Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 86/2026/TT-BTC
Quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/06/2026
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2026
Có hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (112 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3. Khai thuế, hồ sơ khai thuế, hình thức nộp hồ sơ khai thuế, tiếp nhận, xử lý hồ sơ khai thuế Điều 4. Thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phát sinh số tiền thuế phải nộp sau khi thông quan hoặc giải phóng hàng hóa Điều 5. Ngày nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt Điều 6. Gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt Điều 7. Xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa Điều 8. Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt được hoàn, bù trừ nghĩa vụ phải nộp Điều 9. Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác Điều 10. Miễn tiền chậm nộp Điều 11. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hoàn thuế Điều 12. Kiểm tra sau hoàn thuế Điều 13. Thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu đối với các trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế Điều 14. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ (trừ trường hợp mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế) Điều 15. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với tài sản di chuyển Điều 16. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với quà biếu, quà tặng Điều 17. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới Điều 18. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công, sản phẩm gia công nhập khẩu Điều 19. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập trong thời hạn nhất định Điều 20. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng Điều 21. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu hàng hóa nhập khẩu để phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, công nghiệp công nghệ số Điều 22. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để bảo vệ môi trường Điều 23. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu hàng hóa phục vụ hoạt động in, đúc tiền Điều 24. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác Điều 25. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu đối với mặt hàng trầm hương được sản xuất từ cây Dó bầu trồng và mặt hàng da trăn có nguồn gốc từ gây nuôi sinh sản Điều 26. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với sản phẩm nông sản chưa qua chế biến do phía Việt Nam hỗ trợ đầu tư, trồng tại Campuchia nhập khẩu về nước Điều 27. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước quốc tế Điều 28. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu khi làm thủ tục hải quan Điều 29. Thông báo, kiểm tra việc sử dụng hàng hóa miễn thuế Điều 30. Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết giảm thuế; thu hồi tiền giảm thuế Điều 31. Không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Điều 32. Hồ sơ không chịu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Điều 33. Trình tự ấn định thuế Điều 34. Thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ Điều 35. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xóa tiền thuế nợ Điều 36. Nộp dần tiền thuế nợ Điều 37. Các trường hợp kiểm tra thuế, thẩm quyền kiểm tra thuế Điều 38. Kiểm tra thuế tại trụ sở cơ quan hải quan Điều 39. Kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế Điều 40. Kiểm tra lại trong hoạt động kiểm tra thuế Điều 41. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế Điều 42. Mẫu biểu Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 43. Hiệu lực thi hành Điều 44. Điều khoản chuyển tiếp Điều 45. Trách nhiệm thi hành Phụ lục I — BIỂU MẪU VỀ QUẢN LÝ THUẾ Điều 1. ...(Tên người nộp thuế, mã số thuế, địa chỉ).... được gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt của tờ khai số... ngày... tháng... năm... đăng ký tại... (hoặc Quyết định ấn định thuế số... ngày... tháng... năm...) (*), cụ thể như sau: Điều 2. Trong thời gian được gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền phạt người nộp thuế không phải nộp tiền chậm nộp. Khi hết thời gian gia hạn ...................