Luật · Quốc hội

Luật 108/2025/QH15

Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
10/12/2025
Ngày có hiệu lực
01/07/2026

Có hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (2)

Bố cục (53 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Phân nhóm người nộp thuế trong quản lý thuế
  Điều 4. Giải thích từ ngữ
  Điều 5. Nội dung quản lý thuế
  Điều 6. Nguyên tắc quản lý thuế
  Điều 7. Bảo mật, công khai thông tin người nộp thuế
  Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý thuế
  Điều 9. Xây dựng lực lượng quản lý thuế
Chương II — CÁC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ THUẾ
  Mục 1 — ĐĂNG KÝ THUẾ
    Điều 10. Đăng ký thuế
    Điều 11. Mã số thuế
  Mục 2 — KHAI THUẾ, KHOẢN THU KHÁC;
    Điều 12. Khai thuế, khoản thu khác; tính thuế, khoản thu khác; khấu trừ thuế
    Điều 13. Khai thuế, khoản thu khác; tính thuế, khoản thu khác; khấu trừ thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
  Mục 3 — NỘP THUẾ, KHOẢN THU KHÁC, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT; GIA HẠN NỘP THUẾ, KHOẢN THU KHÁC, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT; XỬ LÝ TIỀN THUẾ, KHOẢN THU KHÁC, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT NỘP THỪA; XỬ LÝ CHẬM NỘP TIỀN THUẾ, KHOẢN THU KHÁC
    Điều 14. Nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt; gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
    Điều 15. Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
    Điều 16. Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác
    Điều 17. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế
  Mục 4 — HOÀN THUẾ, KHOẢN THU KHÁC, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT;
    Điều 18. Hoàn thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
    Điều 19. Miễn thuế, khoản thu khác; giảm thuế, khoản thu khác; không thu thuế; không chịu thuế
  Mục 5 — KHOANH TIỀN THUẾ NỢ, XÓA TIỀN THUẾ NỢ
    Điều 20. Khoanh tiền thuế nợ
    Điều 21. Xoá tiền thuế nợ
  Mục 6 — KIỂM TRA THUẾ
    Điều 22. Kiểm tra thuế
    Điều 23. Biện pháp áp dụng trong kiểm tra thuế đối với trường hợp có dấu hiệu trốn thuế
  Mục 7 — ẤN ĐỊNH THUẾ
    Điều 24. Ấn định thuế
    Điều 25. Ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Chương III — HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ, CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ
  Điều 26. Hóa đơn điện tử
  Điều 27. Chứng từ điện tử
Chương IV — HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ THUẾ, QUẢN LÝ THUẾ QUỐC TẾ
  Điều 28. Phạm vi hợp tác quốc tế về thuế, quản lý thuế quốc tế
  Điều 29. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về thuế, quản lý thuế quốc tế
  Điều 30. Nội dung quản lý thuế quốc tế của cơ quan quản lý thuế
  Điều 31. Nguyên tắc thực hiện MAP, APA
Chương V — QUẢN LÝ RỦI RO, QUẢN LÝ TUÂN THỦ, ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ,
  Điều 32. Nguyên tắc áp dụng quản lý rủi ro, tuân thủ và chuyển đổi số trong quản lý thuế
  Điều 33. Quản lý rủi ro trong quản lý thuế
  Điều 34. Quản lý tuân thủ trong quản lý thuế
  Điều 35. Hệ thống thông tin quản lý thuế
  Điều 36. Bảo đảm an toàn thông tin và quản lý rủi ro công nghệ thông tin
Chương VI — QUYỀN, NGHĨA VỤ; NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA BÊN LIÊN QUAN TRONG QUẢN LÝ THUẾ
  Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế
  Điều 38. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế, công chức quản lý thuế
  Điều 39. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của các cơ quan nhà nước, các cơ quan kiểm tra, giám sát, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trong quản lý thuế
  Điều 40. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân khác trong quản lý thuế
Chương VII — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
  Điều 41. Khiếu nại, tố cáo, giải quyết tranh chấp về thuế
  Điều 42. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan quản lý thuế trong việc giải quyết khiếu nại về thuế
  Điều 43. Khởi kiện
Chương VIII — XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ THUẾ VÀ CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ THUẾ
  Mục 1 — XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ THUẾ
    Điều 44. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế
    Điều 45. Hành vi vi phạm trong lĩnh vực quản lý thuế
    Điều 46. Xử lý hành vi vi phạm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, người bảo lãnh nộp tiền thuế, tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực quản lý thuế
    Điều 47. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế
  Mục 2 — CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH
    Điều 48. Trường hợp bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
    Điều 49. Biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
    Điều 50. Thẩm quyền quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 51. Bổ sung Điều 70a vào sau Điều 70 của Luật Kế toán số 88/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 38/2019/QH14 và Luật số 56/2024/QH15
  Điều 52. Điều khoản thi hành
  Điều 53. Điều khoản chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.