiện để người khuyết tật tiếp cận sử dụng
  Điều 14. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị
  Điều 15. Lộ trình thực hiện
  Điều 16. Chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 17. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã và thành phố
  Điều 18. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị kinh doanh vận tải
  Điều 19. Trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
  Điều 20. Quyền và trách nhiệm của hành khách
  Điều 21. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.