Luật · Quốc hội
Luật 54/2014/QH13
LUẬT HẢI QUAN SỐ 54/2014/QH13
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 23/06/2014
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (10)
- 90/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (25/06/2025)
- 56/2024/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính (29/11/2024)
- 11/2022/QH15 — Thanh tra (14/11/2022)
- 67/2020/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính (13/11/2020)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
- 90/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (25/06/2025)
- 56/2024/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính (29/11/2024)
- 11/2022/QH15 — Thanh tra (14/11/2022)
- 67/2020/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính (13/11/2020)
- 35/2018/QH14 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (20/11/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 88/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xử lý vi phạm hành chính (25/06/2025)
- 71/2014/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế (26/11/2014)
Được hướng dẫn bởi (123)
- 68/2016/NĐ-CP — Quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan (01/07/2016)
- 106/2016/TT-BTC — Hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hoạt động xuất, nhập xăng dầu, nguyên liệu để pha chế xăng dầu và hoạt động pha chế chuyển đổi chủng loại xăng dầu tại kho ngoại quan xăng dầu (29/06/2016)
- 89/2016/TTLT-BTC-BCT — Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gỉa (23/06/2016)
- 80/2016/TTLT-BTC-BTTTT — Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia trong lĩnh vực thông tin và truyền thông (13/06/2016)
- 77/2016/TTLT-BTC-BKHCN — Hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia đối với thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (03/06/2016)
- 45/2016/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 127/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan (26/05/2016)
- 69/2016/TT-BTC — Quy định thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng, dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí (06/05/2016)
- 63/2016/TTLT-BTC-BGTVT — Hướng dẫn việc cung cấp thông tin, phối hợp xây dựng cơ sở hạ tầng; phối hợp kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh; nhập cảnh, quá cảnh, hành lý của hành khách xuất cảnh, nhập cảnh tại cửa khẩu cảng biển, cảng thuỷ nội địa, cửa khẩu ga đường sắt liên vận quốc tế, cảng hàng không (20/04/2016)
- 09/2016/TT-BQP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền (03/02/2016)
- 72/2015/TT-BTC — Quy định áp dụng chế độ ưu tiên trong việc thực hiện thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối vớỉ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp (12/05/2015)
- 49/2015/TT-BTC — Quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ định. (14/04/2015)
- 47/2015/TT-BTC — Quy định về việc thí điểm thực hiện quy định Đại lý giám sát hải quan thực hiện Hiệp định vận tải đường bộ giữa Chính phu nước CHXHCN Việt Nam và Chính phủ nước CHND Trung Hoa (10/04/2015)
- 42/2015/TT-BTC — Quy định về thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh (27/03/2015)
- 39/2015/TT-BTC — Quy định về trị giá hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (25/03/2015)
- 38/2015/TT-BTC — Quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối vớỉ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. (25/03/2015)
- 13/2015/TT-BTC — Quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kỉểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ (30/01/2015)
- 12/2015/TT-BTC — Quy định chi tiết thủ tục cấp Chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan; cấp và thu hồỉ mã số nhân vỉên đại lý làm thủ tục hảỉ quan; trình tự, thủ tục công nhận và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan (30/01/2015)
- 14/2015/TT-BTC — Hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa; phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (30/01/2015)
- 01/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết phạm vi địa bàn hoạt động hải quan; trách nhiệm phối hợp trong phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới (02/01/2015)
- 203/2014/TT-BTC — Hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan (22/12/2014)
- 126/2014/TT-BTC — Quy định một số thủ tục về kê khai, thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt và các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (28/08/2014)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh và quy định quy trình kiểm tra nội dung đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (12/02/2026)
- 06/2026/TT-BTС — Sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC (26/01/2026)
- 31/2026/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực lưu trữ (21/01/2026)
- 162/2025/QĐ-CTUBND — Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (30/12/2025)
