Nghị định · Chính phủ
Nghị định 13/2020/NĐ-CP
Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 21/01/2020
- Ngày có hiệu lực
- 05/03/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 46/2022/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi (13/07/2022)
- 46/2022/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi (13/07/2022)
Được hướng dẫn bởi (142)
- 11/2026/QĐ-UBND — Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 – 2030 (13/03/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030 (09/03/2026)
- 08/2026/QĐ-UBND — Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang (13/02/2026)
- '61/2025/QĐ-UBND — Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030 (30/12/2025)
- 40/2025/NQ-HĐND — Quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (23/12/2025)
- 71/2025/TT-BNNMT — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống gốc vật nuôi (18/12/2025)
- 77/2025/QĐ-UBND — Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2030. (11/12/2025)
- 64/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tiêm vắc-xin phòng, chống dịch bệnh cho gia súc, gia cầm và chó, mèo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (10/12/2025)
- '32/2025/NQ-HĐND — Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ (10/12/2025)
- 24/2025/NQ-HĐND — Quy định cơ chế hỗ trợ vaccine tiêm phòng; phòng chống dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Gia Lai (09/12/2025)
- 25/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026-2030 (09/12/2025)
- 42/2025/NQ-HĐND — Quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Huế (08/12/2025)
- 66/2025/TT-BNNMT — Quy định về chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi (21/11/2025)
- 97/2025/QĐ-UBND — Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 (10/11/2025)
- 94/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La về việc quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sơn La đến năm 2030 (05/09/2025)
- 44/2025/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản thực hiện kê khai giá trên địa bàn thành phố Hà Nội (16/07/2025)
- 40/2025/QĐ-UBND — Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (20/06/2025)
- 34/2025/QĐ-UBND — Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2030 (12/06/2025)
- 24/2025/QĐ-UBND — quy định các trường hợp, biện pháp, mức hỗ trợ di dời đối với từng loại vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (28/05/2025)
- 48/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Thuận (13/05/2025)
- 01/2025/NQ-HĐND — Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (17/02/2025)
- 02/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi Khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước (23/01/2025)
- 79/2024/QĐ-UBND — Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cà Mau đến năm 2030 (31/12/2024)
- 28/2024/NQ-HĐND — Quy định vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh An Giang (27/12/2024)
- 33/2024/NQ-HĐND — Quy định cơ chế hỗ trợ vaccine tiêm phòng; phòng, chống dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Bình Định (12/12/2024)
- 21/2024/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về quản lý giống và sản phẩm giống vật nuôi (11/12/2024)
- 20/2024/TT-BNNPTNT — Ban hành QCVN 01-183:2024 sửa đổi, bổ sung QCVN 01-183:2016/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi - Quy định giới hạn tối đa cho phép hàm lượng độc tố nấm mốc, kim loại nặng và vi sinh vật trong thức ăn hỗn hợp cho gia súc, gia cầm (06/12/2024)
- 40/2024/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hải Dương đến năm 2030 (02/10/2024)
- 432/2024/NQ-HĐND — sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (30/09/2024)
- 19/2024/NQ-HĐND — Về quy định vùng nuôi chim yến trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (27/09/2024)
- … và 112 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (17)
- 123/2018/NĐ-CP — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (17/09/2018)
- 01/2018/TT-BNNPTNT — Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam (16/01/2018)
- 20/2017/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/04/2017 của chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản (10/11/2017)
- 100/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản (18/08/2017)
- 39/2017/NĐ-CP — Về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản (04/04/2017)
- 66/2016/NĐ-CP — Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm (01/07/2016)
