Luật · Quốc hội
Luật 35/2024/QH15
Luật Đường bộ số 35/2024/QH15
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 27/06/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (211)
- 18/2026/QĐ-UBND — Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyến hành khách, hàng hoá; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hoá bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (25/03/2026)
- 19/2026/QĐ-UBND — Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phể thải rời; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (25/03/2026)
- 20/2026/QĐ-UBND — Tổ chức giao thông trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (24/03/2026)
- 41/2026/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (23/03/2026)
- 35/2026/QĐ-UBND — Quyết định quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (16/03/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (11/02/2026)
- 13/2026/QĐ-UBND — Quyết định Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trong Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (09/02/2026)
- 07/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm về kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (05/02/2026)
- 09/2026/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai (03/02/2026)
- 08/2026/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai (03/02/2026)
- 02/2026/QĐ-UBND — Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an (30/01/2026)
- 18/2026/QĐ-UBND — Quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (27/01/2026)
- 17/2026/QĐ-UBND — Quy định việc quản lý đường đô thị, đường xã, đường ấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (27/01/2026)
- 05/2026/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản 2 Điều 14 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 về việc ban hành Quy định quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên (27/01/2026)
- 08/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (19/01/2026)
- 06/2026/QĐ-UBND — Quy định về quản lý đường tỉnh, đường đô thị, đường xã, đường thôn và kết nối giao thông đường địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (19/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai (14/01/2026)
- 03/2026/QĐ-UBND — Quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (13/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Về hoạt động vận chuyển hành khách và hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (13/01/2026)
- 09/2026/QĐ-UBND — Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường; xe ô tô chở vật liệu xây dựng; xe ô tô chở phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (12/01/2026)
- 06/2026/QĐ-UBND — Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (12/01/2026)
- 07/2026/QĐ-UBND — Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (12/01/2026)
- 08/2026/QĐ-UBND — Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (12/01/2026)
- 01/2026/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung về phân cấp quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (07/01/2026)
- 01/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định về hoạt động của phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội (04/01/2026)
- 88/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (31/12/2025)
- 59/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (31/12/2025)
- 58/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ, hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (31/12/2025)
- 56/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị (31/12/2025)
- 36/2025/QĐ-UBND — Quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (30/12/2025)
- … và 181 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (8)
- 64/2020/QH14 — đầu tư theo phương thức đối tác công tư (18/06/2020)
- 21/2017/QH14 — quy hoạch (24/11/2017)
- 97/2015/QH13 — Phí và lệ phí (25/11/2015)
- 28/2004/QH11 — Điện lực (03/12/2004)
- 64/2020/QH14 — đầu tư theo phương thức đối tác công tư (18/06/2020)
- 21/2017/QH14 — quy hoạch (24/11/2017)
- 97/2015/QH13 — Phí và lệ phí (25/11/2015)
- 28/2004/QH11 — Điện lực (03/12/2004)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 44/2019/QH14 — Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia (14/06/2019)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (86 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động đường bộ
Điều 4. Chính sách phát triển đối với hoạt động đường bộ
Điều 5. Quy hoạch mạng lưới đường bộ, quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 6. Cơ sở dữ liệu đường bộ
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Mục 1 — PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN, SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Điều 8. Phân loại đường bộ theo cấp quản lý
Điều 9. Phân loại đường bộ theo chức năng phục vụ
Điều 10. Cấp kỹ thuật của đường bộ
Điều 11. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ
Mục 2 — ĐẤT DÀNH CHO KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ, BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 12. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 13. Đất dành cho kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 14. Phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ
