Nghị định · Chính phủ
Nghị định 95/2015/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều của Luật Dầu khí
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 16/10/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/12/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (4)
- 24/2020/TT-BCT — Thông tư quy định về phân cấp và lập báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí (18/09/2020)
- 17/2020/TT-BCT — Quy định về bảo quản và hủy bỏ giếng khoan dầu khí (17/07/2020)
- 40/2018/TT-BCT — Quy định về xây dựng và nội dung các tài liệu quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí (30/10/2018)
- 49/2017/QĐ-TTg — Về việc thu dọn các công trình, thiết bị và phương tiện phục vụ hoạt động dầu khí (21/12/2017)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 115/2009/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2000/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Luật Dầu khí và Quy chế đấu thầu dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí ban hành kèm theo Nghị định số 34/2001/NĐ-CP (24/12/2009)
- 34/2001/NĐ-CP — Quy chế đấu thầu dự án tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí (06/07/2001)
- 48/2000/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Luật Dầu khí (12/09/2000)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 10/2008/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí (03/06/2008)
- 19/2000/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí (09/06/2000)
- 18-L/CTN — Dầu khí (06/07/1993)
- 10/2008/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí (03/06/2008)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 19/2000/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí (09/06/2000)
- 18-L/CTN — Dầu khí (06/07/1993)
Bố cục (87 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Cơ sở để tiến hành hoạt động dầu khí
Chương II — ĐẤU THẦU DỰ ÁN TÌM KIẾM THĂM DÒ VÀ KHAI THÁC DẦU KHÍ
Mục 1 — PHÂN ĐỊNH LÔ VÀ HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 5. Phân định lô dầu khí
Điều 6. Hình thức lựa chọn nhà thầu
Mục 2 — ĐẤU THẦU RỘNG RÃI
Điều 7. Đấu thầu rộng rãi
Điều 8. Điều kiện dự thầu
Điều 9. Chỉ tiêu đấu thầu
Điều 10. Quy trình đấu thầu
Điều 11. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
Điều 12. Thông báo mời thầu rộng rãi
Điều 13. Đăng ký dự thầu
Điều 14. Hồ sơ mời thầu
Điều 15. Hồ sơ dự thầu
Điều 16. Bảo đảm dự thầu
Điều 17. Mở thầu
Điều 18. Bảo mật hồ sơ dự thầu
Điều 19. Đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 20. Thẩm định kết quả đấu thầu
Điều 21. Thông báo kết quả đấu thầu
Mục 3 — CHÀO THẦU CẠNH TRANH, CHỈ ĐỊNH THẦU VÀ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ DO TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM TỰ THỰC HIỆN
Điều 22. Chào thầu cạnh tranh
Điều 23. Chỉ định thầu
Điều 24. Hoạt động dầu khí do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam tự thực hiện
Chương III — HỢP ĐỒNG DẦU KHÍ
Điều 25. Hình thức hợp đồng dầu khí
Điều 26. Đàm phán hợp đồng dầu khí
Điều 27. Thời hạn hợp đồng dầu khí
Điều 28. Giai đoạn tìm kiếm thăm dò
Điều 29. Kéo dài thời hạn của giai đoạn tìm kiếm thăm dò và hợp đồng dầu khí
Điều 30. Kéo dài thời hạn giai đoạn tìm kiếm thăm dò trong trường hợp đặc biệt
Điều 31. Giữ lại diện tích phát hiện khí
Điều 32. Tạm dừng việc thực hiện một số quyền và nghĩa vụ trong hợp đồng dầu khí
Điều 33. Hoàn trả diện tích tìm kiếm thăm dò
Điều 34. Cam kết công việc và cam kết công việc bổ sung
Điều 35. Người điều hành
Điều 36. Văn phòng điều hành
Điều 37. Quy trình thẩm định hợp đồng dầu khí và cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 38. Quy trình thẩm định chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ trong hợp đồng dầu khí và cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh
Điều 39. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 40. Thay đổi chủ sở hữu của nhà thầu đang nắm giữ quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí tại Việt Nam
Điều 41. Chấm dứt quyền tham gia hợp đồng dầu khí của từng nhà thầu khi vi phạm nghĩa vụ theo quy định của hợp đồng dầu khí
Điều 42. Chấm dứt hợp đồng dầu khí do nhà thầu vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ hợp đồng
Điều 43. Chấm dứt hợp đồng dầu khí
Chương IV — THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Điều 44. Chương trình công tác và ngân sách hàng năm
Điều 45. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp dụng
Điều 46. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
Điều 47. Các yêu cầu về an toàn dầu khí
Điều 48. Trách nhiệm bồi thường
Điều 49. Các yêu cầu về bảo tồn tài nguyên
Điều 50. Các quy định về thăm dò địa vật lý
Điều 51. Các quy định trong khi khoan
Điều 52. Quy định về khai thác dầu khí
Điều 53. Quyền sử dụng thiết bị và phương tiện
Điều 54. Bảo hiểm dầu khí
Điều 55. Cung cấp thông tin
Điều 56. Bảo mật thông tin
Điều 57. Cung cấp dịch vụ dầu khí, mua sắm hàng hóa và lựa chọn nhà thầu
Điều 58. Chế độ đối với người lao động
Điều 59. Tuyển dụng và ký kết hợp đồng lao động
Điều 60. Quy định về mở tài khoản và mua ngoại tệ
Điều 61. Hỗ trợ cân đối ngoại tệ
Điều 62. Nghĩa vụ bán dầu thô và khí thiên nhiên tại thị trường Việt Nam
Chương V — TRỮ LƯỢNG VÀ PHÁT TRIỂN MỎ
Điều 63. Các công việc sau khi phát hiện dầu khí
Điều 64. Thủ tục trình, thẩm định và phê duyệt báo cáo trữ lượng dầu khí
Điều 65. Tính lại trữ lượng dầu khí
Điều 66. Phát hiện dầu khí có tiềm năng thương mại vượt ra ngoài diện tích hợp đồng
Điều 67. Hợp nhất mỏ hoặc phát triển chung
Điều 68. Quy trình trình, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đại cương phát triển mỏ
Điều 69. Quy trình trình, thẩm định và phê duyệt kế hoạch khai thác sớm
Điều 70. Quy trình, thẩm định và phê duyệt kế hoạch phát triển mỏ
Điều 71. Thực hiện kế hoạch phát triển mỏ dầu khí
Điều 72. Sửa đổi, bổ sung kế hoạch khai thác sớm và kế hoạch phát triển mỏ
Điều 73. Sử dụng khí đồng hành
Điều 74. Sử dụng dầu khí cho hoạt động khai thác
Điều 75. Đốt và xả khí
Điều 76. Báo cáo định kỳ
Chương VI — THU DỌN CÔNG TRÌNH CỐ ĐỊNH, THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Điều 77. Nghĩa vụ thu dọn mỏ
Điều 78. Quỹ thu dọn mỏ
Điều 79. Điều chỉnh và quyết toán quỹ thu dọn mỏ
Điều 80. Quản lý và sử dụng quỹ thu dọn mỏ
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
Điều 81. Quy trình thẩm định, trình các vấn đề thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Điều 82. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
Điều 83. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 84. Trách nhiệm báo cáo của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Điều 85. Thanh tra, kiểm tra đối với hoạt động dầu khí
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 86. Hiệu lực thi hành
Điều 87. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.