- 14/2014/TT-BNNPTNT — Ban hành Danh mục giống vật nuôi cao sản (28/04/2014)
- 35/2013/TT-BNNPTNT — Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến (22/07/2013)
- 06/2012/TT-BNNPTNT — Ban hành “Danh mục bổ sung nguồn gen vật nuôi quý hiếm cần được bảo tồn” (01/02/2012)
- 61/2011/TT-BNNPTNT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thức ăn chăn nuôi (12/09/2011)
- 19/2011/TT- BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 (06/04/2011)
- 19/2011/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010 (06/04/2011)
- 02/2011/TT-BNNPTNT — Hướng dẫn nhiệm vụ quản lý nhà nước về chăn nuôi (21/01/2011)
- 92/2007/TT-BNN — Hướng dẫn thực hiện một số điều tại Quyết định số 1405/QĐ-TTg ngày 16/10/2007 của Thủ tướng Chính phủ về điều kiện ấp trứng gia cầm và chăn nuôi thủy cầm (19/11/2007)
- 43/2006/QĐ-BNN — Ban hành Quy định về trao đổi quốc tế nguồn gen vật nuôi quý hiếm (01/06/2006)
- 88/2005/QĐ-BNN — Ban hành Danh mục nguồn gen vật nuôi quý hiếm cần bảo tồn (27/12/2005)
- 78/2004/QĐ-BNN — Về việc ban hành Danh mục giống vật nuôi quý hiếm cấm xuất khẩu (31/12/2004)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 32/2018/QH14 — Chăn nuôi (19/11/2018)
- 32/2018/QH14 — Chăn nuôi (19/11/2018)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
Bố cục (35 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Nghị định này Chương II — GIỐNG VẬT NUÔI Điều 5. Quy định về thu thập, bảo tồn, khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi Điều 6. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn Điều 7. Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu Điều 8. Cập nhật Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn, Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu Chương III — THỨC ĂN CHĂN NUÔI Điều 9. Điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi Điều 10. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng Điều 11. Đánh giá điều kiện thực tế sản xuất thức ăn chăn nuôi Điều 12. Thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh Điều 13. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 14. Đánh giá để thừa nhận phương pháp thử nghiệm của phòng thử nghiệm nước xuất khẩu Điều 15. Đánh giá để thừa nhận quy trình khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi của nước xuất khẩu Điều 16. Kiểm tra tại nước xuất khẩu thức ăn chăn nuôi Điều 17. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi sản xuất và lưu hành trong nước Điều 18. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu Điều 19. Xử lý kết quả thử nghiệm về chất lượng thức ăn chăn nuôi Điều 20. Xử lý thức ăn chăn nuôi vi phạm chất lượng Chương IV — ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI Điều 21. Quy mô chăn nuôi Điều 22. Mật độ chăn nuôi đối với các vùng Điều 23. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Điều 24. Đánh giá điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn Điều 25. Quản lý nuôi chim yến Điều 26. Quản lý nuôi hươu sao Điều 27. Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi Chương V — NHẬP KHẨU SẢN PHẨM CHĂN NUÔI VÀ VẬT NUÔI SỐNG Điều 28. Nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi Điều 29. Quy định về nhập khẩu vật nuôi sống Chương VI — XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI Điều 30. Quy định đối với sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi lưu thông trên thị trường Điều 31. Khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi Điều 32. Cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 33. Hiệu lực thi hành Điều 34. Quy định chuyển tiếp Điều 35. Trách nhiệm thi hành Phụ lục I — CÁC BIỂU MẪU Phụ lục — BẢNG NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ Phần 1 — : Thông tin chung Phần 2 — : Đề cương nghiên cứu/quy trình khảo nghiệm chi tiết Phụ lục — BẢNG NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI Phụ lục II — DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẦN BẢO TỒN Phụ lục III — DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU Phụ lục IV — ĐỘ DAO ĐỘNG CHO PHÉP TRONG KIỂM TRA Phụ lục V — HỆ SỐ ĐƠN VỊ VẬT NUÔI VÀ CÔNG THỨC CHUYỂN ĐỔI Phụ lục VI — MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI CÁC VÙNG Phụ lục VII — CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG TỔ YẾN SƠ CHẾ Phụ lục VIII — DANH MỤC ĐỘNG VẬTKHÁC ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI Phụ lục IX — CHỈ TIÊU KỸ THUẬT PHẢI CÔNG BỐ TRONG TIÊU CHUẨN
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.