Nghị định · Chính phủ
Nghị định 90/2012/NĐ-CP
Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Nội vụ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 05/11/2012
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2013
- Hết hiệu lực
- 01/03/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (6)
- 04/2016/TT-BNV — Hướng dẫn một số nội dung về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực tôn giáo (10/06/2016)
- 09/2012/TT-BNV — Quy định quy trình, nội dung thanh tra về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức (10/12/2012)
- 04/2016/TT-BNV — Hướng dẫn một số nội dung về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực tôn giáo (10/06/2016)
- 49/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai (15/12/2015)
- 81/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai (31/12/2013)
- 09/2012/TT-BNV — Quy định quy trình, nội dung thanh tra về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức (10/12/2012)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (39 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng thanh tra Chương II — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA NGÀNH NỘI VỤ Điều 3. Các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Nội vụ Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Nội vụ Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Nội vụ Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Nội vụ Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Nội vụ Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành nội vụ Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành nội vụ Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ phận tham mưu công tác thanh tra chuyên ngành Chương III — HOẠT ĐỘNG THANH TRA NGÀNH NỘI VỤ Điều 11. Nội dung thanh tra hành chính Điều 12. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực tổ chức bộ máy hành chính, sự nghiệp và quản lý biên chế nhà nước Điều 13. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực chính quyền địa phương, địa giới hành chính Điều 14. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực cán bộ, công chức, viên chức Điều 15. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức; đạo đức, văn hóa giao tiếp của cán bộ, công chức; những việc cán bộ, công chức không được làm; quy tắc nghề nghiệp của cán bộ, công chức, viên chức Điều 16. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực tiền lương Điều 17. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực tổ chức hội và các tổ chức phi chính phủ Điều 18. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực văn thư, lưu trữ nhà nước Điều 19. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực cải cách hành chính nhà nước Điều 20. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong việc thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở Điều 21. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực công tác thanh niên Điều 22. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng Điều 23. Nội dung thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực tôn giáo Điều 24. Thẩm quyền thanh tra Điều 25. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch thanh tra nội vụ hàng năm Điều 26. Xử lý chồng chéo trong hoạt động thanh tra Điều 27. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra Điều 28. Thời hạn thanh tra Điều 29. Trình tự, thủ tục hoạt động thanh tra ngành Nội vụ Điều 30. Thanh tra lại các Kết luận thanh tra ngành Nội vụ Điều 31. Tổng hợp, báo cáo công tác thanh tra ngành Nội vụ Chương IV — THANH TRA VIÊN NGÀNH NỘI VỤ, NGƯỜI ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH NỘI VỤ VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA NGÀNH NỘI VỤ Điều 32. Thanh tra viên ngành Nội vụ Điều 33. Người được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành nội vụ Điều 34. Cộng tác viên thanh tra ngành Nội vụ Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN Điều 35. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Điều 36. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nội vụ Điều 37. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 38. Hiệu lực thi hành Điều 39. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.