- 121/2025/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (18/12/2025)
- 79/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai (16/12/2025)
- 113/2025/TT-BTC — Quy định về biên lai thu thuế đối vói hàng hóa xuất khẩu, nhập khâu, phí hải quan, lệ phí hàng hoá, phương tiện vận tải quá cảnh (09/12/2025)
- 19/2025/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2023/TT-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chế độ báo cáo công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính (31/10/2025)
- 27/2025/TT-NHNN — Thông tư Hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền (15/09/2025)
- … và 93 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (3)
- 21/2012/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế (20/11/2012)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 78/2006/QH11 — Quản lý thuế (29/11/2006)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 78/2006/QH11 — Quản lý thuế (29/11/2006)
- 42/2005/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan (14/06/2005)
- 29/2001/QH10 — Hải quan (29/06/2001)
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (104 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Chính sách về hải quan
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Áp dụng điều ước quốc tế, tập quán và thông lệ quốc tế liên quan đến hải quan
Điều 6. Hoạt động hợp tác quốc tế về hải quan
Điều 7. Địa bàn hoạt động hải quan
Điều 8. Hiện đại hóa quản lý hải quan
Điều 9. Phối hợp thực hiện pháp luật về hải quan
Điều 10. Hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực hải quan
Điều 11. Giám sát thi hành pháp luật về hải quan
Chương II — NHIỆM VỤ, TỔ CHỨC CỦA HẢI QUAN
Điều 12. Nhiệm vụ của Hải quan
Điều 13. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Hải quan
Điều 14. Hệ thống tổ chức Hải quan
Điều 15. Công chức hải quan
Chương III — THỦ TỤC HẢI QUAN, CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 16. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan
Điều 17. Quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan
Điều 19. Nhiệm vụ và quyền hạn của công chức hải quan
Điều 20. Đại lý làm thủ tục hải quan
Điều 21. Thủ tục hải quan
Điều 22. Địa điểm làm thủ tục hải quan
Điều 23. Thời hạn cơ quan hải quan làm thủ tục hải quan
Điều 24. Hồ sơ hải quan
Điều 25. Thời hạn nộp hồ sơ hải quan
Điều 26. Phân loại hàng hóa
Điều 27. Xác định xuất xứ hàng hóa
Điều 28. Xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan
Điều 29. Khai hải quan
Điều 30. Đăng ký tờ khai hải quan
Điều 31. Căn cứ, thẩm quyền quyết định kiểm tra hải quan
Điều 32. Kiểm tra hồ sơ hải quan
Điều 33. Kiểm tra thực tế hàng hóa
Điều 34. Kiểm tra thực tế hàng hóa trong trường hợp vắng mặt người khai hải quan
Điều 35. Trách nhiệm kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải trong địa bàn hoạt động hải quan
Điều 36. Giải phóng hàng hóa
Điều 37. Thông quan hàng hóa
Điều 38. Đối tượng, phương thức và thời gian giám sát hải quan
Điều 39. Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong hoạt động giám sát hải quan
Điều 40. Trách nhiệm của người khai hải quan, người chỉ huy hoặc người điều khiển phương tiện vận tải trong hoạt động giám sát hải quan
Điều 41. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi trong hoạt động giám sát hải quan
Mục 2 — CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
Điều 42. Điều kiện áp dụng chế độ ưu tiên
Điều 43. Chế độ ưu tiên đối với doanh nghiệp
Điều 44. Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong việc thực hiện chế độ ưu tiên
Điều 45. Trách nhiệm của doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên
Mục 3 — KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, TÀI SẢN DI CHUYỂN, HÀNH LÝ
Điều 46. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Điều 47. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế
Điều 48. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa tạm nhập khẩu, tạm xuất khẩu
Điều 49. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa là quà biếu, tặng
Điều 50. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa phục vụ yêu cầu khẩn cấp, hàng hóa chuyên dùng phục vụ an ninh, quốc phòng
Điều 51. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
Điều 52. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua dịch vụ bưu chính, chuyển phát nhanh
Điều 53. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với tài sản di chuyển
Điều 54. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh
Điều 55. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt, công cụ chuyển nhượng, vàng, kim loại quý, đá quý của người xuất cảnh, nhập cảnh
Điều 56. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa trên phương tiện vận tải
Điều 57. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với túi ngoại giao, túi lãnh sự, hành lý, phương tiện vận tải của cơ quan, tổ chức, cá nhân được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
