Luật · Quốc hội
Luật 32/2018/QH14
Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 19/11/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 146/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (11/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (278)
- 94/2025/TT-BNNMT — Hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi (31/12/2025)
- 66/2025/TT-BNNMT — Quy định về chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi (21/11/2025)
- 13/2020/NĐ-CP — Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi (21/01/2020)
- 23/2019/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi (30/11/2019)
- 22/2019/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi (30/11/2019)
- 21/2019/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về thức ăn chăn nuôi (28/11/2019)
- 20/2019/TT-BNNPTNT — Quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi (22/11/2019)
- 11/2026/QĐ-UBND — Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 – 2030 (13/03/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030 (09/03/2026)
- 08/2026/QĐ-UBND — Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang (13/02/2026)
- 13/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ thực hiện chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai (30/01/2026)
- 149/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (31/12/2025)
- 144/2025/QĐ-UBND — Ban hành một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (31/12/2025)
- '44/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Cần Thơ (31/12/2025)
- 94/2025/TT-BNNMT — Hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi (31/12/2025)
- '61/2025/QĐ-UBND — Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030 (30/12/2025)
- 113/2025/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (28/12/2025)
- 40/2025/NQ-HĐND — Quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (23/12/2025)
- 134/2025/QĐ-UBND — Ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (22/12/2025)
- 71/2025/TT-BNNMT — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi (18/12/2025)
- 37/2025/NQ-HĐND — Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An (12/12/2025)
- 77/2025/QĐ-UBND — Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2030. (11/12/2025)
- 22/2025/NQ-HĐND — Quy định về mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/12/2025)
- 48/2025/NQ-HĐND — Quy định một số chính sách đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tài năng thành phố Đà Nẵng (11/12/2025)
- 27/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (10/12/2025)
- 36/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (10/12/2025)
- 34/2025/NQ-HĐND — Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (10/12/2025)
- 64/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tiêm vắc-xin phòng, chống dịch bệnh cho gia súc, gia cầm và chó, mèo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (10/12/2025)
- '32/2025/NQ-HĐND — Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ (10/12/2025)
- 21/2025/NQ-HĐND — Ban hành một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai (09/12/2025)
- … và 248 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (83 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động chăn nuôi
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về chăn nuôi
Điều 5. Chiến lược phát triển chăn nuôi
Điều 6. Hoạt động khoa học và công nghệ trong chăn nuôi
Điều 7. Ứng dụng công nghệ trong chăn nuôi
Điều 8. Xây dựng vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh
Điều 9. Hợp tác, liên kết sản xuất trong chăn nuôi
Điều 10. Hợp tác quốc tế về chăn nuôi
Điều 11. Cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi
Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm trong chăn nuôi
Chương II — GIỐNG VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Mục 1 — NGUỒN GEN GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 13. Quản lý nguồn gen giống vật nuôi
Điều 14. Thu thập, bảo tồn, khai thác và phát triển nguồn gen giống vật nuôi
Điều 15. Trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm
Điều 16. Trình tự, thủ tục trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm
Điều 17. Vật nuôi biến đổi gen và nhân bản vô tính vật nuôi
Mục 2 — SẢN XUẤT, MUA BÁN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ SẢN PHẨM GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 18. Yêu cầu đối với giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi lưu thông trên thị trường
Điều 19. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn và cấm xuất khẩu
Điều 20. Nhập khẩu giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi
Điều 21. Xuất khẩu, trao đổi quốc tế giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi
Điều 22. Điều kiện sản xuất, mua bán con giống vật nuôi
Điều 23. Điều kiện sản xuất, mua bán tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng giống vật nuôi, dịch vụ thụ tinh nhân tạo, cấy truyền phôi giống vật nuôi
Điều 24. Yêu cầu chất lượng của đực giống, cái giống trong sản xuất
Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất, mua bán sản phẩm giống vật nuôi
Mục 3 — KHẢO NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH DÒNG, GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 26. Khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
Điều 27. Điều kiện cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
Điều 28. Kiểm định dòng, giống vật nuôi
Điều 29. Nguyên tắc đặt tên dòng, giống vật nuôi mới
Điều 30. Công nhận dòng, giống vật nuôi mới
Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
Chương III — THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Điều 32. Yêu cầu đối với thức ăn chăn nuôi thương mại trước khi lưu thông trên thị trường
Điều 33. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc
Điều 34. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
Điều 35. Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
Điều 36. Công bố sản phẩm thức ăn chăn nuôi khác
Điều 37. Khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
Điều 38. Điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
Điều 39. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
Điều 40. Điều kiện mua bán thức ăn chăn nuôi
Điều 41. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
Điều 42. Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi
Điều 43. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi
Điều 44. Lấy mẫu và thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
Điều 45. Thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh
Điều 46. Ghi nhãn thức ăn chăn nuôi
Điều 47. Quảng cáo thức ăn chăn nuôi
Điều 48. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
Điều 49. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
Điều 50. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng thức ăn chăn nuôi
Điều 51. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
Chương IV — ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ CHĂN NUÔI, XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ CHĂN NUÔI
Điều 52. Quy mô chăn nuôi
Điều 53. Đơn vị vật nuôi và mật độ chăn nuôi
Điều 54. Kê khai hoạt động chăn nuôi
Điều 55. Chăn nuôi trang trại
Điều 56. Chăn nuôi nông hộ
Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chăn nuôi
Điều 58. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
Mục 2 — XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI
Điều 59. Xử lý chất thải trong chăn nuôi trang trại
Điều 60. Xử lý chất thải trong chăn nuôi nông hộ
Điều 61. Xử lý tiếng ồn trong hoạt động chăn nuôi
Điều 62. Quản lý sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Điều 63. Quản lý cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Chương V — CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT KHÁC VÀ ĐỐI XỬ NHÂN ĐẠO VỚI VẬT NUÔI
Mục 1 — CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT KHÁC
Điều 64. Quản lý nuôi chim yến
Điều 65. Quản lý nuôi ong mật
Điều 66. Quản lý nuôi chó, mèo
Điều 67. Quản lý nuôi hươu sao
Điều 68. Quản lý chăn nuôi động vật khác
Mục 2 — ĐỐI XỬ NHÂN ĐẠO VỚI VẬT NUÔI
Điều 69. Đối xử nhân đạo với vật nuôi trong chăn nuôi
Điều 70. Đối xử nhân đạo với vật nuôi trong vận chuyển
Điều 71. Đối xử nhân đạo với vật nuôi trong giết mổ
Điều 72. Đối xử nhân đạo với vật nuôi trong nghiên cứu khoa học và hoạt động khác
Chương VI — CHẾ BIẾN VÀ THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM CHĂN NUÔI
Điều 73. Giết mổ vật nuôi
Điều 74. Mua bán, sơ chế, chế biến sản phẩm chăn nuôi
Điều 75. Bảo quản sản phẩm chăn nuôi
Điều 76. Dự báo thị trường sản phẩm chăn nuôi
Điều 77. Xuất khẩu vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi
Điều 78. Nhập khẩu vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHĂN NUÔI
Điều 79. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 80. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 81. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 82. Hiệu lực thi hành
Điều 83. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.