Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Thông tư 16/2013/TT-BNNPTNT

Hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Tình trạng
Hết hiệu lực
Ngày ban hành
28/02/2013
Ngày có hiệu lực
13/04/2013
Hết hiệu lực
15/11/2023

Hết hiệu lực từ 15/11/2023 theo điều khoản hiệu lực của 79/2023/NĐ-CP: “2. Các văn bản sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng;”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)

Hướng dẫn thi hành (19)

Bố cục (37 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Người đại diện hợp pháp, đại diện theo uỷ quyền của chủ đơn
  Điều 5. Xử lý ý kiến phản đối của người thứ ba
  Điều 6. Giống cây trồng được biết đến rộng rãi và tính mới của giống cây trồng
  Điều 7. Biểu mẫu, hình thức tiếp nhận, nơi tiếp nhận, ngày nộp đơn, hồ sơ về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng
  Điều 8. Phí, lệ phí bảo hộ quyền đối với giống cây trồng
Chương II — XÁC LẬP QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
  Điều 9. Nhận đơn đăng ký bảo hộ và thẩm quyền cấp, chuyển nhượng Bằng bảo hộ
  Điều 10. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ
  Điều 11. Chuyển giao quyền nộp đơn đăng ký bảo hộ
  Điều 12. Chuyển nhượng đơn đăng ký bảo hộ
  Điều 13. Chỉ định và kiểm tra hoạt động của tổ chức, cá nhân khảo nghiệm DUS được chỉ định
  Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được chỉ định khảo nghiệm kỹ thuật (DUS)
  Điều 15. Cảnh báo, đình chỉ, phục hồi và huỷ bỏ hiệu lực của quyết định chỉ định. Căn cứ kết quả kiểm tra, thanh tra, Cục trưởng Cục Trồng trọt quyết định:
  Điều 16. Khảo nghiệm DUS do người nộp đơn thực hiện
  Điều 17. Thời hạn nộp mẫu giống, quản lý và sử dụng mẫu giống cây trồng
  Điều 18. Sửa đổi Bằng bảo hộ giống cây trồng
  Điều 19. Cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng
  Điều 20. Đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
  Điều 21. Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
  Điều 22. Huỷ bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
Chương III — ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
  Điều 23. Đào tạo về đại diện quyền đối với giống cây trồng
  Điều 24. Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  Điều 25. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  Điều 26. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  Điều 27. Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  Điều 28. Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
  Điều 29. Xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
Chương IV — GIÁM ĐỊNH QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
  Điều 30. Đào tạo nghiệp vụ về giám định quyền đối với giống cây trồng
  Điều 31. Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
  Điều 32. Thu hồi Thẻ giám định viên
  Điều 33. Cấp lại Thẻ giám định viên
  Điều 34. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng
  Điều 35. Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
  Điều 36. Xóa tên tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 37. Điều khoản thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.