Điều 58. Kiểm tra, giám sát hải quan, xử lý hàng hóa tồn đọng
Mục 4 — KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU ĐỂ GIA CÔNG, SẢN XUẤT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU
Điều 59. Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu
Điều 60. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu
Mục 5 — KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA TẠI KHO NGOẠI QUAN, KHO BẢO THUẾ, ĐỊA ĐIỂM THU GOM HÀNG LẺ
Điều 61. Hàng hóa gửi tại kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa điểm thu gom hàng lẻ
Điều 62. Điều kiện thành lập kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa điểm thu gom hàng lẻ
Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kho ngoại quan, doanh nghiệp kinh doanh địa điểm thu gom hàng lẻ, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ, chủ hàng hóa, chủ kho bảo thuế
Mục 6 — THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN CHỊU SỰ GIÁM SÁT HẢI QUAN
Điều 64. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan
Điều 65. Tuyến đường, thời gian vận chuyển
Mục 7 — THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
Điều 66. Thông báo thông tin phương tiện vận tải
Điều 67. Địa điểm làm thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải
Điều 68. Tuyến đường, thời gian chịu sự giám sát hải quan đối với phương tiện vận tải
Điều 69. Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải
Điều 70. Chuyển tải, sang toa, cắt toa, xếp dỡ hàng hóa, hành lý trên phương tiện vận tải
Điều 71. Vận chuyển quốc tế kết hợp vận chuyển nội địa, vận chuyển nội địa kết hợp vận chuyển hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 72. Trách nhiệm của người đứng đầu tại sân bay, cảng biển, ga đường sắt liên vận quốc tế
Mục 8 — KIỂM TRA, GIÁM SÁT, TẠM DỪNG LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU CÓ YÊU CẦU BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Điều 73. Nguyên tắc kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan
Điều 74. Thủ tục đề nghị kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan
Điều 75. Tiếp nhận, xử lý đơn đề nghị kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan
Điều 76. Thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan
Mục 9 — KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN
Điều 77. Kiểm tra sau thông quan
Điều 78. Các trường hợp kiểm tra sau thông quan
Điều 79. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan hải quan
Điều 80. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan
Điều 81. Nhiệm vụ và quyền hạn của công chức hải quan trong kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan
Điều 82. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan trong kiểm tra sau thông quan
Chương IV — TỔ CHỨC THU THUẾ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 83. Trách nhiệm của người khai hải quan trong việc kê khai, tính thuế, nộp thuế và các khoản thu khác
Điều 84. Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong việc tổ chức thu thuế và các khoản thu khác
Điều 85. Xác định mức thuế, thời điểm tính thuế, thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 86. Trị giá hải quan
Chương V — PHÒNG, CHỐNG BUÔN LẬU, VẬN CHUYỂN TRÁI PHÉP HÀNG HÓA QUA BIÊN GIỚI
Điều 87. Nhiệm vụ của Hải quan trong phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới
Điều 88. Phạm vi trách nhiệm phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới
Điều 89. Thẩm quyền của cơ quan hải quan trong việc áp dụng các biện pháp phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới
Điều 90. Thẩm quyền của cơ quan hải quan, công chức hải quan trong việc xử lý hành vi buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới
Điều 91. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức và cá nhân liên quan trong phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới
Điều 92. Trang bị và sử dụng trang thiết bị kỹ thuật, phương tiện phục vụ phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới
Chương VI — THÔNG TIN HẢI QUAN VÀ THỐNG KÊ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Mục 1 — THÔNG TIN HẢI QUAN
Điều 93. Thông tin hải quan
Điều 94. Hệ thống thông tin hải quan
Điều 95. Thu thập, cung cấp thông tin hải quan ở trong nước
Điều 96. Thu thập thông tin hải quan ở nước ngoài
Mục 2 — THỐNG KÊ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 97. Hoạt động thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 98. Báo cáo thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HẢI QUAN
Điều 99. Nội dung quản lý nhà nước về hải quan
Điều 100. Cơ quan quản lý nhà nước về hải quan
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 101. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 21/2012/QH13
Điều 102. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13
Điều 103. Hiệu lực thi hành
Điều 104. Quy định chi tiết
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.