Nghị định · Chính phủ
Nghị định 89/2018/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 25/06/2018
- Ngày có hiệu lực
- 10/10/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (5)
- 58/2025/TT-BYT — quy định việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế (31/12/2025)
- 17/2021/TT-BYT — của Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu (09/11/2021)
- 28/2019/TT-BYT — hướng dẫn việc thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế biên giới (28/10/2019)
- 38/2025/QĐ-TTg — sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hoạt động của Cảng quốc tế Cam Ranh - Bộ Quốc phòng ban hành kèm theo Quyết định số 25/2016/QĐ-TTg ngày 27 tháng 6 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 29/2019/QĐ-TTg ngày 03 tháng 10 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ (13/10/2025)
- 28/2019/TT-BYT — hướng dẫn việc thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế biên giới (28/10/2019)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 03/2007/QH12 — Phòng, chống bệnh truyền nhiễm (21/11/2007)
Bố cục (49 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI NGƯỜI
Điều 3. Đối tượng phải khai báo y tế
Điều 4. Khai báo y tế và chấm dứt áp dụng việc khai báo y tế
Điều 5. Nội dung của thông báo khai báo y tế và chấm dứt áp dụng việc khai báo y tế
Điều 6. Thực hiện khai báo y tế
Điều 7. Thu thập thông tin trước khi người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh
Điều 8. Xử lý thông tin trước khi xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
Điều 9. Kiểm tra giấy tờ đối với người
Điều 10. Kiểm tra thực tế đối với người
Điều 11. Xử lý y tế đối với người
Chương III — KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
Điều 12. Đối tượng phải khai báo y tế
Điều 13. Khai báo y tế với phương tiện vận tải
Điều 14. Thu thập thông tin trước khi phương tiện vận tải qua biên giới
Điều 15. Xử lý thông tin đối với phương tiện vận tải
Điều 16. Kiểm tra giấy tờ đối với phương tiện vận tải
Điều 17. Kiểm tra thực tế đối với phương tiện vận tải
Điều 18. Xử lý y tế đối với phương tiện vận tải
Điều 19. Quy định tín hiệu kiểm dịch y tế cho tàu thuyền khi nhập cảnh
Chương IV — KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA
Điều 20. Đối tượng phải khai báo y tế đối với hàng hóa
Điều 21. Khai báo y tế đối với hàng hóa
Điều 22. Thu thập thông tin trước khi hàng hóa vận chuyển qua biên giới
Điều 23. Xử lý thông tin đối với hàng hóa
Điều 24. Kiểm tra giấy tờ đối với hàng hóa
Điều 25. Kiểm tra thực tế đối với hàng hóa
Điều 26. Xử lý y tế đối với hàng hóa
Chương V — KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI THI THỂ, HÀI CỐT, MẪU VI SINH Y HỌC, SẢN PHẨM SINH HỌC, MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI
Mục 1 — KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI THI THỂ, HÀI CỐT
Điều 27. Đối tượng phải khai báo y tế đối với thi thể, hài cốt
Điều 28. Khai báo y tế đối với thi thể, hài cốt
Điều 29. Thu thập thông tin
Điều 30. Xử lý thông tin
Điều 31. Kiểm tra giấy tờ đối với thi thể, hài cốt
Điều 32. Kiểm tra thực tế đối với thi thể, hài cốt
Điều 33. Xử lý y tế đối với thi thể, hài cốt
Mục 2 — KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI MẪU VI SINH Y HỌC, SẢN PHẨM SINH HỌC, MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI
Điều 34. Đối tượng phải khai báo y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
Điều 35. Khai báo y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
Điều 36. Thu thập thông tin
Điều 37. Xử lý thông tin
Điều 38. Kiểm tra giấy tờ đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
Điều 39. Kiểm tra thực tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
Điều 40. Xử lý y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
Chương VI — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG KIỂM DỊCH Y TẾ BIÊN GIỚI
Điều 41. Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới
Điều 42. Con dấu, biểu tượng, phù hiệu, biển hiệu, thẻ, trang phục kiểm dịch viên y tế
Điều 43. Kinh phí cho hoạt động kiểm dịch y tế biên giới
Chương VII — TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
Điều 44. Trách nhiệm của các bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi có cửa khẩu
Điều 45. Trách nhiệm của cơ quan chuyên ngành tại cửa khẩu
Điều 46. Trách nhiệm của tổ chức kiểm dịch y tế biên giới và kiểm dịch viên y tế
Điều 47. Trách nhiệm của người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, chủ phương tiện vận tải và chủ hàng
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 48. Hiệu lực thi hành
Điều 49. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.