Thông tư · BNNMT
Thông tư 94/2025/TT-BNNMT
Hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 31/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2026
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (3)
- 11/2026/QĐ-UBND — Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 – 2030 (13/03/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030 (09/03/2026)
- 08/2026/QĐ-UBND — Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang (13/02/2026)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 09/2025/TT-BNNMT — Quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y (19/06/2025)
- 21/2024/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi (11/12/2024)
- 22/2019/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi (30/11/2019)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 32/2018/QH14 — Chăn nuôi (19/11/2018)
- 146/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (11/12/2025)
- 35/2025/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (25/02/2025)
- 32/2018/QH14 — Chăn nuôi (19/11/2018)
Bố cục (35 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Quy định chung về nộp hồ sơ Chương II — NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI, GIỐNG VẬT NUÔI, SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI Điều 4. Trình tự, thủ tục chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo; trình tự, thủ tục chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba Điều 5. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn Điều 6. Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu Điều 7. Trình tự, thủ tục cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn và Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu Điều 8. Trình tự, thủ tục nhập khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia súc Điều 9. Trình tự, thủ tục đăng ký xuất khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo Điều 10. Nội dung, địa điểm, thời gian và phương pháp khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi Điều 11. Trình tự, thủ tục khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi Điều 12. Trình tự, thủ tục công nhận dòng, giống vật nuôi mới Chương III — KHẢO NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI Điều 13. Nội dung, địa điểm, thời gian và phương pháp khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi Điều 14. Trình tự, thủ tục đăng ký khảo nghiệm và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi Chương IV — QUY ĐỊNH QUY MÔ CHĂN NUÔI, MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI VÀ DANH MỤC ĐỘNG VẬT KHÁC ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI Điều 15. Quy mô chăn nuôi Điều 16. Mật độ chăn nuôi Điều 17. Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 18. Hiệu lực thi hành Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp Điều 20. Trách nhiệm thi hành Phụ lục I — (Ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) Điều 1. Phê duyệt đề cương khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi (chi tiết tại phụ lục đính kèm). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 3. …………… (Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định), ……….. (tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm vật nuôi), Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi …… Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 3. …………… (Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định), ……….. (Thủ trưởng đơn vị thực hiện khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi),……….. (tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi), Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trưởng công nhận dòng, giống vật nuôi mới tại Việt Nam: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y; Tổ chức có giống vật nuôi được công nhận và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục II — DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẦN BẢO TỒN VÀ DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU Phụ lục III — (Ban hành kèm theo Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) Điều 1. Phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi (chi tiết tại phụ lục đính kèm). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 3. …………… (Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định), ……….. (Thủ trưởng đơn vị thực hiện khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi),……….. (tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi), Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi có tên tại danh sách kèm theo là thức ăn chăn nuôi. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 3. …………… (Thủ trưởng đơn vị đề nghị ban hành Quyết định), ……….. (Thủ trưởng đơn vị thực hiện khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, ..... (tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi), Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục IV — HỆ SỐ ĐƠN VỊ VẬT NUÔI VÀ CÔNG THỨC CHUYỂN ĐỔI Phụ lục V — MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI TỐI ĐA TẠI CÁC VÙNG Phụ lục VI — DANH MỤC ĐỘNG VẬT KHÁC ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.