Luật · Quốc hội
Luật 108/2025/QH15
Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 10/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2026
Có hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 38/2019/QH14 — Luật Quản lý thuế (13/06/2019)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 203/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (16/06/2025)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (53 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Phân nhóm người nộp thuế trong quản lý thuế
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Nội dung quản lý thuế
Điều 6. Nguyên tắc quản lý thuế
Điều 7. Bảo mật, công khai thông tin người nộp thuế
Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý thuế
Điều 9. Xây dựng lực lượng quản lý thuế
Chương II — CÁC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ THUẾ
Mục 1 — ĐĂNG KÝ THUẾ
Điều 10. Đăng ký thuế
Điều 11. Mã số thuế
Mục 2 — KHAI THUẾ, KHOẢN THU KHÁC;
Điều 12. Khai thuế, khoản thu khác; tính thuế, khoản thu khác; khấu trừ thuế
Điều 13. Khai thuế, khoản thu khác; tính thuế, khoản thu khác; khấu trừ thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Mục 3 — NỘP THUẾ, KHOẢN THU KHÁC, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT; GIA HẠN NỘP THUẾ, KHOẢN THU KHÁC, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT; XỬ LÝ TIỀN THUẾ, KHOẢN THU KHÁC, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT NỘP THỪA; XỬ LÝ CHẬM NỘP TIỀN THUẾ, KHOẢN THU KHÁC
Điều 14. Nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt; gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 15. Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Điều 16. Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác
Điều 17. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế
Mục 4 — HOÀN THUẾ, KHOẢN THU KHÁC, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT;
Điều 18. Hoàn thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 19. Miễn thuế, khoản thu khác; giảm thuế, khoản thu khác; không thu thuế; không chịu thuế
Mục 5 — KHOANH TIỀN THUẾ NỢ, XÓA TIỀN THUẾ NỢ
Điều 20. Khoanh tiền thuế nợ
Điều 21. Xoá tiền thuế nợ
Mục 6 — KIỂM TRA THUẾ
Điều 22. Kiểm tra thuế
Điều 23. Biện pháp áp dụng trong kiểm tra thuế đối với trường hợp có dấu hiệu trốn thuế
Mục 7 — ẤN ĐỊNH THUẾ
Điều 24. Ấn định thuế
Điều 25. Ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Chương III — HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ, CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ
Điều 26. Hóa đơn điện tử
Điều 27. Chứng từ điện tử
Chương IV — HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ THUẾ, QUẢN LÝ THUẾ QUỐC TẾ
Điều 28. Phạm vi hợp tác quốc tế về thuế, quản lý thuế quốc tế
Điều 29. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về thuế, quản lý thuế quốc tế
Điều 30. Nội dung quản lý thuế quốc tế của cơ quan quản lý thuế
Điều 31. Nguyên tắc thực hiện MAP, APA
Chương V — QUẢN LÝ RỦI RO, QUẢN LÝ TUÂN THỦ, ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ,
Điều 32. Nguyên tắc áp dụng quản lý rủi ro, tuân thủ và chuyển đổi số trong quản lý thuế
Điều 33. Quản lý rủi ro trong quản lý thuế
Điều 34. Quản lý tuân thủ trong quản lý thuế
Điều 35. Hệ thống thông tin quản lý thuế
Điều 36. Bảo đảm an toàn thông tin và quản lý rủi ro công nghệ thông tin
Chương VI — QUYỀN, NGHĨA VỤ; NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA BÊN LIÊN QUAN TRONG QUẢN LÝ THUẾ
Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế
Điều 38. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế, công chức quản lý thuế
Điều 39. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của các cơ quan nhà nước, các cơ quan kiểm tra, giám sát, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trong quản lý thuế
Điều 40. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân khác trong quản lý thuế
Chương VII — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Điều 41. Khiếu nại, tố cáo, giải quyết tranh chấp về thuế
Điều 42. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết khiếu nại về thuế
Điều 43. Khởi kiện
Chương VIII — XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ THUẾ VÀ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ THUẾ
Mục 1 — XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ THUẾ
Điều 44. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế
Điều 45. Hành vi vi phạm trong lĩnh vực quản lý thuế
Điều 46. Xử lý hành vi vi phạm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, người bảo lãnh nộp tiền thuế, tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực quản lý thuế
Điều 47. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế
Mục 2 — CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH
Điều 48. Trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
Điều 49. Biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
Điều 50. Thẩm quyền quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 51. Bổ sung Điều 70a vào sau Điều 70 của Luật Kế toán số 88/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 38/2019/QH14 và Luật số 56/2024/QH15
Điều 52. Điều khoản thi hành
Điều 53. Điều khoản chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.