(tên người nộp thuế)... phải nộp đầy đủ số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt vào ngân sách nhà nước. Trường hợp ................... (tên người nộp thuế).... không nộp hoặc nộp không đầy đủ số tiền thuế, khoản thu khác, tiền phạt được gia hạn vào ngân sách nhà nước sau khi hết thời gian gia hạn thì ...(tên người nộp thuế)... sẽ bị tính tiền chậm nộp và cơ quan hải quan thực hiện các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế theo quy định của pháp luật. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. ...(Tên người nộp thuế)...; (Thủ trưởng các đơn vị có liên quan)... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp theo tờ khai/quyết định số ... ngày ...tháng...năm... cho...(tên người nộp thuế)..., Mã số thuế ................... Điều 2. Phần bù trừ với các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước (NSNN) theo tờ khai/quyết định số ... ngày ...tháng...năm... cho...(tên người nộp thuế)..., Mã số thuế ................... tại Kho bạc Nhà nước.... Điều 3. Phần còn lại được hoàn trả sau khi bù trừ với các khoản còn phải nộp Ngân sách Nhà nước: ................... đồng. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (Tên người nộp thuế) ..., Mã số thuế ...... và trưởng các bộ phận nghiệp vụ liên quan thuộc cơ quan ra Quyết định ................... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật thuế./. Điều 1. Thu hồi tiền thuế đã hoàn đối với: (Tên người nộp thuế)...... Điều 2. Đề nghị (tên người nộp thuế ).... nộp số tiền thu hồi hoàn và tiền chậm nộp phát sinh vào số tài khoản: ................... tại Kho bạc nhà nước....; mã Kho bạc Nhà nước ........; mã Ngân hàng của Kho bạc Nhà nước .........; mã địa bàn hành chính: ..... Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 1. Miễn tiền chậm nộp tờ khai số... ngày... cho ...(tên người nộp thuế), mã số thuế .................., địa chỉ ................. với số tiền chậm nộp: .... đồng (Bằng chữ:...); Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. ... (Tên người nộp thuế)..., trưởng các bộ phận nghiệp vụ liên quan thuộc cơ quan hải quan...chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Hoàn trả số tiền thuế/không thu thuế theo tờ khai số... ngày... (5) cho ………….(4) , mã số thuế ……………., địa chỉ …………. với số tiền như sau: Điều 2. Phần bù trừ với các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước theo tờ khai/Quyết định số... ngày... cho …………(4), mã số thuế ……………. tại Kho bạc Nhà nước:(6) Điều 3. Phần còn lại được hoàn trả sau khi bù trừ với các khoản còn phải nộp Ngân sách Nhà nước: (7) Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ……………..(4), mã số thuế ………. và các bộ phận nghiệp vụ ……………..(8) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục — DANH MỤC TỜ KHAI HOÀN THUẾ/KHÔNG THU THUẾ Điều 1. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận …. Điều 2. Tổ chức/cá nhân nêu tại Điều 1 có trách nhiệm sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế đúng mục đích được miễn thuế. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Phụ lục — tem rượu, bia, thuốc lá Phụ lục — tem rượu, bia, thuốc lá Điều 1. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội/khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh/trường hợp đặc biệt khác...: Điều 2. Cơ quan/tổ chức/cá nhân nêu tại Điều 1 có trách nhiệm sử dụng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế đúng mục đích được miễn thuế. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 1. Giảm số tiền thuế phải nộp đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu của (Tên người nộp thuế, mã số thuế, địa chỉ) thuộc tờ khai/quyết định ấn định thuế số... ngày... như sau: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (Tên người nộp thuế) ………, (các đơn vị có liên quan của cơ quan hải quan) …….