Điều 15. Hành lang an toàn đường bộ
Điều 16. Quản lý, sử dụng đất hành lang an toàn đường bộ
Điều 17. Phạm vi bảo vệ trên không và phía dưới đường bộ
Điều 18. Xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 19. Xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 20. Xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường bộ
Điều 21. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
Mục 3 — CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ GẮN LIỀN VỚI ĐƯỜNG BỘ; PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ PHỤC VỤ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC ĐƯỜNG BỘ VÀ TỔ CHỨC GIAO THÔNG
Điều 22. Công trình phụ trợ gắn liền với đường bộ; phương tiện, thiết bị phục vụ quản lý, vận hành, khai thác đường bộ
Điều 23. Lắp đặt báo hiệu đường bộ
Điều 24. Công trình an toàn giao thông đường bộ
Điều 25. Tổ chức giao thông
Điều 26. Tốc độ thiết kế, tốc độ khai thác và khoảng cách giữa các xe
Điều 27. Tải trọng và khổ giới hạn của đường bộ
Mục 4 — ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 28. Đầu tư, xây dựng công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 29. Thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ
Điều 30. Kết nối giao thông đường bộ
Điều 31. Bàn giao, đưa công trình đường bộ vào khai thác
Điều 32. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
Điều 33. Thi công xây dựng, sửa chữa đoạn đường giao nhau đồng mức giữa đường bộ với đường sắt; thi công sửa chữa mặt cầu đường bộ đi chung với đường sắt, đường bộ giao cắt với đường sắt
Điều 34. Thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện trong phạm vi bảo vệ công trình đường bộ đang khai thác
Điều 35. Bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 36. Quản lý, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 37. Trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 38. Phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ
Điều 39. Bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe, trạm thu phí đường bộ, công trình kiểm soát tải trọng xe trên đường bộ
Điều 40. Giao thông thông minh
Điều 41. Chi phí quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 42. Nguồn tài chính để đầu tư, xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ và nguồn thu từ kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 43. Thanh toán điện tử giao thông đường bộ
Chương III — ĐƯỜNG BỘ CAO TỐC
Điều 44. Quy định chung đối với đường bộ cao tốc
Điều 45. Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, ứng dụng khoa học và công nghệ đối với đường cao tốc
Điều 46. Chính sách phát triển đường cao tốc
Điều 47. Đầu tư, xây dựng, phát triển đường cao tốc
Điều 48. Mở rộng, nâng cấp đường cao tốc hoặc đường bộ đang khai thác nâng cấp thành đường cao tốc
Điều 49. Quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường cao tốc
Điều 50. Phí sử dụng đường cao tốc
Điều 51. Tạm dừng khai thác đường cao tốc
Điều 52. Trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe, đỗ xe
Điều 53. Trung tâm quản lý, điều hành giao thông tuyến đường cao tốc
Điều 54. Thông tin phục vụ quản lý, sử dụng, vận hành, khai thác đường cao tốc
Điều 55. Chi phí quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ đường cao tốc
Chương IV — VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
Điều 56. Hoạt động vận tải đường bộ
Điều 57. Vận tải hành khách bằng xe ô tô
Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô
Điều 59. Quyền và nghĩa vụ của người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách
Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của hành khách
Điều 61. Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của người lái xe vận tải hàng hoá bằng xe ô tô
Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của người thuê vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
Điều 65. Vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh
Điều 66. Vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Điều 67. Vận tải đa phương thức
Điều 68. Hàng hoá ký gửi
Điều 69. Hoạt động vận tải người bệnh bằng xe ô tô cứu thương
Điều 70. Hoạt động vận tải đưa đón trẻ em mầm non, học sinh bằng xe ô tô
Điều 71. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Điều 72. Dịch vụ bến xe, trạm dừng nghỉ
Điều 73. Dịch vụ bãi đỗ xe
Điều 74. Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa
Điều 75. Dịch vụ đại lý bán vé
Điều 76. Dịch vụ thu gom hàng, chuyển tải, kho bãi hàng hoá trong hoạt động vận tải đường bộ
Điều 77. Dịch vụ xếp, dỡ hàng hóa trên phương tiện tham gia giao thông đường bộ
Điều 78. Dịch vụ cho thuê phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
Điều 79. Dịch vụ cứu hộ giao thông đường bộ
Điều 80. Dịch vụ phần mềm hỗ trợ kết nối vận tải bằng xe ô tô
Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 81. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đường bộ
Điều 82. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động đường bộ
Điều 83. Thanh tra đường bộ
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 84. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan
Điều 85. Hiệu lực thi hành
Điều 86. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.