Nghị định 88/2010/NĐ-CP
Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 16/08/2010
- Ngày có hiệu lực
- 01/10/2010
- Hết hiệu lực
- 15/11/2023
Hết hiệu lực từ 15/11/2023 theo điều khoản hiệu lực của 79/2023/NĐ-CP: “2. Các văn bản sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: Nghị định số 88/2010/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 79/2023/NĐ-CP (15/11/2023)
Được hướng dẫn bởi (11)
- 16/2013/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng (28/02/2013)
- 11/2013/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục bổ sung loài cây trồng được bảo hộ (06/02/2013)
- 180/2011/TT-BTC — Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp (14/12/2011)
- 33/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (11/09/2022)
- 03/2021/TT-BNNPTNT — sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng (22/06/2021)
- 286/2016/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp (14/11/2016)
- 207/2016/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp (09/11/2016)
- 16/2013/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng (28/02/2013)
- 11/2013/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục bổ sung loài cây trồng được bảo hộ (06/02/2013)
- 13/2012/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Lào Cai (17/04/2012)
- 180/2011/TT-BTC — Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp (14/12/2011)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 36/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ (19/06/2009)
- 50/2005/QH11 — Sở hữu trí tuệ (29/11/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (41 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng Chương II — TRÌNH TỰ THỦ TỤC XÁC LẬP QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG Điều 6. Đăng ký bảo hộ quyền đối với giống cây trồng được chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển bằng ngân sách nhà nước Điều 7. Trách nhiệm của chủ đơn và đại diện của chủ đơn Điều 8. Đơn đăng ký bảo hộ quyền đối với giống cây trồng Điều 9. Thủ tục nộp đơn đề nghị hưởng quyền ưu tiên Điều 10. Nhận đơn đăng ký bảo hộ Điều 11. Thẩm định hình thức đơn Điều 12. Thẩm định nội dung đơn Điều 13. Thẩm định tên giống cây trồng Điều 14. Thẩm định tính mới Điều 15. Các hình thức khảo nghiệm kỹ thuật Điều 16. Điều kiện tổ chức, cá nhân khảo nghiệm được chỉ định Điều 17. Điều kiện khảo nghiệm kỹ thuật do người nộp đơn thực hiện Điều 18. Nộp mẫu giống Điều 19. Thẩm định kết quả khảo nghiệm kỹ thuật Điều 20. Cấp bằng bảo hộ giống cây trồng Điều 21. Đình chỉ, phục hồi hiệu lực bằng bảo hộ giống cây trồng Điều 22. Sổ đăng ký quốc gia Chương III — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ BẰNG BẢO HỘ Điều 23. Mở rộng quyền của chủ bằng bảo hộ Điều 24. Nghĩa vụ của chủ bằng bảo hộ giống cây trồng Chương IV — CHUYỂN GIAO, CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC BẢO HỘ Điều 25. Nội dung hợp đồng chuyển giao, chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ Điều 26. Chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ Điều 27. Chuyển giao, chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển bằng ngân sách nhà nước Điều 28. Thẩm quyền quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng Điều 29. Các trường hợp bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm đáp ứng nhu cầu cấp thiết của xã hội Điều 30. Nguyên tắc xác định giá đền bù đối với việc bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng Điều 31. Thủ tục chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc Điều 32. Sửa đổi, đình chỉ hiệu lực, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ Chương V — ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG Điều 33. Dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Điều 34. Phạm vi quyền của đại diện quyền đối với giống cây trồng Điều 35. Trách nhiệm của đại diện quyền đối với giống cây trồng Điều 36. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Điều 37. Ghi nhận, xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Điều 38. Cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp Điều 40. Hiệu lực thi hành Điều 41. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.