Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 16/2013/TT-BNNPTNT
Hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 28/02/2013
- Ngày có hiệu lực
- 13/04/2013
- Hết hiệu lực
- 15/11/2023
Hết hiệu lực từ 15/11/2023 theo điều khoản hiệu lực của 79/2023/NĐ-CP: “2. Các văn bản sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng;”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)
- 79/2023/NĐ-CP (15/11/2023)
- 18/2021/TT-BNNPTNT — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành (27/11/2021)
- 03/2021/TT-BNNPTNT — sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng (22/06/2021)
Hướng dẫn thi hành (19)
- 98/2011/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về nông nghiệp (26/10/2011)
- 119/2010/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ (30/12/2010)
- 88/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng (16/08/2010)
- 36/2009/QH12 — Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2010 (06/11/2009)
- 75/2009/NĐ-CP — Sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (10/09/2009)
- 36/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ (19/06/2009)
- 105/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ (22/09/2006)
- 50/2005/QH11 — Sở hữu trí tuệ (29/11/2005)
- 50/2005/QH11 — Về chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2006 (19/11/2005)
- 98/2011/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về nông nghiệp (26/10/2011)
- 119/2010/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ (30/12/2010)
- 88/2010/NĐ-CP — Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng (16/08/2010)
- 36/2009/QH12 — Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2010 (06/11/2009)
- 75/2009/NĐ-CP — Sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (10/09/2009)
- 36/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ (19/06/2009)
- 01/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (03/01/2008)
- 105/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ (22/09/2006)
- 50/2005/QH11 — Sở hữu trí tuệ (29/11/2005)
- 50/2005/QH11 — Về chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2006 (19/11/2005)
Bố cục (37 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Người đại diện hợp pháp, đại diện theo uỷ quyền của chủ đơn Điều 5. Xử lý ý kiến phản đối của người thứ ba Điều 6. Giống cây trồng được biết đến rộng rãi và tính mới của giống cây trồng Điều 7. Biểu mẫu, hình thức tiếp nhận, nơi tiếp nhận, ngày nộp đơn, hồ sơ về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng Điều 8. Phí, lệ phí bảo hộ quyền đối với giống cây trồng Chương II — XÁC LẬP QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG Điều 9. Nhận đơn đăng ký bảo hộ và thẩm quyền cấp, chuyển nhượng Bằng bảo hộ Điều 10. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ Điều 11. Chuyển giao quyền nộp đơn đăng ký bảo hộ Điều 12. Chuyển nhượng đơn đăng ký bảo hộ Điều 13. Chỉ định và kiểm tra hoạt động của tổ chức, cá nhân khảo nghiệm DUS được chỉ định Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được chỉ định khảo nghiệm kỹ thuật (DUS) Điều 15. Cảnh báo, đình chỉ, phục hồi và huỷ bỏ hiệu lực của quyết định chỉ định. Căn cứ kết quả kiểm tra, thanh tra, Cục trưởng Cục Trồng trọt quyết định: Điều 16. Khảo nghiệm DUS do người nộp đơn thực hiện Điều 17. Thời hạn nộp mẫu giống, quản lý và sử dụng mẫu giống cây trồng Điều 18. Sửa đổi Bằng bảo hộ giống cây trồng Điều 19. Cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng Điều 20. Đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng Điều 21. Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng Điều 22. Huỷ bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng Chương III — ĐẠI DIỆN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG Điều 23. Đào tạo về đại diện quyền đối với giống cây trồng Điều 24. Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Điều 25. Thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Điều 26. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Điều 27. Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Điều 28. Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Điều 29. Xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Chương IV — GIÁM ĐỊNH QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG Điều 30. Đào tạo nghiệp vụ về giám định quyền đối với giống cây trồng Điều 31. Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Điều 32. Thu hồi Thẻ giám định viên Điều 33. Cấp lại Thẻ giám định viên Điều 34. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng Điều 35. Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Điều 36. Xóa tên tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 37. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.