Quyết định · UBND
Quyết định 89/2025/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 17/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (8)
- 187/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (01/07/2025)
- 93/2025/QH15 — Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (27/06/2025)
- 87/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật (25/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 78/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (01/04/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 242/2019/NQ-HĐND — Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/07/2019)
- 18/2013/TT-BKHCN — Hướng dẫn thi hành một số quy định của điều lệ sáng kiến được ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ (01/08/2013)
Bố cục (21 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động sáng kiến trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh th10 Điều 2. Đối tượng áp dụng 25 0 Điều 3. Giải thích từ ngữ 18/1 Điều 4. Đối tượng được công nhận là sáng kiến 10-n Điều 5. Các điều kiện công nhận sáng kiến 57-n Điều 6. Cơ sở có quyền và trách nhiệm xét công nhận sáng kiến Điều 7. Nguyên tắc xét công nhận sáng kiến h10 Điều 8. Tác giả và đồng tác giả sáng kiến h10-n Chương II — CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN Điều 9. Công nhận sáng kiến Điều 10. Hội đồng sáng kiến nhun Điều 11. Xét chấp thuận việc công nhận sáng kiến do Nhà nước đầu tư 0-nh Điều 12. Xét công nhận sáng kiến có tác dụng, ảnh hưởng đối với thành phố nth10-n Chương III — CÁC BIỆN PHÁP KHUYẾN KHÍCH HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, tác giả sáng kiến và người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu 8/12/20 Điều 14. Phổ biến sáng kiến Điều 15. Khuyến khích phong trào thi đua lao động sáng tạo Điều 16. Chi phí cho hoạt động sáng kiến, các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến 0-18/1 Chương IV — TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC, CÁ NHÂN Điều 17. Phân công trách nhiệm 7 nhu Điều 18. Điều khoản thi hành 05:57 Phụ lục — MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN CỦA ĐƠN VỊ
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.