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Ấn định thuế/sửa đổi, bổ sung Quyết định ấn định thuế số...ngày... đối với... (tên hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu thuộc tờ khai hải quan xuất khẩu/nhập khẩu số... ngày...) của... (Tên người nộp thuế/Mã số thuế/Địa chỉ). Điều 2. Lý do ấn định thuế/sửa đổi, bổ sung Quyết định ấn định thuế... (Ghi rõ lý do, Điều/khoản của văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng). Điều 3. Số tiền thuế ấn định:(2) Điều 4. (Người nộp thuế...) có trách nhiệm nộp đủ số tiền thuế phải nộp nêu tại Điều 3 Quyết định này, tiền chậm nộp (nếu có) theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15, khoản 1 Điều 26 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ vào tài khoản.... tại Kho bạc Nhà nước... (Trường hợp sau khi sửa đổi, bổ sung phát sinh số tiền thuế nộp thừa thì ghi rõ số tiền thuế nộp thừa chi tiết theo từng loại thuế). Điều 1. Hủy Quyết định ấn định thuế số... ngày... của... (tên cơ quan hải quan) thuộc tờ khai hải quan xuất khẩu/nhập khẩu số... ngày... với tổng số tiền là (1) ... đồng của... (Tên người nộp thuế)... Mã số thuế... Địa chỉ.... Điều 2. Lý do hủy quyết định ấn định thuế:... (Ghi rõ lý do). Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, tên người nộp thuế... các ông/bà... chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Điều 1. Khoanh tiền thuế nợ đối với(tên người nộp thuế)..., mã số thuế (nếu có), địa chỉ kinh doanh... kể từ ngày.... tháng... năm... (1) với tổng số tiền thuế nợ là đồng (ghi rõ số tiền bằng chữ). Cụ thể như sau: Điều 2. Căn cứ vào số tiền thuế nợ được khoanh nêu tại Điều 1, (Trưởng cơ quan ban hành Quyết định)... thực hiện điều chỉnh lại số tiền thuế nợ của ... (tên người nộp thuế)... Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Chánh văn phòng Cục Hải quan, Trưởng Ban Nghiệp vụ thuế hải quan, Chi cục trưởng Chi cục hải quan khu vực/Chi cục Kiểm tra sau thông quan, (bộ phận có liên quan)..., ... (tên người nộp thuế) ….. …..chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Chấm dứt hiệu lực của Quyết định khoanh tiền thuế nợ số ...... ngày ... của ... đối với ....(tên người nộp thuế), mã số thuế (nếu có), địa chỉ kinh doanh Điều 2. Căn cứ quy định tại Điều 1, (trưởng bộ phận) ... thực hiện tính tiền chậm nộp đối với số tiền thuế nợ đã được khoanh và điều chỉnh lại số tiền thuế nợ của ... (tên người nộp thuế)... theo quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Chánh văn phòng Cục Hải quan, Trưởng Ban Nghiệp vụ thuế hải quan, Chi cục trưởng Chi cục hải quan khu vực/Chi cục Kiểm tra sau thông quan, (bộ phận có liên quan)...,...(tên người nộp thuế) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền phạt đối với ….(tên người nộp thuế)..., mã số thuế ..., địa chỉ kinh doanh...., (1) với tổng số tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp là: ... đồng (viết bằng chữ: ...), trong đó: Điều 2. Căn cứ vào số tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền phạt được xóa nợ nêu tại Điều 1 trên đây, (Cơ quan ban hành quyết định)... điều chỉnh tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền phạt của ... (tên người nộp thuế)... Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh văn phòng Cục Hải quan, Trưởng Ban Nghiệp vụ thuế hải quan, Chi cục trưởng Chi cục hải quan khu vực/Chi cục Kiểm tra sau thông quan, (bộ phận có liên quan)..., ...(tên người nộp thuế) ….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 1. Phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa tính đến thời điểm ngày ... tháng ... năm ... đối với …. (Tên người nộp thuế)..., mã số thuế ..., địa chỉ:... (1) theo Quyết định xóa tiền thuế nợ số ... ngày ... của...(tên cơ quan hải quan ban hành quyết định xóa tiền thuế nợ) với số nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp đã được xóa là: ... đồng (viết bằng chữ: ...), tờ khai hải quan số..., ngày ... tháng ... năm .. Điều 2. Căn cứ vào số tiền thuế nợ đã xóa được phục hồi nêu tại Điều 1, ...(tên cơ quan hải quan ban hành quyết định xóa tiền thuế nợ)... điều chỉnh lại số tiền thuế nợ của ... (tên người nộp thuế)... và thu vào ngân sách nhà nước khoản nợ đã được xóa. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh văn phòng Cục Hải quan, Trưởng Ban Nghiệp vụ thuế hải quan, Chi cục trưởng Chi cục hải quan khu vực/Chi Cục Kiểm tra sau thông quan, (bộ phận có liên quan)...,... (tên người nộp thuế) …. ….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Thực hiện kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế đối với: ……….