Quyết định · UBND
Quyết định 95/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 01/12/2014
- Ngày có hiệu lực
- 11/12/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 23/2017/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ Chương III của Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 95/2014/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (27/03/2017)
- 23/2017/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ Chương III của Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 95/2014/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (27/03/2017)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 27/2014/TT-BTNMT — Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước (30/05/2014)
- 201/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước (27/11/2013)
- 17/2012/QH13 — Tài nguyên nước (21/06/2012)
Bố cục (82 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (gồm 06 Chương, 42 Điều). Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Lấy ý kiến của cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân liên quan trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. Điều 4. Thăm dò nước dưới đất Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành; thay thế Quyết định số 337/2006/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý, bảo vệ, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chương II — CẤP PHÉP TÀI NGUYÊN NƯỚC Điều 5. Nguyên tắc cấp phép Điều 6. Căn cứ cấp phép Điều 7. Điều kiện cấp phép Điều 8. Giấy phép tài nguyên nước Điều 9. Thời hạn của giấy phép Điều 10. Gia hạn giấy phép Điều 11. Điều chỉnh giấy phép Điều 12. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép Điều 13. Thu hồi giấy phép Điều 14. Trả lại giấy phép, chấm dứt hiệu lực của giấy phép Điều 15. Cấp lại giấy phép Điều 16. Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước Điều 17. Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước Điều 18. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép tài nguyên nước Điều 19. Tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép Điều 20. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải đăng ký, không phải xin phép Điều 21. Các trường hợp xả nước thải vào nguồn nước không phải xin phép Điều 22. Đăng ký khai thác nước dưới đất Chương III — THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẤP PHÉP TÀI NGUYÊN NƯỚC Điều 23. Thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất Điều 24. Thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất Điều 25. Thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất Điều 26. Thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất Điều 27. Thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt Điều 28. Thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt Điều 29. Thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển Điều 30. Thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước biển Điều 31. Thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước Điều 32. Thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước Điều 33. Thủ tục cấp lại giấy phép tài nguyên nước (thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước) Điều 34. Thủ tục chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước Điều 35. Thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất Chương IV — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP PHÉP TÀI NGUYÊN NƯỚC Điều 36. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước Chương V — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC Điều 38. Trách nhiệm của các sở, ngành của tỉnh Điều 39. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Điều 40. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 41. Hiệu lực thi hành Điều 42. Trách nhiệm thi hành Phụ lục — MẪU ĐƠN, GIẤY PHÉP VÀ NỘI DUNG ĐỀ ÁN, BÁO CÁO Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ hộ khẩu thường trú) thăm dò nước dưới đất theo đề án (tên đề án), với các nội dung chủ yếu sau đây: Điều 2. Các yêu cầu cụ thể đối với (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép): Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chậm nhất chín mươi (90) ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục thăm dò nước dưới đất như quy định tại Điều 1 của giấy phép này thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy định./. Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ hộ khẩu thường trú) thăm dò nước dưới đất theo đề án (tên đề án), với các nội dung chủ yếu sau đây: Điều 2. Các yêu cầu cụ thể đối với (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép): Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế giấy phép thăm dò nước dưới đất số…., ngày… tháng…. năm do (tên cơ quan cấp phép) cấp. (thủ trưởng tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép, thủ trưởng các đơn vị liên quan) căn cứ Quyết định thi hành./. Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân), địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ hộ khẩu thường trú) được khai thác nước dưới đất với các nội dung chủ yếu sau đây: Điều 2. Các yêu cầu cụ thể đối với (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép): Điều 3. (Tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) được hưởng các quyền hợp pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 43 của Luật Tài nguyên nước và quyền lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chậm nhất chín mươi (90) ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục khai thác nước dưới đất như quy định tại Điều 1 của giấy phép này thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy định./. Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân), địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ hộ khẩu thường trú) được khai thác nước dưới đất với các nội dung chủ yếu sau đây: Điều 2. Các yêu cầu cụ thể đối với (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép): Điều 3. (Tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) được hưởng các quyền hợp pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 43 của Luật Tài nguyên nước và quyền lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chậm nhất chín mươi (90) ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục khai thác nước dưới đất như quy định tại Điều 1 của giấy phép này thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy định./. Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân), địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ hộ khẩu thường trú) khai thác, sử dụng nước mặt với các nội dung sau: Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức, cá nhân được cấp phép):....................................... (8) Điều 3. (tên tổ chức, cá nhân được cấp phép) được hưởng các quyền hợp pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 43 và có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 43 của Luật Tài nguyên nước và các quyền lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực từ ngày ký. Chậm nhất chín mươi (90) ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục khai thác, sử dụng nước mặt với các nội dung quy định tại Điều 1 của giấy phép này thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy định./. Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ hộ khẩu thường trú) khai thác, sử dụng nước mặt với các nội dung sau: Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức, cá nhân được cấp phép):....................................... (8) Điều 3. (tên tổ chức, cá nhân được cấp phép) được hưởng các quyền hợp pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 43 và có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 43 của Luật Tài nguyên nước và các quyền lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt số…ngày….tháng… năm… do (tên cơ quan cấp phép) cấp. Chậm nhất 90 (chín mươi) ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục khai thác nước như quy định tại Điều 1 của giấy phép này thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy định./. Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ hộ khẩu thường trú) khai thác, sử dụng nước biển với các nội dung sau: Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức, cá nhân được cấp phép):....................................... (7) Điều 3. (tên tổ chức, cá nhân được cấp phép) được hưởng các quyền hợp pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 43 và có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 43 của Luật Tài nguyên nước và các quyền lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chậm nhất 90 (chín mươi) ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục khai thác, sử dụng nước với các nội dung quy định tại Điều 1 của giấy phép này thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy định./. Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ hộ khẩu thường trú) khai thác, sử dụng nước mặt với các nội dung sau: Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức, cá nhân được cấp phép):....................................... (7) Điều 3. (tên tổ chức, cá nhân được cấp phép) được hưởng các quyền hợp pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 43 và có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 43 của Luật Tài nguyên nước và các quyền lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế giấy phép khai thác nước biển số…ngày….tháng… năm… do (tên cơ quan cấp phép) cấp. Chậm nhất 90 (chín mươi) ngày trước khi giấy phép này hết hạn, nếu (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục khai thác nước như quy định tại Điều 1 thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy định./. Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ hộ khẩu thường trú) được xả nước thải vào nguồn nước với các nội dung chủ yếu sau: Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép). Điều 3. (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) được hưởng các quyền hợp pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Luật Tài nguyên nước và các quyền lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực từ ngày ký. Chậm nhất 90 (chín mươi) ngày trước khi giấy phép hết hạn, nếu (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục xả nước thải với các nội dung quy định tại Điều 1 của giấy phép này thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy định./. Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép), địa chỉ tại (đối với tổ chức ghi địa chỉ trụ sở chính theo giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; đối với cá nhân ghi theo địa chỉ hộ khẩu thường trú) được xả nước thải vào nguồn nước với các nội dung chủ yếu sau: Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép). Điều 3. (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) được hưởng các quyền hợp pháp theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Luật Tài nguyên nước và các quyền lợi hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế giấy phép xả nước thải số … ngày… tháng… năm do (tên cơ quan cấp phép) cấp. Chín mươi (90) ngày trước khi giấy phép này hết hạn, nếu (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) còn tiếp tục xả nước thải với các nội dung quy định tại Điều 1 thì phải làm thủ tục gia hạn giấy phép theo quy định./. Chương I — ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN, XÃ HỘI KHU VỰC THĂM DÒ Chương II — ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT KHU VỰC THĂM DÒ Chương III — HIỆN TRẠNG KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ CÁC NGUỒN THẢI Chương IV — MỤC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT Chương V — NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, KHỐI LƯỢNG THĂM DÒ Chương VI — DỰ TOÁN KINH PHÍ THĂM DÒ Phụ lục — kèm theo Đề án: Phụ lục — kèm theo: Phụ lục — kèm theo báo cáo Chương I — ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN, XÃ HỘI KHU VỰC THĂM DÒ Chương II — NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP, KHỐI LƯỢNG THĂM DÒ ĐÃ THỰC HIỆN Chương III — ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT KHU VỰC THĂM DÒ Chương IV — BỐ TRÍ SƠ ĐỒ KHAI THÁC VÀ TÍNH TOÁN TRỮ LƯỢNG Chương V — ẢNH HƯỞNG CỦA CÔNG TRÌNH KHAI THÁC ĐẾN NGUỒN NƯỚC, Chương VI — THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH VÀ PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT Phụ lục — kèm theo báo cáo: Phụ lục — kèm theo báo cáo: Chương I — ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN, XÃ HỘI KHU VỰC KHAI THÁC Chương II — ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ HIỆN TRẠNG Chương III — HIỆN TRẠNG CÔNG TRÌNH VÀ TÌNH HÌNH KHAI THÁC NƯỚC Chương IV — ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỞNG CỦA CÔNG TRÌNH KHAI THÁC ĐẾN Phụ lục — kèm theo báo cáo: Phụ lục — kèm theo báo cáo: Phụ lục — kèm theo báo cáo: Chương I — ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC VÀ Chương II — XÁC ĐỊNH NHU CẦU NƯỚC Chương III — PHƯƠNG THỨC KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC Chương IV — TÁC ĐỘNG CỦA VIỆC KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC Phụ lục — kèm theo Đề án: Chương I — ĐẶC ĐIỂM NGUỒN NƯỚC Chương II — TÌNH HÌNH KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC Chương III — KẾ HOẠCH KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC Phụ lục — kèm theo báo cáo: Chương I — ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC Chương II — NHU CẦU VÀ PHƯƠNG THỨC KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC CỦA CÔNG TRÌNH Chương III — TÁC ĐỘNG CỦA VIỆC KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC BIỂN Phụ lục — kèm theo Đề án: Chương I — ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI Chương II — TÌNH HÌNH KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC BIỂN CỦA CÔNG TRÌNH Chương III — KẾ HOẠCH KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC BIỂN Phụ lục — kèm theo báo cáo: Chương I — ĐẶC TRƯNG NGUỒN NƯỚC THẢI Chương II — ĐẶC TRƯNG NGUỒN NƯỚC TIẾP NHẬN Chương III — KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI CỦA NGUỒN NƯỚC Chương IV — KIỂM SOÁT HOẠT ĐỘNG XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC Phụ lục — kèm theo Đề án: Chương I — ĐẶC TRƯNG NGUỒN NƯỚC THẢI Chương II — ĐẶC TRƯNG NGUỒN NƯỚC TIẾP NHẬN Chương III — KHẢ NĂNG TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI CỦA NGUỒN NƯỚC Chương IV — KIỂM SOÁT HOẠT ĐỘNG XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC Phụ lục — kèm theo báo cáo:
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.