(1). Điều 2. Thành lập Đoàn kiểm tra, gồm các ông (bà) có tên sau đây: Điều 3. Phạm vi, nội dung kiểm tra gồm: Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn kiểm tra và quyền, nghĩa vụ của người nộp thuế: Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông (bà) có tên tại Điều 2; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và ...(1) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Gia hạn thời hạn kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế theo Quyết định số... ngày.... của... về việc kiểm tra tại trụ sở ………….(1) , mã số thuế ……….., địa chỉ ……….. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký …………(1) và Đoàn kiểm tra chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Chấm dứt hiệu lực của quyết định số ...... ngày .... của về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế bằng biện pháp .... đối với ...(tên người nộp thuế bị cưỡng chế)..., mã số thuế: …….., địa chỉ ……………; Điều 2. ...(Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)..., ... (tên cá nhân, tổ chức có liên quan - nếu có)... có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ….(1) Điều 1. Cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản, phong tỏa tài khoản đối với: ... (Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)..., mã số thuế: ………, địa chỉ..., mở tài khoản tại ... (Tên Tổ chức tín dụng/ chi nhánh ngân hàng nước ngoài)... để thi hành .... (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... số ... ngày ... tháng... năm ... của .... Điều 2. ...(Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)...phải nghiêm chỉnh thực hiện Quyết định này. Điều 3. ...(Tên Tổ chức tín dụng/ chi nhánh ngân hàng nước ngoài)... có trách nhiệm phong tỏa tài khoản, trích tiền từ tài khoản đối với số tiền nêu tại Điều 1 của Quyết định này để nộp vào tài khoản số …………. mở tại Kho bạc ………………… Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký cho đến khi .... (Tên cơ quan ban hành quyết định cưỡng chế)... ban hành quyết định chấm dứt hiệu lực của quyết định này. Điều 1. Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập đối với: ...(Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)..., địa chỉ.., mã số thuế: để thi hành .... (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... số... ngày... tháng... năm... của...; Điều 2. ...(Tên cơ quan, tổ chức quản lý tiền lương hoặc thu nhập) ..., địa chỉ: ……. có trách nhiệm khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập của ...(Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)... để nộp vào ngân sách nhà nước theo tài khoản số …….. mở tại kho bạc .... Điều 3. ...(Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)... phải nghiêm chỉnh thực hiện Quyết định này. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký cho đến khi .... (Tên cơ quan ban hành quyết định cưỡng chế)... ban hành quyết định chấm dứt hiệu lực của quyết định này. Điều 1. Cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của ………… (Tên người nộp thuế bị cưỡng chế), địa chỉ ……, mã số thuế: .... để thi hành .... (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... số ... ngày ... tháng ... năm ... của .... Điều 2. ...(Tên người nộp thuế bị cưỡng chế) ... phải nghiêm chỉnh thực hiện Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký cho đến khi ... (Tên cơ quan ban hành quyết định cưỡng chế)... ban hành quyết định chấm dứt hiệu lực của quyết định này. Điều 1. Cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của đối tượng bị cưỡng chế do tổ chức, cá nhân khác đang giữ đối với: ...(Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)..., địa chỉ..., mã số thuế: ………… để thi hành .... (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế)........ số ... ngày ... tháng ... năm ... của .... Điều 2. ... (Tên người nộp thuế bị cưỡng chế).... và ...(Tên bên thứ ba là tổ chức/cá nhân đang nắm giữ tiền, tài sản của người nộp thuế bị cưỡng chế), (tên Cơ quan hải quan quản lý bên thứ ba) ... phải nghiêm chỉnh thực hiện Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký cho đến khi ... (Tên cơ quan ban hành quyết định cưỡng chế)... ban hành quyết định chấm dứt hiệu lực của quyết định này. Phụ lục II — CHỈ TIÊU THÔNG TIN VỀ QUẢN LÝ THUẾ
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.